Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187689-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211186905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:52:00 đến ngày 2021-12-06 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đặc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bt 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Nậm Pì, huyện Nậm Nhùn
360 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyên Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Bá Sơn Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.910.866 Số fax: 02133.910.866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đầu mối
1Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế30,834m3
2Phá đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế10,74m3
3Bê tông lót, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,161m3
4Cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,253tấn
5Cốt thép đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,693100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế17,63m3
8Thả đá hộc vào thân kèTheo hồ sơ thiết kế7,556m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,702m3
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1,647100m2
11Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế26,216m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,037100m2
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,63m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
17Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
19Crophin D125Theo hồ sơ thiết kế3Cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,575100m3
B Tuyến ống
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế15,9m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế192,48m3
3Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1.443,402m3
4Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế475,427m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế82,901100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế9,222100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm, chiều dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế4,756100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế4,132100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm, chiều dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế4,761100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm, chiều dày 2,4mmTheo hồ sơ thiết kế2,004100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế3,432100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế19,4100m
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế36cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
18Đai khởi thủy D90-20mmTheo hồ sơ thiết kế17cái
19Đai khởi thủy D75-20mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
20Đai khởi thủy D63-20mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
21Đai khởi thủy D50-20mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
22Đai khởi thủy D40-20mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
23Đai khởi thủy D32-20mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
24Tê nhựa D20-20mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế1,11100m
26SXLD hộp đồng hồTheo hồ sơ thiết kế111hộp
27Kép thép D21Theo hồ sơ thiết kế222cái
28Khâu nối D20Theo hồ sơ thiết kế222cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế111cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 125mm, chiều dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế2,245100m
31SXLD cáp treo ống D8 loại bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế447m
32Cóc cáp M8Theo hồ sơ thiết kế596Cái
33Nở sắt M12x150Theo hồ sơ thiết kế149Cái
34Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,9m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế19,0018100m3
C Bể lọc
1Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế17,08m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,635m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,029100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,87m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
6Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,633100m2
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,829m3
8Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,051tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,444m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế32,625m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,785m2
13Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,06100m2
15Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,163tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,139m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátTheo hồ sơ thiết kế0,014100m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,085100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
22Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Khâu nối D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Khâu nối D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Crophin D125Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Tê thép D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế17cái
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,005100m3
D Bể cắt áp
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,326m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,31m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,019100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,05tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,93m3
6Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,311100m2
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,885m3
8Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,348m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,6m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,058m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,4m2
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,006100m2
15Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,096m3
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
20Crophin D125Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Khâu nối D110Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Khâu nối D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
25Tê thép D80Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế3cái
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0072100m3
E Bể điều tiết
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế47,328m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,778m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,061100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,323tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,842m3
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,072tấn
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,077tấn
8Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2,001100m2
9Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế19,4m3
10Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,465100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,427tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,378m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế115,17m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế76,96m2
16Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế43,53m2
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,011100m2
18Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,034tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,25m3
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế0,125100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
23Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Crophin D110Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Khâu nối D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế4cái
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0113100m3
F Bể chứa 30m3
1Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế5,964m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,53m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,229tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,705m3
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,462tấn
7Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,711100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,148m3
9Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,158100m2
10Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,148tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,933m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế33,32m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,88m2
15Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15m2
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
17Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,101m3
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,045100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
23Tê thép D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
26Khâu nối D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Kép thép D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
28Van phao DN32Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2cái
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,57100m3
G Hố van
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế14,641m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế0,404100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,505m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,73m3
5Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
6Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,52m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế10cái
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,044100m3
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
17Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế5cái
18Tê thép D80Theo hồ sơ thiết kế1cái
19Tê thép D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
20Tê thép D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
21Tê thép D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế3cái
28SX lắp đặt côn thu nước D100-D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
29SX lắp đặt côn thu nước D80-D65Theo hồ sơ thiết kế1cái
30SX lắp đặt côn thu nước D80-D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
31SX lắp đặt côn thu nước D50-D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
32SX lắp đặt côn thu nước D50-D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
33SX lắp đặt côn thu nước D50-D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
34SX lắp đặt côn thu nước D65-D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
35SX lắp đặt côn thu nước D40-D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
36SX lắp đặt côn thu nước D40-D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Khâu nối D110Theo hồ sơ thiết kế10cái
38Khâu nối D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Khâu nối D75Theo hồ sơ thiết kế3cái
40Khâu nối D63Theo hồ sơ thiết kế4cái
41Khâu nối D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
42Khâu nối D40Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Khâu nối D32Theo hồ sơ thiết kế3cái
44Kép thép D100Theo hồ sơ thiết kế6cái
45Kép thép D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
46Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
47Kép thép D40Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Kép thép D32Theo hồ sơ thiết kế2cái
49Kép thép D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp. Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.51
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
2 Máy cắt uốn 5kW Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
5 Máy gia nhiệt D315 Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
6 Máy hàn 23 KW Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
7 Máy khoan bê tông 1,5KW Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
8 Máy toàn đặc điện tử Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng1
9 Máy trộn bt 250l Còn sử dung tốt, thời gian dử dung không quá 5 năm, có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh nguồn gốc rõ ràng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->