Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các tầng trụ sở cơ quan KBNN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102023-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các tầng trụ sở cơ quan KBNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-25 16:15:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự được xét là giá trị hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điệnYêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh các tầng trụ sở cơ quan KBNN Đầu tư xây dựng công trình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước
Địa chỉ: Số 32 phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 02462764300
Fax: 02462764367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: Số 32 phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02462764300 Fax: 02462764367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: Số 32 phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02462764300 Fax: 02462764367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Địa chỉ: Số 32 phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02462764300 Fax: 02462764367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 697,648 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 3 | Tháo tay co thủy lực cũ hỏng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Tháo ổ khóa cửa hỏng | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phào gỗ cổ trần để xử lý thoát mùi tiểu nam, thoát sàn và thấm trần | Chương V của E-HSMT | 316,56 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao để đi lại đường thoát tiểu nam, thoát sàn và tháo phần trần bị thấm mốc | Chương V của E-HSMT | 178,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đèn trần Dowlight d150 | Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn hắt gương | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bàn đá chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 69,225 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa ốp gạch | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, máy sấy tay, xi phông, van cảm ứng, hộp xà phòng, vòi xí bệt) | Chương V của E-HSMT | 455 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi | Chương V của E-HSMT | 259,92 | m2 |
| 16 | Vận chuyển cửa xuống bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 10m2 |
| 17 | Vận chuyển các thiết bị trong khu vệ sinh đến bãi tập kết | Chương V của E-HSMT | 5,645 | tấn |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 12,937 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 12,937 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | Chương V của E-HSMT | 12,937 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 40km bằng ô tô 2,5T | Chương V của E-HSMT | 12,937 | m3 |
| 22 | Vận chuyển chất thải rắn (thiết bị vệ sinh) đến bãi rác để xử lý | Chương V của E-HSMT | 5,645 | tấn |
| 23 | Vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Chương V của E-HSMT | 5,645 | tấn |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt bàn đá lavabo mới bằng đá Granite | Chương V của E-HSMT | 69,225 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ xi phông thoát chậu | Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 5 | Van xả tiểu nam cảm ứng pin | Chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp bệt van cơ khu vệ sinh tầng 6 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy sấy tay | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi màu trắng, tráng bạc ròng nguyên chất, kích thước 1,8x1,5m, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi màu trắng, tráng bạc ròng nguyên chất, kích thước 0,9x1,5m, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn trần Downlight D150 | Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống tuýp hắt gương | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12 mm (bao gồm phụ kiện chân đỡ inox và khóa) | Chương V của E-HSMT | 697,648 | m2 |
| 16 | Thi công trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 178,3 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng gạch 300x300mm những vị trí bị nứt vỡ, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào trần | Chương V của E-HSMT | 204,2918 | m2 |
| 19 | Sơn trần trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 583,7 | m2 |
| 20 | Sơn PU loại toàn bộ cửa đi bằng máy | Chương V của E-HSMT | 252,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ổ khóa mới | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 22 | Vận chuyển cửa lên các tầng | Chương V của E-HSMT | 11,88 | 10m2 |
| 23 | Lắp mới tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 24 | Lắp dựng lại cửa đi | Chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 25 | Lắp mới phào gỗ trần tầng 2 và tầng 7 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường bị thấm tầng 4 và tầng 7, tầng 14 | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 29 | Bả lại tường | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả | Chương V của E-HSMT | 0,3144 | tấn |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển tấm thạch cao, vách ngăn vệ sinh lên cao | Chương V của E-HSMT | 8,8345 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đá mặt bệ lên cao | Chương V của E-HSMT | 6,9225 | 10m2 |
| 34 | Vệ sinh và đóng lại phào trần gỗ | Chương V của E-HSMT | 47,484 | m2 |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp mặt sàn vệ sinh bằng Javen | Chương V của E-HSMT | 1.018,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong phục vụ thi công, chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| C | THAY MỚI ĐƯỜNG THOÁT TIỂU, THOÁT SÀN KHU VS NAM TẦNG 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cũ để tách riêng đường thoát tiểu và thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 21 | phòng |
| 2 | Con thỏ D90 PVC | Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 3 | Chếch D90 PVC | Chương V của E-HSMT | 310 | cái |
| 4 | Y D90 PVC | Chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 5 | Măng sông D90 PVC | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Côn thu 90/60 PVC | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Bịt D60 PVC | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Ống thoát PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 9 | Ống thoát PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng tương tự được xét là giá trị hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp 3 trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ghi tên, chức vụ của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | + 02 kỹ sư xây dựng+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điệnYêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | ≤ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng | 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi