Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường PTDTBT và các trường Phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn thực hiện trong năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường PTDTBT và các trường Phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn thực hiện trong năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 và vốn Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:19:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,969,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4954E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.937.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại đường dây nóng (hoạt động 24/24) và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, tin học hoặc sư phạm- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Bản sao bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Bản sao bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành về Tin học, Điện, Điện tử, Cơ khí- Bản sao bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán- Bản sao bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường PTDTBT và các trường Phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn thực hiện trong năm 2021 Quyết định về việc phê duyệt mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường phổ thông dân tộc bán trú và các trường phổ thông có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 thực hiện trong năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 và vốn Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn, packing list, test report (nêu có), tờ khai hải quan... - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hoá dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá tại Chương V. - Đối với hàng hóa là: Máy chiếu vật thể, bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện phải có thư cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng và Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo thông số trong E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối). - Đáp ứng thông số kỹ thuật, tài liệu kèm theo tại chương V của E- HSMT yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến đơn vị thụ hưởng, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại chi phí vận chuyển, vật tư, nhân công cài đặt - lắp đặt hoàn thiện, chạy thử, chuyển giao công nghệ, đào tạo hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu bàn giao tại đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, các loại thuế, phí và lệ phí theo luật định (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Kạn
Địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Số điện thoại: 02093870014 Fax: 02093871442 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Phạm Duy Hưng phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 02093870014) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 0209.3871 287, Fax 0209.3871 287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊNThiết bị, dụng cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 126 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Nến (Parafin) rắn | 131 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Ống nghiệm | 316 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 122 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 120 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Chậu thủy tinh. | 115 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Cốc loại 1 lít | 129 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 130 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Ống đong hình trụ 100ml | 119 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Thìa café nhỏ | 130 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 111 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Phễu chiết hình quả lê | 118 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Đũa thủy tinh | 108 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Giấy lọc | 37 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Chủ đề 2. Vật sống | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Kính hiển vi | 125 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Tiêu bản tế bào thực vật | 380 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Tiêu bản tế bào động vật | 337 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Kính lúp | 413 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Lam kính | 180 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | La men | 180 | Hộp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Kim mũi mác | 183 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Panh | 176 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Dao cắt tiêu bản | 185 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Pipet | 183 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Đũa thủy tinh | 95 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Đĩa kính đồng hồ | 338 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Đĩa lồng (Pêtri) | 331 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Acid acetic 45% | 19 | chai | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 19 | chai | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Carmin acetic 2% | 19 | chai | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Giemsa 2% | 19 | chai | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Methylen blue | 19 | chai | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Glycerol | 19 | chai | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Chậu lồng (Bôcan) | 175 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 173 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Phễu thuỷ tinh loại to | 168 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Kéo cắt cành | 183 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Cặp ép thực vật | 185 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Vợt bắt sâu bọ | 183 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 183 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 173 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Lọ nhựa | 185 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Hộp nuôi sâu bọ | 185 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Bể kính | 93 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Túi đinh ghim | 91 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Găng tay | 190 | Túi | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Ống đong | 36 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Ống hút có quả bóp cao su | 175 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 131 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Thanh nam châm | 126 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 36 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 121 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Thiết bị dùng chung | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Giá để ống nghiệm | 118 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Đèn cồn | 106 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 102 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Lưới thép | 111 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Găng tay cao su | 770 | Đôi | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Áo choàng | 770 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Kính bảo vệ mắt không màu | 770 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Chổi rửa ống nghiệm | 131 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 126 | cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Bộ giá đỡ cơ bản | 122 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Bình chia độ | 114 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Biến thế nguồn | 129 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | Cảm biến lực | 131 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Cảm biến nhiệt độ | 131 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Bộ thu nhận số liệu | 131 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Thiết bị khác | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Mẫu vật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 131 | Lọ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | Mô hình | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Cấu tạo cơ thể người | 19 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Máy chiếu vật thể | 19 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | MÔN CÔNG NGHỆ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Thiết bị dùng chung (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM) | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Bộ vật liệu cơ khí | 57 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Bộ dụng cụ cơ khí | 76 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 19 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Bộ vật liệu điện | 57 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Bộ dụng cụ điện | 76 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 85 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 76 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 86 | Biến thế nguồn | 76 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 87 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4954E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầuNhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.937.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại đường dây nóng (hoạt động 24/24) và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, tin học hoặc sư phạm- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Bản sao bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 5 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động- Bản sao bằng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách bảo hành | 2 | Có trình độ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành về Tin học, Điện, Điện tử, Cơ khí- Bản sao bằng cấp. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán- Bản sao bằng cấp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi