Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187771-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211086438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:24:00 đến ngày 2021-12-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,831,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu “Thi công bó vỉa, đan rảnh, lát mặt hè, cải tạo hệ thống thoát nước, cải tạo mặt đường” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Giao thông hoặc hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn: 02 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người, có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đoạn phố Nhật Chiêu đến phố Quảng Bá
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng, Thương mại và Đầu tư Việt Nhật. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất quận Tây Hồ. Địa chỉ: Số 655 Lạc Long quận, phường Xuân La, quận Tây Hồ. Điện thoại: 024. 37100221
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
1Phá dỡ nền gạch Block (Vận dụng tính 50% nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3.730,49m2
2Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2383100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2383100m3
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2383100m3
5Tháo dỡ bó vỉa 23x26cm (tính 50% nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2.563m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp153,8082m3
7Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8066100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8066100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp2,8066100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp4,16m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4939m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0665100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0665100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0665100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp4,995m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp3,663m3
17Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0866100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0866100m3
19Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0866100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp10,206m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp10,206m3
22Vận chuyển đất1 km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2041100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2041100m3
24Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2041100m3
25Tháo dỡ lan can sắt (tính 50% công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp72,9m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp26,6748m3
27Vận chuyển đất 1km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2667100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2667100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2667100m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6688m3
31Vận chuyển đất 1km bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0067100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0067100m3
33Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0067100m3
34Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp II 30% đào thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp120,006m3
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,8001100m3
36Vận chuyển đất 1 km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0002100m3
37Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0002100m3
38Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0002100m3
39Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,02100m3
40Xáo xới nền và đầm đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Chiều sâu tác dụng 10cm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,6413100m3
41Rải Nilon lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp36,4125100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp291,3m3
43Lát gạch bê tông KT 15x30x4,5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp3.641,25m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp88,445m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp3,381100m2
46Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 23x26x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.225m
47Lắp đặt đan rãnh đá KT 30x50x6cmChương V: Yêu cầu về xây lắp367,5m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp40,5945m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng bó vỉaChương V: Yêu cầu về xây lắp2,619100m2
50Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 23x26x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.309,5m
51Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 18x22x100cmChương V: Yêu cầu về xây lắp31m
52Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V: Yêu cầu về xây lắp12,25100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp21,456m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,1768m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp1,192100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6065100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3368tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3232tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0502tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5062tấn
61Khoan tạo lỗ fi 16, dùng keo Sika liên kết thépChương V: Yêu cầu về xây lắp3041 lỗ khoan
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2475100m
63Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
64Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0012100m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,9608m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp171,35m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7135100m2
68Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp163,9m2
69Gia công lan canChương V: Yêu cầu về xây lắp6,3183tấn
70Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp6.318,345kg
71Bu lông M14 - L120Chương V: Yêu cầu về xây lắp298cái
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,16m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4576100m2
74Bó bồn cây bằng đá 10x15x60Chương V: Yêu cầu về xây lắp249,6m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,66m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,666100m2
77Bó bồn hoa bằng đá KT 10x15cmChương V: Yêu cầu về xây lắp333m
78Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp31cấu kiện
79Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về xây lắp9,3m3
80Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp31cái
84Tháo dỡ cấu kiện trọng lượng > 50kg (tính 50% máy mã lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về xây lắp24cấu kiện
85Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về xây lắp4,32m3
86Vận chuyển đất 1km bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0432100m3
87Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0432100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0432100m3
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3939m3
90Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0414100m3
91Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0414100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0414100m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3939m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,28m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1273100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1918tấn
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2857tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,7543m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp24cấu kiện
100Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( 30% bằng thủ công)Chương V: Yêu cầu về xây lắp72,27m3
101Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70% bằng máy)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,6864100m3
102Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 1000m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4091100m3
103Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4091100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4091100m3
105Rải Nilon lót móngChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2316100m2
106Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2695100m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,576100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp84,632m3
109Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,2316100m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về xây lắp4,2316100m2
111Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về xây lắp14,4m2
112Thép V50x50x4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1.527,453kg
113Tôn múi dày 0.42mmChương V: Yêu cầu về xây lắp259,2m2
114Gia công hàng rào tônChương V: Yêu cầu về xây lắp259,2m2
115Lắp dựng hàng rào tônChương V: Yêu cầu về xây lắp259,2m2
116Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V: Yêu cầu về xây lắp981 lỗ khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu “Thi công bó vỉa, đan rảnh, lát mặt hè, cải tạo hệ thống thoát nước, cải tạo mặt đường” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu);Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Giao thông hoặc hạ tầng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục vỉa hè, đường giao thông, kè chắn: 02 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: 01 kỹ sư xây dựng và 01 kỹ sư giao thông và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: trắc địa hoặc địa chính và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật Quản lý an toàn lao động: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 ngườilà Kỹ sư thuộc chuyên nghành kinh tế xây dựng và đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong ban chỉ huy công trình hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Tối thiểu 15 người, có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít Trộn vật liệu1
5 Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu1
6 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông1
7 Đầm cóc Đầm nền1
8 Đầm bàn 1kw Đầm bê tông1
9 Máy khoan bê tông 1,5kw khoan bê tông1
10 Máy hàn 23kw hàn vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->