Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187917-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211085314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:36:00 đến ngày 2021-12-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,058,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông/ cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun hoặc tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
Đường trục giao thông nối đường tỉnh 428 lên đê Sông Hồng
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. Điện thoại: .......................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế các công trình xây dựng. + Đơn vị khảo sát bước thiết kế: Công ty TNHH Giao thông vận tải + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới _ICT + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. Điện thoại: .......................


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. Điện thoại: .......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAI ĐOẠN THI CÔNG
1Vét hữu cơ -Cấp đất IIChương V0,201100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V0,135100m3
3Đào thay đất, đất cấp IIChương V218,075100m3
4Đào rãnh thoát tạm, đất cấp IIChương V14,094100m3
5Cát đắp nền K95 - máy lu 9TChương V219,859100m3
6Đắp cát hạt trung K95 - máy lu 9TChương V87,996100m3
7Đắp bù lún K95Chương V77,257100m3
8Đắp bao tải cátChương V26,598100m3
9Bao tảiChương V118.212cái
10Mua cát đắp nềnChương V24.840,48m3
11Đào dỡ tảiChương V77,257100m3
12Vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 100kN/mChương V221,802100m2
13Vải địa kỹ thuật không dệtChương V228,966100m2
14Cấy bấc thấmChương V899,87100m
15Vét hữu cơ -Cấp đất IIChương V2,057100m3
16Đánh cấp - đất cấp IIChương V0,188100m3
17Đào thay đất, đất cấp IIChương V0,096100m3
18Đào rãnh thoát tạm, đất cấp IIChương V0,033100m3
19Cát đắp nền K95 - máy lu 9TChương V18,063100m3
20Đắp bù lún K95Chương V1,747100m3
21Mua cát để đắpChương V2.416,82m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V88,353100m3
23Đào thay đất, đất cấp IIChương V3,157100m3
24Đào rãnh thoát tạm, đất cấp IIChương V0,256100m3
25Cát đắp nền K95 - máy lu 9TChương V3,707100m3
26Đắp cát hạt trung K95 - máy lu 9TChương V1,511100m3
27Đắp bù lún K95Chương V1,412100m3
28Đắp bao tải cátChương V0,467100m3
29Bao tảiChương V2.076cái
30Mua cát đắp nềnChương V293,802m3
31Đào dỡ tảiChương V1,412100m3
32Vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 100kN/mChương V3,808100m2
33Vải địa kỹ thuật không dệtChương V3,931100m2
34Cấy bấc thấmChương V18,26100m
35Vét hữu cơ -Cấp đất II bằng máyChương V1,113100m3
36Đánh cấp - đất cấp II bằng máyChương V0,555100m3
37Cát đắp nền K95 - máy lu 9TChương V10,702100m3
38Đắp bù lún K95 -Chương V0,985100m3
39Mua cát đắp nềnChương V1.425,81m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,204100m3
41Đá 2cm-7cm làm rãnh thoát tạmChương V1.613,1m3
42Cát hạt trung rãnh thoát tạm K95 - máyChương V32,907100m3
43Vải địa kỹ thuật không dệt làm rãnh thoát tạmChương V110,013100m2
44Đào đất hố thu, đất cấp IIChương V2,8100m3
45Ca máy bơm nướcChương V24ca
46Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V40,65100m3
47Mua đấtChương V4.191,51m3
B GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN
1Đào khuôn,đào móng công trình, đất cấp IIChương V281,79100m3
2Đắp đất C3 K95Chương V30,829100m3
3Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V3.483,64m3
4Đắp trả đất tận dụng K90 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V81,719100m3
5Đắp trả cát K95 ( tận dụng đào móng)Chương V36,86100m3
6Đắp đất K98Chương V55,903100m3
7Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16Chương V6.484,78m3
8Trồng cỏ mái taluyChương V1,125100m2
9Đào thanh thảiChương V89,688100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V89,688100m3
11Đào khuôn,đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,147100m3
12Đắp đất C3 K95Chương V4,255100m3
13Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V480,826m3
14Đắp đất K98Chương V1,628100m3
15Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16Chương V188,894m3
16Trồng cỏ mái taluyChương V4,153100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V151,078100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V115,063100m2
19Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V1.394,57tấn
20Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V115,063100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V115,063100m2
22Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V1.912,35tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V115,063100m2
24Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V17,26100m3
25Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cmChương V28,766100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,37m3
27Xây móng tường M50#Chương V55,29m3
28Xây thân tường M50#Chương V116,4m3
29BT đá 1x2 M200# giằng tườngChương V11,64m3
30Cốt thép giằng tường DChương V0,53tấn
31Ván khuôn giằng tườngChương V1,164100m2
32Xây mũ tường VXM M75Chương V1,75m3
33Trát tường rào, VXM M75# dày 1,5cmChương V1.164m2
34Phá dỡ tường rào gạch xây hiện trạngChương V192,06m3
35Đào đất cấp IIIChương V1,979100m3
36Đắp trả đất đầm chặt K95Chương V1,222100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,598100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V1,921100m3
39Đào khuôn, đào móng đất cấp IIChương V7,116100m3
40Đắp đất C3 K95Chương V1,36100m3
41Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V153,691m3
42Đắp trả đất tận dụng K90 (tận dụng đất đào khuôn)Chương V1,081100m3
43Đắp trả cát K95 ( tận dụng đào móng)Chương V0,897100m3
44Đắp đất K98Chương V2,299100m3
45Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16Chương V266,696m3
46Đào khuôn, đào móng đất cấp IIChương V2,661100m3
47Đắp đất C3 K95Chương V1,408100m3
48Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V159,059m3
49Đắp đất K98Chương V1,201100m3
50Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16Chương V139,316m3
51Trồng cỏ mái taluyChương V1,38100m2
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V7,494100m3
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V7100m2
54Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V84,841tấn
55Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V7100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V7100m2
57Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V116,342tấn
58Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V7100m2
59Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V1,05100m3
60Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cmChương V1,75100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,502100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V6,088tấn
3Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V0,502100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V0,502100m2
5Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V8,348tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V0,502100m2
7Bù vênh BTNC 19 dày 3cmChương V0,502100m2
8Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V3,531tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V0,502100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V1,241100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V20,91m3
2Cốt thép tấm đanChương V4,774tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V1,12100m2
4Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250Chương V17,42m3
5Cốt thép xà mũ DChương V1,262tấn
6Ván khuôn xà mũChương V2,663100m2
7Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75#Chương V44,8m3
8Trát lòng rãnh, VXM M100# dày 2cmChương V348,45m2
9Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150#Chương V44,8m3
10Ván khuôn móng rãnhChương V1,518100m2
11Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cmChương V34,84m3
12BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V2,2m3
13Cốt thép tấm đanChương V0,319tấn
14Gia công Thép V50x50x4Chương V0,6tấn
15Lắp dựng Thép V50x50x4Chương V0,6tấn
16Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V2,09m3
17Cốt thép xà mũ DChương V0,163tấn
18Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75#Chương V7,48m3
19Trát lòng hố ga, VXM M100# dày 2cmChương V34,1m2
20BTXM M150 móng hố gaChương V4,4m3
21Đá dăm đệm chèn khe Dmax = 4cmChương V2,97m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V271cấu kiện
24Mua cống ngang đường D800 dày 80mm mác 300#Chương V160m
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mmChương V64đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V48mối nối
27Nhựa đường quét ống cống ( 2 lớp)Chương V965,12m2
28Mua đế cống đúc sẵn BTCT M200# D800Chương V224cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V224cái
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,251m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V60,15100m
32Đá hộc xây VXM M100 Tường đầu, sân cốngChương V26,5m3
33Đá dăm đệm Tường đầu, sân cốngChương V2,66m3
34Sân gia cố thượng lưu bê tông M200# đá 1x2Chương V11,46m3
35Ván khuôn sân gia cố thượng lưuChương V0,153100m2
36Đào đất móng cống - đất c2Chương V8,464100m3
37Đắp trả móng cống K90Chương V6,763100m3
38Van điều tiếtChương V16bộ
39Mua cống dọc hoàn trả D800 dày 80mm mác 300#Chương V105m
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V42đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V32mối nối
42Nhựa đường quét ống cống ( 2 lớp)Chương V633,36m2
43Mua đế cống đúc sẵn BTCT M200# D800Chương V148cái
44Lắp đặt đế cống đường kính D800Chương V148cái
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,787m3
46Gia cố cọc tre L=2.5m trong phạm vi móng thân cốngChương V42,565100m
47Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầuChương V53,91m3
48Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầuChương V10,21m3
49Đá dăm đệm tường đầuChương V5,16m3
50Đào đất móng cống - đất c2Chương V0,939100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,358100m3
52Van điều tiếtChương V4bộ
53Mua cống thoát nước dọc D1000 dày 100mm mác 300#Chương V25m
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V10đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V8mối nối
56Nhựa đường quét ống cống ( 2 lớp)Chương V52,5m2
57Mua đế cống đúc sẵn BTCT M200# D1000Chương V32cái
58Lắp đặt đế cống đường kính D1000Chương V32cái
59Đá dăm đệm móng cốngChương V5,24m3
60Gia cố cọc tre L=2.5m trong phạm vi móng thân cốngChương V16,866100m
61Thân tường đầu M200# đá 2x4Chương V3,9m3
62Ván khuôn thân tường đầuChương V0,162100m2
63Móng tường đầu M200# đá 2x4Chương V15,22m3
64Ván khuôn móng tường đầuChương V0,307100m2
65Lót móng tường đầuChương V1,08m3
66Ốp mái taluy đá hộc M100#Chương V7,7m3
67Lót taluyChương V3,08m3
68Thân tường cánh M200# đá 2x4Chương V3,03m3
69Ván khuôn thân tường cánhChương V0,117100m2
70Móng tường cánh M200# đá 1x2Chương V4,03m3
71Ván khuôn móng tường cánhChương V0,122100m2
72Lót móng tường cánhChương V1,07m3
73Ván khuôn sân cốngChương V11,14100m2
74Bê tông sân cống M200# đá 1x2Chương V4,06m3
75Sân gia cố thượng lưu bê tông M150# đá 2x4Chương V8m3
76Ván khuôn sân gia cố thượng lưuChương V0,06100m2
77Chân khay sân cống gia cố M150# đá 2x4Chương V2,24m3
78Ván khuôn chân khay sân gia cốChương V0,112100m2
79Lót móng sân gia cốChương V3,2m3
80Đá hộc xếp khan hạ lưuChương V2m3
81Đào đất móng cống - đất c2Chương V54,05100m3
82Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
83Van điều tiếtChương V1bộ
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,912100m3
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V2.566,94m3
2Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V1.694,92m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,393100m3
4Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớpChương V4,606100m2
5Ống nhựa Upvc D=90cmChương V6,755100m
6Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V813,07m2
7Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V237,04m3
8Cọc tre L=2,5m, D>=8cmChương V1.443,14100m
9Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V198m3
10Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V210m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,064100m3
12Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớpChương V0,75100m2
13Ống nhựa Upvc D=90cmChương V0,8100m
14Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V84,6m2
15Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V31,4m3
16Cọc tre L=2,5m, D>=8cmChương V190100m
17Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kèChương V2.327m3
18Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V1.271,4m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,416100m3
20Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớpChương V4,875100m2
21Ống nhựa Upvc D=90cmChương V5,85100m
22Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V708,5m2
23Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V211,9m3
24Cọc tre L=2,5m, D>=8cmChương V1.332,5100m
25Gạch xây thân tường mương, VXM M75#Chương V286m3
26Trát tường gạch VXM M75#, dày 1,5cmChương V3.172m2
27Bê tông mũ tường 20MPA (M250#) đổ tại chỗChương V57,2m3
28Ván khuôn mũ tườngChương V44,85100m2
29Cốt thép mũ tường DChương V4,485tấn
30BT thanh chống 20Mpa (M250#)Chương V22,88m3
31Ván khuôn thanh chốngChương V3,432100m2
32Cốt thép thanh chống DChương V2,376tấn
33Móng mương BTXM 15Mpa (m200#), dày 15cmChương V237,9m3
34Ván khuôn móng mươngChương V4,329100m2
35Đá dăm đệm móng mương, dày 10cm DChương V158,6m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V520cấu kiện
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V811,21m2
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m đường trong đô thịChương V31cái
3Biển phụ S501 kích thước (0,3x0,7)m đường trong đô thịChương V0,42m2
4Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1x1,6)m đường trong đô thịChương V4,8m2
5Biển báo phản quang vuông kích thước (0,7x0,7)m đường trong đô thịChương V1,96m2
6Cột biển báo D88,3mmChương V43cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V31cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmChương V4cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V23,98m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,08100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V9,82m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,865tấn
14Sơn cọc tiêu, cọc H,cột Km trắng + đỏChương V176,64m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V339cấu kiện
16Màng phản quangChương V678cái
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V117m
18Tấm đầu, tấm cuốiChương V2tấm
19Cát lót đáy bàn đo lúnChương V4,05m3
20Ống nhựa PVC D140 quan trắc lúnChương V162m
21Thép D28 quan trắc lúnChương V783kg
22Thép tấm 50x50x5cmChương V529,74kg
23Lắp dựng quan trắc lúnChương V1,313tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông/ cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng tối đa 10T2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun hoặc tưới nhựa đường Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt2
12 Đầm bàn Sử dụng tốt2
13 Đầm cóc Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->