Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:06:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,322,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,0 tấn – 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình Nạo vét, tu bổ kênh mương nội đồng xã Quang Lãng 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy III năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0433854258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0433.859.963; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 :Tuyến kênh từ ngã tư Mễ đến ngã tư chợ Chằm | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,226 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,93 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 191,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,127 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 572,659 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 143,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 357,91 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 429,494 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,65 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 59,502 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,435 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,452 | tấn |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 335,54 | m |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,237 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,002 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,926 | 100m2 |
| 19 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 78,29 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,298 | 100m |
| 21 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,57 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,94 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường + góc vát , đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46,723 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp kênh, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,94 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,16 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,356 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp kênh, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,16 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 52,08 | m |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,243 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,699 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, Ván khuôn nắp kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,314 | 100m2 |
| 32 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,41 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | 100m |
| 34 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,84 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,265 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,057 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,407 | 100m2 |
| 39 | Nắp hố ga khung vuông dương, nắp tròn. Kích thước 850x850mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | Chiếc |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,96 | 100m |
| 41 | Phên nứa 1 lớp( tạm tính nhân công3/7 là 0.02 công/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | m2 |
| 42 | Thép buộc 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,002 | tấn |
| 43 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,19 | 100m3 |
| 44 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,19 | 100m3 |
| 45 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | ca |
| 46 | Phá dỡ cầu dân sinh BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,27 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,84 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,114 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,918 | 100m2 |
| 50 | Di chuyển cột điện ( tính bằng công lắp dựng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 51 | Phá dỡ đường Bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,22 | m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,904 | 100m3 |
| 53 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,015 | 100m2 |
| 54 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,603 | 100m3 |
| 55 | Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,015 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,36 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,466 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,784 | tấn |
| 59 | Vận chuyển đất nạo vét, đất phá đê quây bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,173 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,173 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,173 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,847 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,847 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,847 | 100m3 |
| B | Tuyến kênh 2: Từ ngã tư chợ Chằm đến cống ông Bồn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,721 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,884 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,93 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,01 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,221 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116,083 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,02 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116,08 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 256,07 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,265 | 100m |
| 12 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 37,21 | m2 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,42 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,42 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,723 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,723 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,723 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,588 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,588 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,588 | 100m3 |
| C | Tuyến 3: Tuyến kênh từ cống ông Bồn đến kênh Bái Xuyên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,203 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,606 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 84,51 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 424,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,413 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 951,365 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 237,84 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.009,11 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.799,04 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,668 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,138 | 100m |
| 12 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 280,82 | m2 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,112 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,112 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | ca |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,654 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29,49 | m3 |
| 18 | Đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,805 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,667 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,223 | 100m2 |
| 21 | Cày xới mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | 100m2 |
| 22 | Lu nèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T ( chiều dày 30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 360,01 | m3 |
| 24 | Móng CPDD loại lớp trên dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,6 | 100m3 |
| 25 | Rải Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,652 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,737 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,737 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,737 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,142 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,142 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,142 | 100m3 |
| D | Tuyến 4: Tuyến kênh từ đường trục xã đi trạm bơm Ánh Quang | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,64 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,445 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 160,5 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 295,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào c2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,27 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 468,28 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 117,07 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 468,28 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.032,98 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,29 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,04 | 100m |
| 12 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 150,13 | m2 |
| 13 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | ca |
| 16 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,71 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,44 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,27 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,82 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,53 | tấn |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,619 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,619 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,619 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,585 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,585 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,585 | 100m3 |
| E | Tuyến kênh 5: Từ cống ông Xiêm đến cống con Ngựa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 45,83 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,809 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 264,54 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 509,22 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,909 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 959,791 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 239,95 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.370,04 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.729,19 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,747 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,369 | 100m |
| 12 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 309,92 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 112,238 | 100m |
| 14 | Phên nứa 1 lớp( tạm tính nhân công3/7 là 0.02 công/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.870,64 | m2 |
| 15 | Thép buộc 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,221 | tấn |
| 16 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,641 | 100m3 |
| 17 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,641 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | ca |
| 19 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,615 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,392 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,093 | 100m3 |
| 22 | Cày xới mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 37,508 | 100m2 |
| 23 | Lu nèn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,252 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 750,16 | m3 |
| 25 | Móng CPDD loại lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,502 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,31 | 100m2 |
| 27 | Rải Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 37,508 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,984 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất ra bãi tập kết cự 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5.744,4 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,444 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,365 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,365 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40,365 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,079 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,079 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất c2, vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,079 | 100m3 |
| F | Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,208 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,025 | 100m |
| 5 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,41 | m3 |
| 6 | Ống cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | m |
| 7 | Đế cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | mối nối |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đế cống, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,41 | m3 |
| 12 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 94,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,603 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 68,139 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu kè đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,9 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,3 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,05 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,94 | m3 |
| 22 | Lót đá 6x8 dày 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,53 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,62 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,39 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,3 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bản vượt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,03 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,07 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,158 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,611 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,086 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,101 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3 | 100m2 |
| 34 | Bu Lông đuôi cá D20, L250 (Gối đỡ cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | Cái |
| 35 | Nhựa đường (đổ tiếp giáp giữa dầm và mố tạo co giãn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,64 | m2 |
| 36 | Làm khe co giãn bằng 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,28 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,548 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,283 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,548 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,075 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,27 | tấn |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31 | kg |
| 43 | Ống thép mạ kẽm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,98 | kg |
| 44 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,038 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,29 | m2 |
| 46 | Bu lông đuôi cá D14, L250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | Cái |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,56 | m2 |
| 48 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,21 | 100m3 |
| 49 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,21 | 100m3 |
| 50 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,87 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,264 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,683 | 100m |
| 54 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,42 | m3 |
| 55 | Ống cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29 | m |
| 56 | Đế cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | mối nối |
| 59 | Lắp đế cống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,42 | 100m3 |
| 61 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,42 | 100m3 |
| 62 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | ca |
| 63 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,09 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,76 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,92 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,088 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,96 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,278 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,404 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,119 | tấn |
| 71 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,28 | m3 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,76 | m3 |
| 73 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,268 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,236 | 100m |
| 75 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,31 | m3 |
| 76 | Ống cống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | m |
| 77 | Đế cống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | mối nối |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,43 | m3 |
| 82 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,18 | 100m3 |
| 83 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,18 | 100m3 |
| 84 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 85 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,37 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,76 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,234 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,577 | 100m |
| 89 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,39 | m3 |
| 90 | Ống cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | m |
| 91 | Đế cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7 | mối nối |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 96 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,09 | 100m3 |
| 97 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,09 | 100m3 |
| 98 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | ca |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,88 | m3 |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 31,19 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,141 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,557 | 100m |
| 103 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,64 | m3 |
| 104 | Ống cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | m |
| 105 | Đế cống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | đoạn ống |
| 107 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | mối nối |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,3 | 100m |
| 111 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,1 | m3 |
| 112 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,39 | m3 |
| 113 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15,84 | m3 |
| 114 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,195 | 100m3 |
| 115 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,195 | 100m3 |
| 116 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | ca |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,25 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,59 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,037 | 100m3 |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,648 | 100m |
| 121 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 122 | Ống cống D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | m |
| 123 | Đế cống D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 8000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | đoạn ống |
| 125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | mối nối |
| 126 | Lắp đế cống cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | 1 cấu kiện |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đế cống, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,05 | m3 |
| 128 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,06 | 100m |
| 129 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,77 | m3 |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,06 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,75 | m3 |
| 132 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 133 | Đào phá đê quây, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,068 | 100m3 |
| 134 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | ca |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,47 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,377 | 100m3 |
| 137 | Pha tường gạch cống vòm bxh=0,6x0,7 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,64 | m3 |
| 138 | Phá đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,1 | m3 |
| 139 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | 100m |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,44 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,3 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,406 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,915 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,226 | tấn |
| 150 | Vít nâng V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 152 | Gia công khung dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,188 | tấn |
| 153 | Lắp dựng khung dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,188 | tấn |
| 154 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,188 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,188 | tấn |
| 156 | Zoăng cao su củ tỏi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,32 | m |
| 157 | Bulong M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 158 | Bulong M20-140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 159 | Sơn chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,71 | m2 |
| 160 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,031 | 100m |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,93 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,85 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,069 | tấn |
| 165 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,625 | 100m |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,95 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,135 | tấn |
| 170 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 171 | cát lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,12 | m3 |
| 172 | Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,224 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,48 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,054 | 100m2 |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,56 | m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,327 | 100m3 |
| 177 | Pha tường gạch cống vòm bxh=0,6x0,7 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,06 | m3 |
| 178 | Phá đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,61 | m3 |
| 179 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | 100m |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,44 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,91 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,3 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,059 | 100m2 |
| 185 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,651 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn thép, Ván khuôn trần cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,406 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,876 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,226 | tấn |
| 190 | Vít nâng V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,036 | tấn |
| 192 | Gia công hệ khung dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,178 | tấn |
| 193 | Lắp dựng khung dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,178 | tấn |
| 194 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,188 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,188 | tấn |
| 196 | Zoăng cao su củ tỏi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,32 | m |
| 197 | Bulong M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 198 | Bulong M20-140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 199 | Sơn chống rỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,33 | m2 |
| 200 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,031 | 100m |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,93 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,85 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân thượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,069 | tấn |
| 205 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,625 | 100m |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,9 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,95 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,024 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,135 | tấn |
| 210 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,036 | 100m3 |
| 211 | cát lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,05 | m3 |
| 212 | Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,21 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,21 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,052 | 100m2 |
| G | Trung chuyển vật liệu thi công tuyến 5 cự ly 1km bằng xe 2.5 tấn đến hiện trường | |||
| 1 | Đào xúc cát, đá lên phương tiện bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 89,3101 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8.931,014 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 804,069 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 804,069 | tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 536,046 | m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 598 | 100 cây |
| 7 | Vận chuyển cọc tre xe 2.5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5 | ca |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,88 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thép xe 2.5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | ca |
| H | Chí phí dự phòng | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Nông nghiệp phát triển nông thôn/Thủy lợi/Kỹ thuật xây dựng công trình.-Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | -Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)-Có chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chị định giá còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia làm làm cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 2,5 Tấn | 4 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy Lu bánh thép (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 8,0 tấn – 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 14 - 23 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 120l | 2 |
| 12 | Máy phát điện | ≥ 5,5 kw | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi