Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187865-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (5%)
Số hiệu KHLCNT 20211078127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo khoản 11, điều 1 quyết định số 5324/QĐ-UBND ngày 23/10/2021 (Ngân sách Thành phố hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:56:00 đến ngày 2021-12-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,266,418,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 590,000,000 VNĐ ((Năm trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí (5%)
Cứng hóa kênh mương tuyến chính kết hợp đường giao thông nội đồng thôn Hòa Mỹ, xã Hồng Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Theo khoản 11, điều 1 quyết định số 5324/QĐ-UBND ngày 23/10/2021 (Ngân sách Thành phố hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển đô thị Đông Dương (Địa chỉ: TT38 số 32, khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 590.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ THI CÔNG
B Công tác đê quai, bờ bao, tiêu nước, dẫn dòng thi công
1Mua Cọc tre d6-d8, L=3m, làm thanh ngang bờ baoChương V28,2316100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V938,775100m
3Phiên nứa chắn đất bờ baoChương V4.693,78m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo, đường kính cốt thép Chương V0,5288tấn
5Đào xúc đất, đất cấp IIChương V19,3618100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V17,6017100m3
7Đào phá dỡ đê quây thi công, đất cấp IIChương V17,6017100m3
8Vận chuyển đất đào ra bãi trữChương V1.760,1675m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIChương V17,6017100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V17,6017100m3
11Máy bơm nước 10CV (tương đương 5-7,5kW) phục vụ tiêu nước ban đầu hố móng, hỗ trợ dẫn dòng thi côngChương V60Ca
12Máy bơm nước 5CV (tương đương 3-5kW) phục vụ tiêu nước hố móng duy trìChương V180Ca
C Phát quang và phá dỡ hạng mục công trình cũ
1Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V50,845100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V7,0354m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V173,54m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi trữChương V180,5754m3
5Đào xúc phế thải từ bãi trữ lên ô tôChương V1,8058100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V180,5754m3
D CÔNG TÁC CHÍNH
E Công tác đất các tuyến kênh
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V180,1179100m3
2Vận chuyển đất ra bãi trữChương V18.011,7847m3
3Đào xúc đất từ bãi trữ lên ô tô chuyển ra bãi thải, đất cấp IChương V180,1178100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V180,1178100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V127,8919100m3
6Mua đất để đắpChương V14.068,1132m3
7Đào xúc đất từ bãi vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương V140,6811100m3
8Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắpChương V14.068,1132m3
F Kết cấu kè mái, tường kè
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V4.006,45100m
2Vữa lót M100, lót mái kèChương V233,106m3
3Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100Chương V1.900,319m3
4Vữa lót M100, lót đáy tường kèChương V271,9666m3
5Xây đá hộc, xây tường kè gia cố, vữa XM mác 100Chương V5.947,288m3
6Thi công tầng lọc bằng cátChương V7,7197100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V4,3749100m3
8Ống nhựa uPVC D48 (thoát nước lưng kè)Chương V24,533100m
9Vải địa kỹ thuật quấn đầu ốngChương V3,8069100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V551,14m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,93m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V40,74m2
G Kết cấu mặt đường sản xuất nội đồng
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V17,9873100m2
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V5,3962100m3
3Mua đất để đắpChương V625,958m3
4Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương V6,2596100m3
5Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắpChương V625,958m3
H Kết cấu mặt đường trục chính nội đồng, đường vận hành, đường dân sinh vào chùa Linh Ứng
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V14,3929100m3
2Mua đất để đắpChương V1.669,5718m3
3Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương V16,6957100m3
4Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắpChương V1.669,5718m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V7,6039100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V7,1964100m3
7Vải bạt nilonChương V61,0742100m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.343,6324m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V16,0651100m2
10Đào ủi tạo phẳng lớp đá đăm mặt đường hiện trạngChương V1,0407100m3
11Vận chuyển phế thải ra bãi trữChương V104,0653m3
12Đào xúc đất từ bãi trữ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương V1,0407100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,0407100m3
14Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Chương V97,812m3
I Kết cấu cống qua đường, kênh hộp trên tuyến
J Phần thân cống qua đường và kênh hộp
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V41,075100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,5727m3
3Mua cống hộp BTCT đúc sẵn, kích thước 1,0x1,0m, chiều dài mỗi đốt cống L=1,2m, loại ống cống dưới đường (cấp tải HL93)Chương V54m
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V45đoạn cống
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V44mối nối
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,165100m3
7Mua đất để đắpChương V18,15m3
8Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương V0,1815100m3
9Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắpChương V18,15m3
K Phần tường cánh nối tiếp cống qua đường, kênh hộp
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V19100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5525m3
3Bê tông tường chiều dày Chương V6,46m3
4Ván khuôn tườngChương V0,17100m2
5Vữa lót M100, đáy tường cánh nối tiếp cốngChương V1,247m3
6Xây đá hộc, xây tường cánh nối tiếp cống, vữa XM mác 100Chương V30,968m3
L Phần hố ga
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V2,35100m
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9375m3
3Ván khuôn móngChương V0,02100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0009tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1051tấn
6Bê tông tường chiều dày Chương V5,635m3
7Ván khuôn tườngChương V0,4508100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,2305tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,3925tấn
10SXLD thép hình khung mép đỉnh tườngChương V0,09tấn
11Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 300Chương V0,2549m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, fi Chương V0,0324tấn
13SXLD thép hình khung tấm đanChương V0,1174tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V3cấu kiện
M Nâng cấp cải tạo cống cuối tuyến 1A (đổ sang 1B)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V12,925100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V2,067m3
3Bê tông bản đát cống, đá 2x4, mác 300Chương V5,7915m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,0616100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1422tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2365tấn
7Bê tông tường chiều dày Chương V7,155m3
8Ván khuôn tường cốngChương V0,477100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V0,1954tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Chương V0,3646tấn
11Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 300Chương V5,4795m3
12Ván khuôn trần cốngChương V0,2379100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Chương V0,1565tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép >10mmChương V0,2046tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Chương V1,248m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,8m2
N Phần thiết bị, cửa van điều tiết
1Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 300Chương V0,0968m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, fi Chương V0,0303tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, fi Chương V0,0433tấn
4SXLD thép hình khung tấm đanChương V0,1383tấn
5Lắp đặt tấm đanChương V3cấu kiện
6Bu lông bắt vít trục van M6x85Chương V3cái
7Sản xuất kết cấu khung van, thép CT38Chương V0,7787tấn
8Lắp đặt khung vanChương V0,7787tấn
9Sơn sắt thép 3 nướcChương V26,572m2
10Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayChương V0,0541 tấn
11Mua máy đóng mở, máy vít me V0Chương V3bộ
O CÔNG TÁC, KẾT CẤU KHÁC
1Bạt xác rắn lót (Bạt inlon)Chương V1,4718100m2
2Bê tông M300 bọc thân cống, rãnh thu, đá 2x4Chương V49,3301m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChương V0,735100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmChương V0,275100m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V78,65m3
6Vận chuyển đất ra bãi thảiChương V78,65m3
7Đào xúc đất từ bãi trữ lên ô tô chuyển ra bãi thải, đất cấp IChương V0,7865100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,7865100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,6875100m3
10Mua đất để đắpChương V75,625m3
11Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIChương V0,7563100m3
12Vận chuyển đất đắp từ bãi vật liệu đến vị trí đắpChương V75,625m3
13Di chuyển cột điện hạ thế, loại 0,4kV dân sinh. Cột tròn và cột vuông bê tông cốt thép, H=5-7mChương V10Cột
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loạiChương V6.064,171m3
15Vận chuyển cát từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V6.064,171m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loạiChương V4.213,7762m3
17Vận chuyển đá dăm từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V4.213,7762m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đá hộcChương V9.573,6206m3
19Vận chuyển đá hộc từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V9.573,6206m3
20Bốc lên - gỗ các loạiChương V86,3943m3
21Vận chuyển gỗChương V86,3943m3
22Bốc xuống - gỗ các loạiChương V86,3943m3
23Bốc lên - thép các loạiChương V4,0545tấn
24Vận chuyển thép từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V0,5165m3
25Bốc xuống - thép các loạiChương V4,0545tấn
26Bốc lên - xi măng baoChương V2.018,5249tấn
27Vận chuyển xi măng từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V1.345,6833m3
28Bốc xuống - xi măng baoChương V2.018,5249tấn
29Bốc lên - gạch xây các loạiChương V4,49791000v
30Vận chuyển gạch từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V1,9556m3
31Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V4,49791000v
32Bốc lên - tre, cây chốngChương V706,6447100 cây
33Vận chuyển cọc tre từ bãi vật liệu đến vị trí thi côngChương V1.497,7335m3
34Bốc xuống - tre, cây chốngChương V706,6447100 cây
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình,cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
2 Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10T Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động2
11 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Hoạt động bình thường sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->