Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (5%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo khoản 11, điều 1 quyết định số 5324/QĐ-UBND ngày 23/10/2021 (Ngân sách Thành phố hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:56:00 đến ngày 2021-12-16 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,266,418,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 590,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (5%) Cứng hóa kênh mương tuyến chính kết hợp đường giao thông nội đồng thôn Hòa Mỹ, xã Hồng Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo khoản 11, điều 1 quyết định số 5324/QĐ-UBND ngày 23/10/2021 (Ngân sách Thành phố hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 590.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| B | Công tác đê quai, bờ bao, tiêu nước, dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Mua Cọc tre d6-d8, L=3m, làm thanh ngang bờ bao | Chương V | 28,2316 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 938,775 | 100m |
| 3 | Phiên nứa chắn đất bờ bao | Chương V | 4.693,78 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5288 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 19,3618 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Chương V | 17,6017 | 100m3 |
| 7 | Đào phá dỡ đê quây thi công, đất cấp II | Chương V | 17,6017 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ | Chương V | 1.760,1675 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 17,6017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 17,6017 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước 10CV (tương đương 5-7,5kW) phục vụ tiêu nước ban đầu hố móng, hỗ trợ dẫn dòng thi công | Chương V | 60 | Ca |
| 12 | Máy bơm nước 5CV (tương đương 3-5kW) phục vụ tiêu nước hố móng duy trì | Chương V | 180 | Ca |
| C | Phát quang và phá dỡ hạng mục công trình cũ | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V | 50,845 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 7,0354 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 173,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi trữ | Chương V | 180,5754 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải từ bãi trữ lên ô tô | Chương V | 1,8058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 180,5754 | m3 |
| D | CÔNG TÁC CHÍNH | |||
| E | Công tác đất các tuyến kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 180,1179 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi trữ | Chương V | 18.011,7847 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất từ bãi trữ lên ô tô chuyển ra bãi thải, đất cấp I | Chương V | 180,1178 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 180,1178 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 127,8919 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Chương V | 14.068,1132 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ bãi vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 140,6811 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắp | Chương V | 14.068,1132 | m3 |
| F | Kết cấu kè mái, tường kè | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 4.006,45 | 100m |
| 2 | Vữa lót M100, lót mái kè | Chương V | 233,106 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.900,319 | m3 |
| 4 | Vữa lót M100, lót đáy tường kè | Chương V | 271,9666 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường kè gia cố, vữa XM mác 100 | Chương V | 5.947,288 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 7,7197 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 4,3749 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa uPVC D48 (thoát nước lưng kè) | Chương V | 24,533 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật quấn đầu ống | Chương V | 3,8069 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 551,14 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,93 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,74 | m2 |
| G | Kết cấu mặt đường sản xuất nội đồng | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 17,9873 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 5,3962 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Chương V | 625,958 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 6,2596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắp | Chương V | 625,958 | m3 |
| H | Kết cấu mặt đường trục chính nội đồng, đường vận hành, đường dân sinh vào chùa Linh Ứng | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 14,3929 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Chương V | 1.669,5718 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 16,6957 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắp | Chương V | 1.669,5718 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 7,6039 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 7,1964 | 100m3 |
| 7 | Vải bạt nilon | Chương V | 61,0742 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1.343,6324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 16,0651 | 100m2 |
| 10 | Đào ủi tạo phẳng lớp đá đăm mặt đường hiện trạng | Chương V | 1,0407 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra bãi trữ | Chương V | 104,0653 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất từ bãi trữ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 1,0407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,0407 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Chương V | 97,812 | m3 |
| I | Kết cấu cống qua đường, kênh hộp trên tuyến | |||
| J | Phần thân cống qua đường và kênh hộp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 41,075 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,5727 | m3 |
| 3 | Mua cống hộp BTCT đúc sẵn, kích thước 1,0x1,0m, chiều dài mỗi đốt cống L=1,2m, loại ống cống dưới đường (cấp tải HL93) | Chương V | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 45 | đoạn cống |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 44 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V | 18,15 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắp | Chương V | 18,15 | m3 |
| K | Phần tường cánh nối tiếp cống qua đường, kênh hộp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 19 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5525 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 6,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót M100, đáy tường cánh nối tiếp cống | Chương V | 1,247 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường cánh nối tiếp cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 30,968 | m3 |
| L | Phần hố ga | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 2,35 | 100m |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1051 | tấn |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,635 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2305 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3925 | tấn |
| 10 | SXLD thép hình khung mép đỉnh tường | Chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 0,2549 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, fi | Chương V | 0,0324 | tấn |
| 13 | SXLD thép hình khung tấm đan | Chương V | 0,1174 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 3 | cấu kiện |
| M | Nâng cấp cải tạo cống cuối tuyến 1A (đổ sang 1B) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 12,925 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,067 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đát cống, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 5,7915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1422 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2365 | tấn |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Chương V | 7,155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cống | Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1954 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3646 | tấn |
| 11 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 5,4795 | m3 |
| 12 | Ván khuôn trần cống | Chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1565 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,2046 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,248 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8 | m2 |
| N | Phần thiết bị, cửa van điều tiết | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 300 | Chương V | 0,0968 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, fi | Chương V | 0,0303 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, fi | Chương V | 0,0433 | tấn |
| 4 | SXLD thép hình khung tấm đan | Chương V | 0,1383 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 6 | Bu lông bắt vít trục van M6x85 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Sản xuất kết cấu khung van, thép CT38 | Chương V | 0,7787 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung van | Chương V | 0,7787 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép 3 nước | Chương V | 26,572 | m2 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Chương V | 0,054 | 1 tấn |
| 11 | Mua máy đóng mở, máy vít me V0 | Chương V | 3 | bộ |
| O | CÔNG TÁC, KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Bạt xác rắn lót (Bạt inlon) | Chương V | 1,4718 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M300 bọc thân cống, rãnh thu, đá 2x4 | Chương V | 49,3301 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V | 0,735 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Chương V | 0,275 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 78,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Chương V | 78,65 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ bãi trữ lên ô tô chuyển ra bãi thải, đất cấp I | Chương V | 0,7865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,7865 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Chương V | 75,625 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V | 0,7563 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắp | Chương V | 75,625 | m3 |
| 13 | Di chuyển cột điện hạ thế, loại 0,4kV dân sinh. Cột tròn và cột vuông bê tông cốt thép, H=5-7m | Chương V | 10 | Cột |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | Chương V | 6.064,171 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 6.064,171 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 4.213,7762 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 4.213,7762 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộc | Chương V | 9.573,6206 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá hộc từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 9.573,6206 | m3 |
| 20 | Bốc lên - gỗ các loại | Chương V | 86,3943 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gỗ | Chương V | 86,3943 | m3 |
| 22 | Bốc xuống - gỗ các loại | Chương V | 86,3943 | m3 |
| 23 | Bốc lên - thép các loại | Chương V | 4,0545 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thép từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 0,5165 | m3 |
| 25 | Bốc xuống - thép các loại | Chương V | 4,0545 | tấn |
| 26 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 2.018,5249 | tấn |
| 27 | Vận chuyển xi măng từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 1.345,6833 | m3 |
| 28 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 2.018,5249 | tấn |
| 29 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 4,4979 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển gạch từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 1,9556 | m3 |
| 31 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 4,4979 | 1000v |
| 32 | Bốc lên - tre, cây chống | Chương V | 706,6447 | 100 cây |
| 33 | Vận chuyển cọc tre từ bãi vật liệu đến vị trí thi công | Chương V | 1.497,7335 | m3 |
| 34 | Bốc xuống - tre, cây chống | Chương V | 706,6447 | 100 cây |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10T | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi