Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:52:00 đến ngày 2021-12-06 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đặc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bt 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Nậm Pì, huyện Nậm Nhùn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn.
Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn.
Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 30,834 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,161 | m3 |
| 4 | Cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 5 | Cốt thép đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,63 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế | 7,556 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,702 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,647 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Crophin D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,575 | 100m3 |
| B | Tuyến ống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 192,48 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.443,402 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 475,427 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,901 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,222 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm, chiều dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,756 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,132 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, chiều dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,761 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, chiều dày 2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,004 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,432 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy D90-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy D75-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy D63-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy D50-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy D40-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 24 | Tê nhựa D20-20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 26 | SXLD hộp đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | hộp |
| 27 | Kép thép D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 28 | Khâu nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mm, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m |
| 31 | SXLD cáp treo ống D8 loại bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 447 | m |
| 32 | Cóc cáp M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 596 | Cái |
| 33 | Nở sắt M12x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | Cái |
| 34 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0018 | 100m3 |
| C | Bể lọc | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 17,08 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,829 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,625 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,785 | m2 |
| 13 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,139 | m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Crophin D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Tê thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| D | Bể cắt áp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,326 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,058 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Crophin D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Tê thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| E | Bể điều tiết | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 47,328 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,842 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,001 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,465 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,378 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,17 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,96 | m2 |
| 16 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,53 | m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Crophin D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Khâu nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | 100m3 |
| F | Bể chứa 30m3 | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 5,964 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,705 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,933 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,32 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,88 | m2 |
| 15 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tê thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Khâu nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Kép thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Van phao DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| G | Hố van | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,641 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,505 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 17 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Tê thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Tê thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Tê thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Tê thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | SX lắp đặt côn thu nước D100-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | SX lắp đặt côn thu nước D80-D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | SX lắp đặt côn thu nước D80-D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | SX lắp đặt côn thu nước D50-D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | SX lắp đặt côn thu nước D50-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | SX lắp đặt côn thu nước D50-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | SX lắp đặt côn thu nước D65-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | SX lắp đặt côn thu nước D40-D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | SX lắp đặt côn thu nước D40-D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Khâu nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Khâu nối D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Khâu nối D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Khâu nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Khâu nối D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Khâu nối D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Kép thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Kép thép D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Kép thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Kép thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Kép thép D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Kép thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 5 | Máy gia nhiệt D315 | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
| 8 | Máy toàn đặc điện tử | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 1 |
| 9 | Máy trộn bt 250l | Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi