Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:10:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,091,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)+ Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).- Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc công trình (Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).+Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Kế hoạch và Đầu tư 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông: Tống Ngọc Hào - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn, Địa chỉ : Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0917 712 866 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4649 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4587 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2196 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hành lang, sảnh thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5169 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh chung thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,952 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1634 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân tường hành lang để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,2382 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3325 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8499 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1128 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9304 | m2 |
| 14 | Vệ sinh nền thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,982 | m2 |
| 15 | Đánh bóng nền thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,982 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống thoát nước, vật liệu điện (nhân công bậc 3/7 nhóm 1) | vMô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 21 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8566 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8566 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 33km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8566 | m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7258 | 100m2 |
| 26 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5236 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1719 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8595 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5236 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5236 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6311 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3509 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,961 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,2935 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1128 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,2382 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8499 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,1169 | m2 |
| 40 | Lát nền sảnh gạch hoa văn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 41 | Lát nền viền sảnh - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,952 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9304 | 1m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa đi nhôm hệ cao cấp VBWINDOW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Cửa đi gỗ lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1582 | m2 |
| 48 | Cửa kính thủy lực kính dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2568 | m2 |
| 49 | bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Nẹp đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | md |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6168 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1582 | 1m2 |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 73 | Tê PPR-D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Tê PPR-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê PPR-D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê PPR-D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Tê ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 78 | Tê ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 79 | Cút PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Cút PPR-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Cút PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 84 | Cút ren trong PPR-D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 85 | Cút ren trong PPR-D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 86 | Côn PPR-D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Rắc co PPR- D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Kép nối thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC90oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 x40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 109 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 350x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 110 | Vỏ nhựa âm tường chứa 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 111 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC-4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 114 | Ống ghen 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 115 | Ống ghen 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | m |
| 116 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn chùm trang trí 8 bóng , đèn led 9w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D145 , 14w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led dây công suất 16w/1m-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 125 | Lắp đặt máng gen có nắp chống cháy SP 24-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 126 | SWITCH chia mạng Cisco 24 port 10/100/1000MBPS-SG95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 127 | Tủ mạng lan rack 9u kích thước 500x550x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6153 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6153 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6153 | m2 |
| 4 | vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,733 | m2 |
| 5 | Rèm cửa bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,495 | m2 |
| 6 | Nẹp nhựa giả gỗ chân tường 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,564 | md |
| 7 | Nẹp phào nhựa giả gỗ bản rộng 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,868 | md |
| 8 | Phào cổ trần 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | md |
| 9 | Nẹp mép gỗ ốp bản rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,04 | md |
| 10 | vách gỗ Veneer phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3089 | m2 |
| 11 | Vách gỗ Veneer dạng nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7784 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3483 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3483 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3483 | m2 |
| 15 | Phào cổ trần 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,799 | md |
| 16 | Rèm cửa bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 17 | Nẹp nhựa giả gỗ chân tường 10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | md |
| 18 | Nẹp nhựa giả gỗ chân tường 10x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | md |
| 19 | Nẹp phào nhựa giả gỗ bản rộng 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,59 | md |
| 20 | Chỉ inox bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | md |
| 21 | Nẹp mép gỗ ốp bản rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | md |
| 22 | vách gỗ Veneer phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9307 | m2 |
| 23 | Vách gỗ Veneer dạng nan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5788 | m2 |
| 24 | Gỗ Veneer cắt CMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0896 | m2 |
| 25 | Dán tường bằng giấy hàn quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,745 | m2 |
| 26 | Chỉ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | md |
| 27 | Phù điêu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (giá hoàn thiện chưa có sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,35 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,35 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,7622 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7736 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4146 | 100m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,7622 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,7736 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)+ Các hợp đồng theo yêu cầu trên phải được photo chứng thực kèm theo phụ lục chi tiết khối lượng và giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC + Dự toán hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện hợp đồng công trình có quy mô theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu). - Các hợp đồng trên phải kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu đã hoàn thành), xác nhận của Chủ đầu tư (nếu đã hoàn thành 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).- Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dung hoặc công trình (Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình xây dựng cấp III cùng loại trở lên).+Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 1,5 KW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 2 |
| 4 | Ô tô tải 5 tấn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi