Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt nội thất tầng trệt Trụ sở Chi nhánh VCB Nam Sài Gòn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186862-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẨN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt nội thất tầng trệt Trụ sở Chi nhánh VCB Nam Sài Gòn
Số hiệu KHLCNT 20211173354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm Tài sản của Chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 29 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:25:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,539,125,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình ≥ 2.477.000.000 VND. Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.431.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt nội thất tầng trệt Trụ sở Chi nhánh VCB Nam Sài Gòn

29 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm Tài sản của Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN , địa chỉ: 23 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thủy lợi Việt Nam. Địa chỉ: số 86, ngõ 124, đường Âu Cơ, quận Tây Hồ, Hà Nội


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM SÀI GÒN , địa chỉ: 23 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Văn bản cam kết không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng). 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu kỹ thuật, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các chứng từ liên quan khác của hàng hóa theo quy định hiện hành (trong trường hợp liên danh thì thành viên liên danh đảm nhận phần việc cung cấp thiết bị/hàng hóa phải đáp ứng). 3. E-HSDT của Nhà thầu bắt buộc phải có Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất theo mẫu quy định tại Bảng số 03, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 4. Mẫu vật liệu/phụ kiện cho các chủng loại theo yêu cầu được nêu tại Bảng số 04, Mục 3, Chương V, E-HSMT. 5. Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT. Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (ngoại trừ các Chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam) ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT. 6. Các tài liệu khác theo yêu cầu tại các Chương III, IV, V. E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải cam kết cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 02 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại ...) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nam Sài Gòn; Địa chỉ: 23 đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Hưng, quận 7, TP. Hồ Chí Minh.. Điện thoại: 028 3770 1634 và Fax: 028 3770 1635.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1)14CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
2Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1A)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
3Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1B)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
4Bàn quầy giao dịch - Quầy góc(Ký hiệu Q2)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
5Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch ( bàn side). (Ký hiệu BS)17CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
6Bàn trưởng phòng, phó phòng(Ký hiệu B1)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
7Bàn phụ trưởng phòng, phó phòng (Ký hiệu BS1)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
8Bàn nhân viên phòng khách hàng - Bàn hỗ trợ giao dịch (Ký hiệu B2A)14CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
9Bàn phụ nhân viên phòng khách hàng (Ký hiệu BS2A)14CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
10Ghế lãnh đạo ( Ghế trưởng phòng, Phó phòng) (Ký hiệu GLD)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
11Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu GK2)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
12Ghế nhân viên (Ký hiệu G1)31CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
13Ghế khách khu quầy giao dịch (Ký hiệu G2)17CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
14Bộ bàn vuông 4 ghế ( Ký hiệu BH2+GH)1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
15Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1)20CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
16Bàn điền form mẫu (Ký hiệu BF)8CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
17Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1)53CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
18Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1B)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
19Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1A)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
20Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1C)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
21Tủ hồ sơ cao (Ký hiệu TC2)38CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
22Tủ máy photo (Ký hiệu TFT)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
23Poster treo tường ( Ký hiệu PN)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
24Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
25Cửa quầy 1 cánh2BộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
26Vách ngăn gỗ tại vị trí tiếp nối cửa ra vào khu quầy cao 1.52m6,7032m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng thể nhân
27Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1)20CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
28Bàn quầy giao dịch - Quầy góc(Ký hiệu Q2)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
29Bàn quầy trang trí(Ký hiệu BTT)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
30Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch ( bàn side). (Ký hiệu BS)20CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
31Bàn trưởng phòng, phó phòng (Ký hiệu B1)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
32Bàn phụ trưởng phòng, phó phòng (Ký hiệu BS1)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
33Bàn nhân viên phòng DV khách hàng tổ chức - Bàn hỗ trợ giao dịch (Ký hiệu B2A)8CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
34Bàn phụ nhân viên phòng DV khách hàng tổ chức(Ký hiệu BS2A)8CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
35Ghế lãnh đạo ( Ghế trưởng phòng, Phó phòng) (Ký hiệu GLD)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
36Ghế nhân viên (Ký hiệu G1)29CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
37Ghế khách khu quầy giao dịch (Ký hiệu G2)20CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
38Bộ bàn vuông 4 ghế ( Ký hiệu BH2+GH)1bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
39Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1)41CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
40Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1)12CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
41Bàn điền form mẫu (Ký hiệu BF)4CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
42Mặt dựng Backdrop44,8m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
43Quầy lễ tân ( Ký hiệu QLT)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
44Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
45Tủ máy photo (Ký hiệu TFT1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
46Poster treo tường ( Ký hiệu PN)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
47Poster treo tường ( Ký hiệu PN)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
48Giá tạp chí ( Ký hiệu K1)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
49Cửa quầy 1 cánh1BộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
50Vách ngăn gỗ tại vị trí tiếp nối cửa ra vào khu quầy, ngăn hai phòng khách hàng cao 1.52m0,9424m2Chi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng dịch vụ khách hàng tổ chức
51Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
52Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch ( bàn side -Cho Bộ phận ngân quỹ ). (Ký hiệu BSQ)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
53Bàn trưởng phòng, phó phòng (Ký hiệu B1)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
54Bàn phụ trưởng phòng, phó phòng (Ký hiệu BS1)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
55Bàn nhân viên phòng khách hàng - Bàn hỗ trợ giao dịch (Ký hiệu B2A)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
56Bàn phụ nhân viên phòng khách hàng (Ký hiệu BS2A)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
57Bàn đếm tiền (Ký hiệu BDT)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
58Bàn họp1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
59Ghế lãnh đạo ( Ghế trưởng phòng, Phó phòng) (Ký hiệu GLD)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
60Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu GK2)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
61Ghế nhân viên (Ký hiệu G1)11CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
62Ghế khách khu quầy giao dịch (Ký hiệu G2)3CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
63Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT1)6CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
64Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI)1CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
65Cửa quầy 1 cánh1BộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
66Ghế họp ( Ký hiệu GH)6CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoTầng trệt: Phòng ngân quỹ
67Bàn nhân viên hướng dẫn khách hàng - Bàn hỗ trợ giao dịch (Ký hiệu B2A)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ phận hỗ trợ
68Bàn phụ nhân viên hướng dẫn khách hàng (Ký hiệu BS2A)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ phận hỗ trợ
69Ghế nhân viên (Ký hiệu G1)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ phận hỗ trợ
70Ghế khách cho bàn hướng dẫn ( Ký hiệu G2)2CáiChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ phận hỗ trợ
71Bộ biển khu quầy giao dịch1Toàn bộChi tiết xem bản vẽ thiết kế kèm theoBộ phận hỗ trợ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình ≥ 2.477.000.000 VND. Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.431.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục xong các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->