Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211176191-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211175690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:10:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,091,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)+ Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).- Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc công trình (Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).+Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam; Địa chỉ: Số 172, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0936 769 780 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam; Địa chỉ: Số 44, đường Nhị Thanh, Phường Tam Thanh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; Điện thoại: 0986 277 552. -


- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông: Tống Ngọc Hào - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0917 712 866
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,4649m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,458m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4587m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2196m3
5Phá dỡ nền gạch hành lang, sảnh thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V503,5169m2
6Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh chung thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V65,952m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,1634m3
8Phá lớp vữa trát chân tường hành lang để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,903m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.197,2382m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V163,3325m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V436,8499m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,1128m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V49,9304m2
14Vệ sinh nền thangMô tả kỹ thuật theo chương V141,982m2
15Đánh bóng nền thangMô tả kỹ thuật theo chương V141,982m2
16Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước, vật liệu điện (nhân công bậc 3/7 nhóm 1)vMô tả kỹ thuật theo chương V4công
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
21Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả kỹ thuật theo chương V239m
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,8566m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8566m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 33km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8566m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V19,7258100m2
26Thi công vách bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5236m2
27Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,12m2
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1719m3
29Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15,8595m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,5236m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,5236m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6311m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3509m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,961m2
35Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,2935m2
36Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,1128m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.197,2382m2
38Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V436,8499m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V492,1169m2
40Lát nền sảnh gạch hoa văn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
41Lát nền viền sảnh - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,952m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,903m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,93041m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay cửa đi nhôm hệ cao cấp VBWINDOWMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
46Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
47Cửa đi gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1582m2
48Cửa kính thủy lực kính dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2568m2
49bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Nẹp đỡ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,12md
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,6168m2
57Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,15821m2
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
67Phụ kiện 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
73Tê PPR-D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Tê PPR-D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Tê PPR-D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Tê PPR-D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Tê ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
78Tê ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
79Cút PPR-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Cút PPR-D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
82Cút PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
84Cút ren trong PPR-D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
85Cút ren trong PPR-D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
86Côn PPR-D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Măng sông ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Rắc co PPR- D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Kép nối thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
101Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
106Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
107Lắp đặt các automat 3 x40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
109Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 350x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
110Vỏ nhựa âm tường chứa 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
111Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC-4x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V286m
113Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V515m
114Ống ghen 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
115Ống ghen 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
116Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt đèn chùm trang trí 8 bóng , đèn led 9w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
118Lắp đặt đèn trang trí âm trần D145 , 14w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
119Lắp đặt đèn led dây công suất 16w/1m-220vMô tả kỹ thuật theo chương V55md
120Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
122Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
123Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
125Lắp đặt máng gen có nắp chống cháy SP 24-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
126SWITCH chia mạng Cisco 24 port 10/100/1000MBPS-SG95-24Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
127Tủ mạng lan rack 9u kích thước 500x550x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
B HẠNG MỤC: NỘI THẤT
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6153m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,6153m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,6153m2
4vách kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,733m2
5Rèm cửa bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V29,495m2
6Nẹp nhựa giả gỗ chân tường 10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,564md
7Nẹp phào nhựa giả gỗ bản rộng 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,868md
8Phào cổ trần 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,2md
9Nẹp mép gỗ ốp bản rộng 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,04md
10vách gỗ Veneer phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3089m2
11Vách gỗ Veneer dạng nanMô tả kỹ thuật theo chương V27,7784m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3483m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60,3483m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,3483m2
15Phào cổ trần 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,799md
16Rèm cửa bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
17Nẹp nhựa giả gỗ chân tường 10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,81md
18Nẹp nhựa giả gỗ chân tường 10x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22md
19Nẹp phào nhựa giả gỗ bản rộng 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,59md
20Chỉ inox bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10,44md
21Nẹp mép gỗ ốp bản rộng 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,96md
22vách gỗ Veneer phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V63,9307m2
23Vách gỗ Veneer dạng nanMô tả kỹ thuật theo chương V41,5788m2
24Gỗ Veneer cắt CMCMô tả kỹ thuật theo chương V11,0896m2
25Dán tường bằng giấy hàn quốcMô tả kỹ thuật theo chương V73,745m2
26Chỉ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V72,64md
27Phù điêu gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Thi công vách bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,375m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,375m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,375m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG.
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V115,35m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,7m2
3Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V115,351m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,7622m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V151,7736m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4146100m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.146,7622m2
8Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,7736m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)+ Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).- Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc công trình (Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).+Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5 KW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)2
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)2
4 Ô tô tải 5 tấn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)2
5 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->