Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187519-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211085205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:06:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,322,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8,0 tấn – 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
Nạo vét, tu bổ kênh mương nội đồng xã Quang Lãng
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập báo cáo nghiên cứu khả thi, tư vấn thiết kế bản vẽ thi công dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nông thôn mới; + Tư vấn khảo sát bước thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Hà Thành; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy III năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0433854258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0433.859.963; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1 :Tuyến kênh từ ngã tư Mễ đến ngã tư chợ Chằm
1Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,504100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,226100m3
3Đào bùn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,93m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC191,4m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,127100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC572,659100m
7Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC143,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC357,91m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC429,494m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,65m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC59,502tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,435tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,452tấn
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC335,54m
16Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,237100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34,002100m2
18Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngangTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,926100m2
19Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC78,29m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC62,298100m
21Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,57m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,94m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + góc vát , đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC46,723m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp kênh, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,94m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,16tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,356tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp kênh, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,16tấn
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC52,08m
29Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,243100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,699100m2
31Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp kênhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,314100m2
32Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,41m2
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10100m
34Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,6m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,84m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,265tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,057100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,407100m2
39Nắp hố ga khung vuông dương, nắp tròn. Kích thước 850x850mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2Chiếc
40Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,96100m
41Phên nứa 1 lớp( tạm tính nhân công3/7 là 0.02 công/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16m2
42Thép buộc 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,002tấn
43Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,19100m3
44Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,19100m3
45Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30ca
46Phá dỡ cầu dân sinh BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,27m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC19,84m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,114tấn
49Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,918100m2
50Di chuyển cột điện ( tính bằng công lắp dựng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2cột
51Phá dỡ đường Bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45,22m3
52Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,904100m3
53Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,015100m2
54Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,603100m3
55Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,015100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC75,36m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,466100m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,784tấn
59Vận chuyển đất nạo vét, đất phá đê quây bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,173100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,173100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,173100m3
62Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,847100m3
63Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,847100m3
64Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,847100m3
B Tuyến kênh 2: Từ ngã tư chợ Chằm đến cống ông Bồn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,721100m3
2Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,884100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20,93m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC108,01m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,221100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116,083100m
7Đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29,02m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC116,08m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC256,07m3
10Vải địa kỹ thuật bịt ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,074100m2
11Ống nhựa PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,265100m
12Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,21m2
13Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,42100m3
14Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,42100m3
15Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10ca
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,723100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,723100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,723100m3
19Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,588100m3
20Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,588100m3
21Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,588100m3
C Tuyến 3: Tuyến kênh từ cống ông Bồn đến kênh Bái Xuyên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC38,203100m3
2Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,606100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC84,51m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC424,47m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,413100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC951,365100m
7Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC237,84m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.009,11m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.799,04m3
10Vải địa kỹ thuật bịt ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,668100m2
11Ống nhựa PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,138100m
12Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC280,82m2
13Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,112100m3
14Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,112100m3
15Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20ca
16Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,654100m3
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29,49m3
18Đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,805100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,667100m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,223100m2
21Cày xới mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18100m2
22Lu nèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T ( chiều dày 30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,4100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC360,01m3
24Móng CPDD loại lớp trên dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,6100m3
25Rải Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC18100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,652100m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,737100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,737100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,737100m3
30Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,142100m3
31Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,142100m3
32Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,142100m3
D Tuyến 4: Tuyến kênh từ đường trục xã đi trạm bơm Ánh Quang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC26,64100m3
2Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14,445100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC160,5m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC295,96m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào c2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,27100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC468,28100m
7Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC117,07m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC468,28m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.032,98m3
10Vải địa kỹ thuật bịt ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,29100m2
11Ống nhựa PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,04100m
12Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC150,13m2
13Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3100m3
14Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3100m3
15Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC10ca
16Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,71m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,44m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,48m3
19Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,27100m2
20Ván khuôn thép, Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,24100m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,82tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,53tấn
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,619100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,619100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,619100m3
27Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,585100m3
28Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,585100m3
29Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,585100m3
E Tuyến kênh 5: Từ cống ông Xiêm đến cống con Ngựa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC45,83100m3
2Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23,809100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC264,54m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC509,22m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24,909100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC959,791100m
7Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC239,95m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.370,04m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.729,19m3
10Vải địa kỹ thuật bịt ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,747100m2
11Ống nhựa PVC D100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,369100m
12Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC309,92m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC112,238100m
14Phên nứa 1 lớp( tạm tính nhân công3/7 là 0.02 công/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1.870,64m2
15Thép buộc 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,221tấn
16Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,641100m3
17Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,641100m3
18Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20ca
19Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,615100m3
20Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,392100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,093100m3
22Cày xới mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,508100m2
23Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,252100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC750,16m3
25Móng CPDD loại lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,502100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC30,31100m2
27Rải Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC37,508100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,984100m2
29Vận chuyển đất ra bãi tập kết cự 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5.744,4m3
30Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57,444100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,365100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,365100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40,365100m3
34Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,079100m3
35Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,079100m3
36Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,079100m3
F Công trình trên tuyến
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,85m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,208100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,025100m
5Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,41m3
6Ống cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8m
7Đế cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6mối nối
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC161 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đế cống, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,41m3
12Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,09100m3
13Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,09100m3
14Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2ca
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC94,2m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,603100m3
17Mua đất đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC68,139m3
18Phá dỡ kết cấu kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC22,9m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,3m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,05100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,94m3
22Lót đá 6x8 dày 22cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,53m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC11,62m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16,39m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,3m3
26Lắp đặt bản vượt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,03m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,07m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,158100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,611100m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,086100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,101100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,3100m2
34Bu Lông đuôi cá D20, L250 (Gối đỡ cầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC48Cái
35Nhựa đường (đổ tiếp giáp giữa dầm và mố tạo co giãn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,64m2
36Làm khe co giãn bằng 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,28m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,548tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,283tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,548tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,075tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,27tấn
42Ống thép mạ kẽm D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31kg
43Ống thép mạ kẽm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,98kg
44Gia công lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,038tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC13,29m2
46Bu lông đuôi cá D14, L250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC40Cái
47Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,56m2
48Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,21100m3
49Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,21100m3
50Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2ca
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC34,87m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,264100m3
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,683100m
54Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,42m3
55Ống cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29m
56Đế cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC57cái
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29đoạn ống
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC23mối nối
59Lắp đế cống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC571 cấu kiện
60Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,42100m3
61Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,42100m3
62Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12ca
63Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,09m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC21,76m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,92m3
66Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,088100m2
67Ván khuôn thép, Ván khuôn dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,96100m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,278tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,404tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,119tấn
71Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,28m3
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC36,76m3
73Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,268100m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,236100m
75Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,31m3
76Ống cống D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16m
77Đế cống D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC28cái
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC16đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12mối nối
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC281 cấu kiện
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,43m3
82Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,18100m3
83Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,18100m3
84Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4ca
85Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,37m3
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC25,76m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,234100m3
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,577100m
89Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,39m3
90Ống cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9m
91Đế cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC14cái
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7mối nối
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC141 cấu kiện
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,13m3
96Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,09100m3
97Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,09100m3
98Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2ca
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,88m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC31,19m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,141100m3
102Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,557100m
103Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,64m3
104Ống cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24m
105Đế cống D40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24cái
106Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC24đoạn ống
107Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC20mối nối
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC241 cấu kiện
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,2m3
110Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9,3100m
111Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,1m3
112Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,39m3
113Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC15,84m3
114Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,195100m3
115Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,195100m3
116Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4ca
117Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,25m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8,59m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,037100m3
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,648100m
121Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,16m3
122Ống cống D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6m
123Đế cống D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6cái
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 8000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6đoạn ống
125Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5mối nối
126Lắp đế cống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC61 cấu kiện
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đế cống, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,05m3
128Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,06100m
129Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,77m3
130Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,06m3
131Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,75m3
132Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,068100m3
133Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,068100m3
134Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1ca
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC71,47m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,377100m3
137Pha tường gạch cống vòm bxh=0,6x0,7 bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,64m3
138Phá đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,1m3
139Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9100m
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,44m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,32m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC7,44m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,059100m2
145Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,7100m2
146Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,115100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,406tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,915tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,226tấn
150Vít nâng V1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1Bộ
151Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036tấn
152Gia công khung dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,188tấn
153Lắp dựng khung dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,188tấn
154Sản xuất cửa van phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,188tấn
155Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,188tấn
156Zoăng cao su củ tỏiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,32m
157Bulong M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29cái
158Bulong M20-140Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
159Sơn chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,71m2
160Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,031100m
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,93m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,85m3
163Ván khuôn thép. Ván khuôn sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036100m2
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,069tấn
165Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,625100m
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,95m3
168Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,024100m2
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,135tấn
170Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,038100m3
171cát lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,12m3
172Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,224100m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,48m3
174Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,054100m2
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC62,56m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,327100m3
177Pha tường gạch cống vòm bxh=0,6x0,7 bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,06m3
178Phá đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,61m3
179Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC9100m
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,44m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,32m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC6,91m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2,3m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,059100m2
185Ván khuôn thép, Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,651100m2
186Ván khuôn thép, Ván khuôn trần cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,115100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,406tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,876tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,226tấn
190Vít nâng V1Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1Bộ
191Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036tấn
192Gia công hệ khung dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,178tấn
193Lắp dựng khung dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,178tấn
194Sản xuất cửa van phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,188tấn
195Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,188tấn
196Zoăng cao su củ tỏiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,32m
197Bulong M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC29cái
198Bulong M20-140Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1cái
199Sơn chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC17,33m2
200Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC12,031100m
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,93m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC3,85m3
203Ván khuôn thép. Ván khuôn sân thượngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036100m2
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,069tấn
205Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5,625100m
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,9m3
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,95m3
208Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,024100m2
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,135tấn
210Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,036100m3
211cát lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC1,05m3
212Nilon lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,21100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,21m3
214Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC0,052100m2
G Trung chuyển vật liệu thi công tuyến 5 cự ly 1km bằng xe 2.5 tấn đến hiện trường
1Đào xúc cát, đá lên phương tiện bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC89,3101100m3
2Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC8.931,014m3
3Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC804,069tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC804,069tấn
5Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC536,046m3
6Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC598100 cây
7Vận chuyển cọc tre xe 2.5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC5ca
8Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC4,88tấn
9Vận chuyển thép xe 2.5 tấnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC2ca
H Chí phí dự phòng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 -Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).32
4 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 2,5 Tấn4
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4m32
3 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 108CV1
4 Máy Lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) 8,0 tấn – 10 tấn1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 1,7 kW3
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy hàn ≥ 14 - 23 kW2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l4
11 Máy trộn vữa ≥ 120l2
12 Máy phát điện ≥ 5,5 kw1
13 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->