Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187917-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:36:00 đến ngày 2021-12-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,058,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông/ cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun hoặc tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình Đường trục giao thông nối đường tỉnh 428 lên đê Sông Hồng 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
Điện thoại: ....................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAI ĐOẠN THI CÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ -Cấp đất II | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đào thay đất, đất cấp II | Chương V | 218,075 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát tạm, đất cấp II | Chương V | 14,094 | 100m3 |
| 5 | Cát đắp nền K95 - máy lu 9T | Chương V | 219,859 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung K95 - máy lu 9T | Chương V | 87,996 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù lún K95 | Chương V | 77,257 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao tải cát | Chương V | 26,598 | 100m3 |
| 9 | Bao tải | Chương V | 118.212 | cái |
| 10 | Mua cát đắp nền | Chương V | 24.840,48 | m3 |
| 11 | Đào dỡ tải | Chương V | 77,257 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 100kN/m | Chương V | 221,802 | 100m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V | 228,966 | 100m2 |
| 14 | Cấy bấc thấm | Chương V | 899,87 | 100m |
| 15 | Vét hữu cơ -Cấp đất II | Chương V | 2,057 | 100m3 |
| 16 | Đánh cấp - đất cấp II | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 17 | Đào thay đất, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát tạm, đất cấp II | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 19 | Cát đắp nền K95 - máy lu 9T | Chương V | 18,063 | 100m3 |
| 20 | Đắp bù lún K95 | Chương V | 1,747 | 100m3 |
| 21 | Mua cát để đắp | Chương V | 2.416,82 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 88,353 | 100m3 |
| 23 | Đào thay đất, đất cấp II | Chương V | 3,157 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát tạm, đất cấp II | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 25 | Cát đắp nền K95 - máy lu 9T | Chương V | 3,707 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát hạt trung K95 - máy lu 9T | Chương V | 1,511 | 100m3 |
| 27 | Đắp bù lún K95 | Chương V | 1,412 | 100m3 |
| 28 | Đắp bao tải cát | Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 29 | Bao tải | Chương V | 2.076 | cái |
| 30 | Mua cát đắp nền | Chương V | 293,802 | m3 |
| 31 | Đào dỡ tải | Chương V | 1,412 | 100m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật gia cường, cường độ 100kN/m | Chương V | 3,808 | 100m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chương V | 3,931 | 100m2 |
| 34 | Cấy bấc thấm | Chương V | 18,26 | 100m |
| 35 | Vét hữu cơ -Cấp đất II bằng máy | Chương V | 1,113 | 100m3 |
| 36 | Đánh cấp - đất cấp II bằng máy | Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 37 | Cát đắp nền K95 - máy lu 9T | Chương V | 10,702 | 100m3 |
| 38 | Đắp bù lún K95 - | Chương V | 0,985 | 100m3 |
| 39 | Mua cát đắp nền | Chương V | 1.425,81 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 41 | Đá 2cm-7cm làm rãnh thoát tạm | Chương V | 1.613,1 | m3 |
| 42 | Cát hạt trung rãnh thoát tạm K95 - máy | Chương V | 32,907 | 100m3 |
| 43 | Vải địa kỹ thuật không dệt làm rãnh thoát tạm | Chương V | 110,013 | 100m2 |
| 44 | Đào đất hố thu, đất cấp II | Chương V | 2,8 | 100m3 |
| 45 | Ca máy bơm nước | Chương V | 24 | ca |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 40,65 | 100m3 |
| 47 | Mua đất | Chương V | 4.191,51 | m3 |
| B | GIAI ĐOẠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào khuôn,đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 281,79 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất C3 K95 | Chương V | 30,829 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 3.483,64 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất tận dụng K90 (tận dụng đất đào khuôn) | Chương V | 81,719 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả cát K95 ( tận dụng đào móng) | Chương V | 36,86 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Chương V | 55,903 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16 | Chương V | 6.484,78 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V | 1,125 | 100m2 |
| 9 | Đào thanh thải | Chương V | 89,688 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 89,688 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn,đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,147 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất C3 K95 | Chương V | 4,255 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 480,826 | m3 |
| 14 | Đắp đất K98 | Chương V | 1,628 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16 | Chương V | 188,894 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V | 4,153 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 151,078 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 115,063 | 100m2 |
| 19 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 1.394,57 | tấn |
| 20 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 115,063 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 115,063 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 1.912,35 | tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 115,063 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V | 17,26 | 100m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Chương V | 28,766 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,37 | m3 |
| 27 | Xây móng tường M50# | Chương V | 55,29 | m3 |
| 28 | Xây thân tường M50# | Chương V | 116,4 | m3 |
| 29 | BT đá 1x2 M200# giằng tường | Chương V | 11,64 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng tường D | Chương V | 0,53 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng tường | Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 32 | Xây mũ tường VXM M75 | Chương V | 1,75 | m3 |
| 33 | Trát tường rào, VXM M75# dày 1,5cm | Chương V | 1.164 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường rào gạch xây hiện trạng | Chương V | 192,06 | m3 |
| 35 | Đào đất cấp III | Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 36 | Đắp trả đất đầm chặt K95 | Chương V | 1,222 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 1,921 | 100m3 |
| 39 | Đào khuôn, đào móng đất cấp II | Chương V | 7,116 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất C3 K95 | Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 153,691 | m3 |
| 42 | Đắp trả đất tận dụng K90 (tận dụng đất đào khuôn) | Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 43 | Đắp trả cát K95 ( tận dụng đào móng) | Chương V | 0,897 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất K98 | Chương V | 2,299 | 100m3 |
| 45 | Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16 | Chương V | 266,696 | m3 |
| 46 | Đào khuôn, đào móng đất cấp II | Chương V | 2,661 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất C3 K95 | Chương V | 1,408 | 100m3 |
| 48 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 159,059 | m3 |
| 49 | Đắp đất K98 | Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 50 | Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16 | Chương V | 139,316 | m3 |
| 51 | Trồng cỏ mái taluy | Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 7,494 | 100m3 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 7 | 100m2 |
| 54 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 84,841 | tấn |
| 55 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 7 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 7 | 100m2 |
| 57 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 116,342 | tấn |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 7 | 100m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 60 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Chương V | 1,75 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 6,088 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 8,348 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh BTNC 19 dày 3cm | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 3,531 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V | 1,241 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 20,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 4,774 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 1,262 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 2,663 | 100m2 |
| 7 | Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75# | Chương V | 44,8 | m3 |
| 8 | Trát lòng rãnh, VXM M100# dày 2cm | Chương V | 348,45 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150# | Chương V | 44,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 1,518 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cm | Chương V | 34,84 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 2,2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,319 | tấn |
| 14 | Gia công Thép V50x50x4 | Chương V | 0,6 | tấn |
| 15 | Lắp dựng Thép V50x50x4 | Chương V | 0,6 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 0,163 | tấn |
| 18 | Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75# | Chương V | 7,48 | m3 |
| 19 | Trát lòng hố ga, VXM M100# dày 2cm | Chương V | 34,1 | m2 |
| 20 | BTXM M150 móng hố ga | Chương V | 4,4 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax = 4cm | Chương V | 2,97 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 271 | cấu kiện |
| 24 | Mua cống ngang đường D800 dày 80mm mác 300# | Chương V | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm | Chương V | 64 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 48 | mối nối |
| 27 | Nhựa đường quét ống cống ( 2 lớp) | Chương V | 965,12 | m2 |
| 28 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT M200# D800 | Chương V | 224 | cái |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V | 224 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,251 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 60,15 | 100m |
| 32 | Đá hộc xây VXM M100 Tường đầu, sân cống | Chương V | 26,5 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm Tường đầu, sân cống | Chương V | 2,66 | m3 |
| 34 | Sân gia cố thượng lưu bê tông M200# đá 1x2 | Chương V | 11,46 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sân gia cố thượng lưu | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 36 | Đào đất móng cống - đất c2 | Chương V | 8,464 | 100m3 |
| 37 | Đắp trả móng cống K90 | Chương V | 6,763 | 100m3 |
| 38 | Van điều tiết | Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Mua cống dọc hoàn trả D800 dày 80mm mác 300# | Chương V | 105 | m |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 42 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 32 | mối nối |
| 42 | Nhựa đường quét ống cống ( 2 lớp) | Chương V | 633,36 | m2 |
| 43 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT M200# D800 | Chương V | 148 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế cống đường kính D800 | Chương V | 148 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,787 | m3 |
| 46 | Gia cố cọc tre L=2.5m trong phạm vi móng thân cống | Chương V | 42,565 | 100m |
| 47 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu | Chương V | 53,91 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường đầu | Chương V | 10,21 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm tường đầu | Chương V | 5,16 | m3 |
| 50 | Đào đất móng cống - đất c2 | Chương V | 0,939 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 52 | Van điều tiết | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Mua cống thoát nước dọc D1000 dày 100mm mác 300# | Chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 56 | Nhựa đường quét ống cống ( 2 lớp) | Chương V | 52,5 | m2 |
| 57 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT M200# D1000 | Chương V | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế cống đường kính D1000 | Chương V | 32 | cái |
| 59 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V | 5,24 | m3 |
| 60 | Gia cố cọc tre L=2.5m trong phạm vi móng thân cống | Chương V | 16,866 | 100m |
| 61 | Thân tường đầu M200# đá 2x4 | Chương V | 3,9 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 63 | Móng tường đầu M200# đá 2x4 | Chương V | 15,22 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 65 | Lót móng tường đầu | Chương V | 1,08 | m3 |
| 66 | Ốp mái taluy đá hộc M100# | Chương V | 7,7 | m3 |
| 67 | Lót taluy | Chương V | 3,08 | m3 |
| 68 | Thân tường cánh M200# đá 2x4 | Chương V | 3,03 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 70 | Móng tường cánh M200# đá 1x2 | Chương V | 4,03 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 72 | Lót móng tường cánh | Chương V | 1,07 | m3 |
| 73 | Ván khuôn sân cống | Chương V | 11,14 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sân cống M200# đá 1x2 | Chương V | 4,06 | m3 |
| 75 | Sân gia cố thượng lưu bê tông M150# đá 2x4 | Chương V | 8 | m3 |
| 76 | Ván khuôn sân gia cố thượng lưu | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 77 | Chân khay sân cống gia cố M150# đá 2x4 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 78 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 79 | Lót móng sân gia cố | Chương V | 3,2 | m3 |
| 80 | Đá hộc xếp khan hạ lưu | Chương V | 2 | m3 |
| 81 | Đào đất móng cống - đất c2 | Chương V | 54,05 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 83 | Van điều tiết | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,912 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 2.566,94 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 1.694,92 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớp | Chương V | 4,606 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa Upvc D=90cm | Chương V | 6,755 | 100m |
| 6 | Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 813,07 | m2 |
| 7 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 237,04 | m3 |
| 8 | Cọc tre L=2,5m, D>=8cm | Chương V | 1.443,14 | 100m |
| 9 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 198 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 210 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớp | Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa Upvc D=90cm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 84,6 | m2 |
| 15 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 31,4 | m3 |
| 16 | Cọc tre L=2,5m, D>=8cm | Chương V | 190 | 100m |
| 17 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - thân kè | Chương V | 2.327 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 1.271,4 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 20 | Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớp | Chương V | 4,875 | 100m2 |
| 21 | Ống nhựa Upvc D=90cm | Chương V | 5,85 | 100m |
| 22 | Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 708,5 | m2 |
| 23 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 211,9 | m3 |
| 24 | Cọc tre L=2,5m, D>=8cm | Chương V | 1.332,5 | 100m |
| 25 | Gạch xây thân tường mương, VXM M75# | Chương V | 286 | m3 |
| 26 | Trát tường gạch VXM M75#, dày 1,5cm | Chương V | 3.172 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ tường 20MPA (M250#) đổ tại chỗ | Chương V | 57,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mũ tường | Chương V | 44,85 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép mũ tường D | Chương V | 4,485 | tấn |
| 30 | BT thanh chống 20Mpa (M250#) | Chương V | 22,88 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thanh chống | Chương V | 3,432 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép thanh chống D | Chương V | 2,376 | tấn |
| 33 | Móng mương BTXM 15Mpa (m200#), dày 15cm | Chương V | 237,9 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 4,329 | 100m2 |
| 35 | Đá dăm đệm móng mương, dày 10cm D | Chương V | 158,6 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 520 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 811,21 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m đường trong đô thị | Chương V | 31 | cái |
| 3 | Biển phụ S501 kích thước (0,3x0,7)m đường trong đô thị | Chương V | 0,42 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1x1,6)m đường trong đô thị | Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang vuông kích thước (0,7x0,7)m đường trong đô thị | Chương V | 1,96 | m2 |
| 6 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,98 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,08 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,82 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,865 | tấn |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc H,cột Km trắng + đỏ | Chương V | 176,64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 339 | cấu kiện |
| 16 | Màng phản quang | Chương V | 678 | cái |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 117 | m |
| 18 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V | 2 | tấm |
| 19 | Cát lót đáy bàn đo lún | Chương V | 4,05 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PVC D140 quan trắc lún | Chương V | 162 | m |
| 21 | Thép D28 quan trắc lún | Chương V | 783 | kg |
| 22 | Thép tấm 50x50x5cm | Chương V | 529,74 | kg |
| 23 | Lắp dựng quan trắc lún | Chương V | 1,313 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người:- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật công trình giao thông/ cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng tối đa 10T | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun hoặc tưới nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi