Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:24:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,831,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu “Thi công bó vỉa, đan rảnh, lát mặt hè, cải tạo hệ thống thoát nước, cải tạo mặt đường” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Giao thông hoặc hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn: 02 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người, có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn phố Nhật Chiêu đến phố Quảng Bá 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block (Vận dụng tính 50% nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.730,49 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2383 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa 23x26cm (tính 50% nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.563 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,8082 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8066 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8066 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4939 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0665 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0665 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0665 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,995 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,663 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,206 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,206 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất1 km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2041 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2041 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2041 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ lan can sắt (tính 50% công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,9 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,6748 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2667 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2667 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2667 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6688 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | 100m3 |
| 34 | Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp II 30% đào thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,006 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8001 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1 km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0002 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0002 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | 100m3 |
| 40 | Xáo xới nền và đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Chiều sâu tác dụng 10cm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6413 | 100m3 |
| 41 | Rải Nilon lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,4125 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 291,3 | m3 |
| 43 | Lát gạch bê tông KT 15x30x4,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.641,25 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,445 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,381 | 100m2 |
| 46 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 23x26x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.225 | m |
| 47 | Lắp đặt đan rãnh đá KT 30x50x6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 367,5 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,5945 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,619 | 100m2 |
| 50 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 23x26x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.309,5 | m |
| 51 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | m |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,25 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,456 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1768 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,192 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6065 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3368 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3232 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0502 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5062 | tấn |
| 61 | Khoan tạo lỗ fi 16, dùng keo Sika liên kết thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 304 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2475 | 100m |
| 63 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0012 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,9608 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171,35 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7135 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 163,9 | m2 |
| 69 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,3183 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.318,345 | kg |
| 71 | Bu lông M14 - L120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 298 | cái |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4576 | 100m2 |
| 74 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 249,6 | m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,66 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,666 | 100m2 |
| 77 | Bó bồn hoa bằng đá KT 10x15cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 333 | m |
| 78 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cấu kiện |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m3 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 84 | Tháo dỡ cấu kiện trọng lượng > 50kg (tính 50% máy mã lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cấu kiện |
| 85 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3939 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0414 | 100m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3939 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1273 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1918 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2857 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7543 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cấu kiện |
| 100 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( 30% bằng thủ công) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,27 | m3 |
| 101 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% bằng máy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6864 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4091 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4091 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4091 | 100m3 |
| 105 | Rải Nilon lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2316 | 100m2 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2695 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84,632 | m3 |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2316 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2316 | 100m2 |
| 111 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m2 |
| 112 | Thép V50x50x4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.527,453 | kg |
| 113 | Tôn múi dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 259,2 | m2 |
| 114 | Gia công hàng rào tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 259,2 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hàng rào tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 259,2 | m2 |
| 116 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98 | 1 lỗ khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu “Thi công bó vỉa, đan rảnh, lát mặt hè, cải tạo hệ thống thoát nước, cải tạo mặt đường” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Giao thông hoặc hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn: 02 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Tối thiểu 15 người, có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít | Trộn vật liệu | 1 |
| 5 | Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1kw | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 1,5kw | khoan bê tông | 1 |
| 10 | Máy hàn 23kw | hàn vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi