Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 09: TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 09: TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:59:00 đến ngày 2021-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,810,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 09: TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN Dự án tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai thực hiện tại tỉnh Ninh Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy A3 | 1 | Chiếc | - Loại máy: Đa chức năng Laser đơn sắc A3 - Các chức năng: In, sao chụp, quét - Bảng điều khiển: Màn hình cảm ứng - Bộ nhớ : 8.0GB RAM - Ổ cứng: 256Gb - Ngôn ngữ: PCL 6, PCL 5c; PS3; XPS- Khả năng cung cấp giấy (A4) Tiêu chuẩn: Cassette 1: 500 tờ , cassette 2: 500 tờ, khay tay : 150 tờ - Tốc độ in: Tối thiểu 55 trang/phút (A4), 25 trang/phút (A3) - Tốc độ copy: Tối thiểu 55 trang/phút (A4), 25 trang/phút (A3) - Tốc độ Quét: Tối thiểu 80/160 trang/phút (1 mặt/2 mặt A4). Quét 1 lần 2 mặt. Có chế độ quét 1 mặt, 2 mặt (không cần đảo giấy)- Độ phân giải (dpi): Độ phân giải: 1200x1200dpi (in), 600x600dpi (copy)- Kết nối: USB 2.0; LAN (network) - Tiêu chuẩn của nhà sản xuất:+ ISO 9001:2015 - Hệ thống tiêu chuẩn về quản lý chất lượng sản phẩm + ISO 14001:2015 - Hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Máy in A3 | 1 | Chiếc | - Tốc độ in: A4: 40 trang/phút; A3: 20 trang/phút- Chức năng: in đảo mặt tự động - Độ phân giải: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (tương đương) - Bộ nhớ: 768 MB - Màn hình: LCD - Giấy vào: Khay giấy cassette 250 tờ, khay tay 100 tờ - Kết nối: USB 2.0; LAN (Network), SD Card Slot - Tiêu chuẩn của nhà sản xuất+ ISO 9001:2015 - Hệ thống tiêu chuẩn về quản lý chất lượng sản phẩm + ISO 14001:2015 - Hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Máy quét A3 | 1 | Chiếc | - Cảm biến hình ảnh CCD - Độ phân giải 600dpi - Kiểu quét Quét sách A3 - Tốc độ quét 2,48s/tờ - Công suất quét/ngày 5000 tờ - Giao diện kết nối USB 2.0 - Nguồn điện 24Vdc/ 1,25 A - Kích thước ( WxDxH) 623x400x140 mmmm. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Chiếc | - Bảo hành: 12 tháng - Cổng kết nối (port): LAN Switch PLANET GSD-803, 8 Port 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet - Nguồn điện (Power supply):100 V-240 V | ||
| 5 | Máy tính để bàn | 6 | Chiếc | - Bộ vi xử lý : Core i3, 6MB Cache, up to 4.30GHz with Turbo Boost hoặc tương đương - Bộ nhớ Ram: 8GB DDR4 upto 64G- Ổ cứng: 500Gb SATA - Cạc đồ họa: Tích hợp - Các cổng I/O: USB 3.0; 1 RJ-45; 1 Audio - Bàn phím, chuột Bàn phím, chuột quang cổng USB đồng bộ - Màn hình:19.5 inch trở lên - Hệ điều hành: Windows 10 Pro 32/64-Bit (bản quyền vĩnh viễn) - Tiêu chuẩn của nhà sản xuất: + ISO 9001:2015 - Hệ thống tiêu chuẩn về quản lý chất lượng sản phẩm + ISO 45001:2018 - Hệ thống quản lý An toàn và sức khỏe nghề nghiệp + ISO 14001:2015 - Hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bộ lưu điện UPS cho máy trạm | 6 | Chiếc | - Công suất: 500VA/300W. - Điện năng đầu vào: Voltage range: 170V - 260V -Tần số: Frequency range: 46 - 54 Hz - Thời gian lưu điện: Tối thiểu 6 phút- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Máy tính xách tay | 2 | Chiếc | - Vi xử lý (CPU): 2.40GHz, up to 4.20GHz with Turbo Boost, 4 Cores, 8 Threads, 8MB Cache hoặc tương đương - Bộ nhớ trong (RAM): 8GB DDR4 upto 32GB- Ổ cứng: 512 GB SSD - Giao thức mạng: RJ-45 support Gigabit Ethernet. WiFi 802.11a/b/g Dual Band- Cạc màn hình: Tích hợp - Cổng kết nối: USB 3.0 và USB 2.0 port- Video port: HDMI hoặc Display port - Audio Jack - Power adapter port - Nguồn điện: 100 V - 240 V - Pin: 3 Cell - Camera: HD RGB Camera - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 10 Pro 32/64-Bit (bản quyền vĩnh viễn) - Màn hình: Full High Definition (FHD) 14" , Camera & Microphone - Túi đựng: Tương thích với kích cỡ, cùng hãng sản xuất với máy tính xách tay - Tiêu chuẩn của nhà sản xuất: Hãng máy tính phải đạt các chứng chỉ sau: + ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018;+ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 ghz. + QCVN 65:2013/BTTTT - quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 ghz. + Có đánh giá hiệu quả của sản phẩm đối với môi trường (EPEAT)- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Máy chiếu | 1 | Cái | - Công nghệ: 3LCD - Độ sáng: 5500 ANSI Lumens - Độ phân giải thực: WUXGA (1920 x 1200)- Độ tương phản: 15000:1 - Loa âm thanh: 16W - Kích thước trình chiếu: 50" - 300" - Bóng đèn: UHE 300W. Tuổi thọ bóng đèn: Lên tới 10000h - Cân nặng: 4.7kg - Cổng kết nối: VGA, Video, RS232, component (via D-sub 15- pin), HDMI x 2, USB (3 trong 1) LAN (cổng RJ45)... - Trình chiếu không giây Wireless (option) - Kích thước : 377mm x 110mm x 291mmBảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Máy hủy tài liệu | 2 | Chiếc | - Vụn thành mảnh 2.5x15mm - Công suất hủy (70g A4): 9-11 - Tốc độ hủy 3.5m/phút - Miệng cắt rộng: 220mm - Thùng giấy 28L - Tự khởi động - Ngưng khi kẹt giấy - Chức năng trả giấy ngược - Hủy CD/thẻ từ/kim bấm - Có bánh xe di chuyển dễ dàng - Kích thước 334x308x635mm - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Thiết bị Wireless UniFi AC PRO | 1 | Bộ | - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng. - Cổng USB: 1 cổng. - Chế độ: AP, WDS. - Công suất phát : Mạnh - Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz & 5GHz)- Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 120M không che chắn/ 100 người - Phụ kiện: Nguồn PoE 48V hổ trợ chuẩn 802.3 af/at.- Bảo hành: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi