Gói thầu: Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605460-03
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN TẾ BÀO GỐC
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - mua sắm hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200605423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 20:48:00 đến ngày 2020-06-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,913,372,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch nhuộm Giemsa 1 Chai 100 mL * Dung dịch sử dụng cho nhuộm nhiễm sắc thể trong phân tích tế bào học * Công thức gồm 6.0 g Azur II Eosin và 1.6 g Azur II trên 1 lít glycerol/methanol. * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP, sử dụng cho chẩn đoán IVD * Bảo quản ở 15 – 30°C, tránh sáng
2 Dung dịch tách tế bào dạng enzym, không phải là trypsin 8 Túi 5 L * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú, bao gồm CHO, HEK 293, A529, tế bào keratinocyte người và tế bào gốc phôi * có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt bằng cách dùng môi trường để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS * Nhẹ nhàng với tế bào * Ổn định ở nhiệt độ phòng * Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP ở Grand Island, New York * Thành phần: + Potassium Chloride (KCl): 200.0 mg/L + Potassium Phosphate monobasic (KH2PO4): 200.0 mg/L + Sodium Chloride (NaCl): 8000.0 mg/L + Sodium Phosphate dibasic (Na2HPO4-7H2O): 2160.0 mg/L + EDTA: 457.6 mg/L * Không chứa Phenol Red * Bảo quản ở 15 - 30°C, tránh sáng*Thể tích 5L
3 DMEM/F12 45 Thùng 10 x 500 mL Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào * Thành phần: + D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L + Sodium Pyruvate: 110.0 mg/L + Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L) + Các Vitamin: Ascorbic Acid phosphate (2.5 mg/L), Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L) + Các muối vô cơ, protein, chất khử... * Không chứa: L-glutamine, HEPES * Chỉ cần bổ sung với 1-5% FBS và 4 mM L-glutamine hoặc GlutaMAX ™ do thành phần đã được bổ sung một số chất cho phép giảm lượng huyết thanh: ethanolamine, glutathione, axit ascorbic, insulin, transferrin, albumin huyết thanh giàu lipid bovine, các nguyên tố vi lượng natri selenite, ammonium metavanadate, cupric sulfate và clorua mangan. * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2-8°C, tránh sáng Chai miệng rộng cạnh vát và hình cong để dễ dàng đổ Thể tích 5L
4 Dung dịch tách tế bào không có bản chất enzyme 80 Chai 100 mL * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme * Nồng độ: 0.48 mM * Công thức: 0.2 g EDTA(Na4) trên một lít Phosphate Buffered Saline (PBS). * Không chứa Phenol Red * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2 - 8°C* Được sản xuất tại nhà máy cGMP *Thể tích 100mL
5 L-alanyl-L-glutamine 80 Chai 100 mL là một dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Dòng sản phẩm cho phép giảm bớt gánh nặng trong việc đảm bảo chất lượng hóa chất trong quá trình chuyển giao từ nghiên cứu sang ứng dụng lâm sàng. * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Được cung cấp dưới dạng 200mM L-alanyl-L-glutamine dipeptide (100X), trong 0,85% NaCl. * Bảo quản ở nhiệt độ phòngThể tích 100MlL
6 Kit định lượng nội độc tố 1 kit 60 phản ứng Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Thành phần: • Lyophilized amebocyte lysate • E.coli endotoxin standard • Chromgenic substrate • Endotoxin-free water * Đủ lượng dùng cho 60 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin * Bảo quản ở 2–8°C
7 Kit định lượng nội độc tố 3 Kit 240 phản ứng * Bộ kit định lượng endotoxin (lipopolysaccharide) điểm cuối (endpoint) trong các mẫu protein, peptide, vaccine, nucleic acid hoặc kháng thể * Dải độ nhạy: 0.01-0.1 EU/mL, 0.1-1.0 EU/mL * Độ nhạy phản ứng: 0.01 EU/ml * Không bị ảnh hưởng bởi ß-glucans * Thời gian thực hiện: 20 phút * Sử dụng với Máy đọc đĩa ở bước sóng 405–410 nm * Thành phần: • Lyophilized amebocyte lysate • E.coli endotoxin standard • Chromgenic substrate • Endotoxin-free water * Đủ lượng dùng cho 240 phản ứng trên đĩa microplate chứa 0.01 - 1 units/mL endotoxin * Bảo quản ở 2–8°C
8 Bộ kit đánh giá sự tăng sinh tế bào 1 1 kit * Bộ kit đánh dấu tế bào bằng phương pháp huỳnh quang, sử dụng trong flow cytometry * Bước sóng kích thích/ phát xạ: 492⁄517 nm * Tín hiệu ổn định trong thời gian dài vì được giữ lại trong tế bào vài ngày sau khi nhuộm * Không độc, không gây ảnh hưởng đến sức sống của tế bào * Đủ lượng dùng cho 20 phản ứng * Bảo quản ở -20°C, tránh sáng
9 Dung dịch bổ sung nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người 1.178 lọ 5 mL * Dung dịch nồng độ 100X, đã tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người * Mỗi lọ 5 mL chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết; đủ dùng cho 500 mL môi trường Medium 171 * Khi 500 mL môi trường được bổ sung MEGS, nồng độ cuối của các chất: + Bovine pituitary extract (BPE) (0.4% v/v) + Recombinant human insulin-like growth factor-I (0.01 µg/mL) + Hydrocortisone (0.5 µg/ml) + Human epidermal growth factor (3 ng/ml) * Bảo quản ở -20°C
10 Yếu tố tăng trưởng EGF người tái tổ hợp (GMP) 43 chai 100µg Yếu tố tăng trưởng EGF người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 100µg
11 Yếu tố tăng trưởng FGF2 người tái tổ hợp (GMP) 44 chai 25µg Yếu tố tăng trưởng EGF2 người, sản xuất theo hướng dẫn GMP đạt tiêu chuẩn bổ sung vào môi trường nuôi cấy cho mục đích trị liệu tế bào chai chứa 25µg
12 dung dịch tách tế bào không có bản nguồn gốc động vật 100 Chai 100 mL "Là hỗn hợp Trysin không có nguồn gốc từ động vật Thành phần chính là trysin bò tái tổ hợp được biểu hiện trong ngô, có động học tương tự với trypsin tự nhiên Có chất phụ trợ là EDTA, hỗ trợ việc tách tế bào bằng cách bám với Ca++ và Mg++ Phù hợp với nuôi cấy tế bào bám dính có serum và không serum
13 Recombinant Human IL-2 1 lọ 1mg lymphokine điều hòa miễn dịch mạnh mẽ được sản xuất bởi các tế bào T để đáp ứng với kích thích kháng nguyên hoặc giảm thiểu. Tín hiệu IL-2 / IL-2R là cần thiết cho sự tăng sinh tế bào T và các chức năng cơ bản khác rất cần thiết cho đáp ứng miễn dịch. IL-2 kích thích tăng trưởng và biệt hóa tế bào B, tế bào NK, tế bào giết người được kích hoạt lymphokine, bạch cầu đơn nhân, đại thực bào và oligodendrocytes. Tái tổ hợp IL-2 của con người là một protein 15,5 kDa, chứa 134 axit amin dư lượng trong đó có một liên kết disulfide xâm nhập.
14 Anti-Human CD3 Purified 3 lọ 100µg Kháng thể đơn dòng OKT3 đặc biệt phản ứng với chuỗi of của phức hợp thụ thể kháng nguyên tế bào lympho CD3; Đặc hiệu cho tế bào người
15 Recombinant Human IFN-γ 1 Lọ 1mg interferon axit-labile được sản xuất bởi các tế bào lympho T CD4 và CD8 cũng như các tế bào NK được kích hoạt. Các thụ thể IFN-are có mặt trong hầu hết các tế bào miễn dịch, đáp ứng với tín hiệu IFN-by bằng cách tăng biểu hiện bề mặt của protein MHC lớp I.
16 NCAM Antibody 2 Ống200µg/ml Kháng thể đơn dòng chuột NCAM gắn PE
17 copGFP Control Lentiviral Particles 2 Ống 200 µl Chứa cấu trúc mã hóa copGFP cho biểu hiện copGFP trong các tế bào động vật có vú. Cung cấp dưới dạng hạt virus, 200ul chứa 106 IFU đủ cho 10-20 tải nạp. Sau khi tải nạp được phân lập thông qua puromycin.
18 Puromycin dihydrochloride 1 Lọ 50mg Là một loại kháng sinh aminonuclease được sử dụng để lựa chọn và duy trì các dòng tế bào biểu hiện gen pac được chuyển hóa
19 Mel-CAM shRNA (h) Lentiviral Particles 1 Lọ 200 µl Target species: human Bao gồm các nhóm gồm ba đến năm chuỗi 19-25 nucleotide dành riêng cho mục tiêu.
20 Kháng thể CXCR-4 1 lọ 200µg/ml Kháng thể đơn dòng IgG1 chuột gắn FITC Chống lại các axit amin N-terminus của CXCR-4 có nguồn gốc ở người.
21 SB 239063 1 Lọ 5mg Là một chất ức chế p38 MAP kinase Hóa chất này hiển thị độ chọn lọc lớn hơn 220 lần so với ERK, JNK1 và các kinase khác, có độ chọn lọc cao gấp 3 lần so với SB 203580 và được chọn lọc cho p38 α và p38 không có hoạt động chống lại các đồng phân γ và δ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->