Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136746-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211136700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:48:00 đến ngày 2021-12-06 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,864,410,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,700,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.405.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.174.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung
Thiết chế thể thao thành phố tại phường Mũi Né
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2163100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V5,91891m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,188100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V2,3425m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,33m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,484m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,756m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,998m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0162tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,2107tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0552tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,256tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0576100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1008100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,1998100m2
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V6,915m3
17Trải ni lông giữ nướcTại Chương V0,2754100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,377m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5724m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V5,56m2
21Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75Tại Chương V6,24m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V5,56m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V5,56m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,624m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,9552m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,1428m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,022m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0213tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1005tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0498tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2825tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5016tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0006tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0022tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1248100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,0955100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,5619100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0044100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,9266m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,576m3
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V12,55m2
42Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly Có chia ô.Tại Chương V8,2m2
43Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly có chia ôTại Chương V4,35m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V12,99m2
45Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly có chia ôTại Chương V12,99m2
46Lắp dựng khung inox bảo vệTại Chương V4,26m2
47Làm vách ngăn tiểu nam đá graniteTại Chương V0,6m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V36,9m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V77,24m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,24m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,552m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V56,1928m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V49,68m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V49,68m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V23,4m
56Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm.Tại Chương V24,99m2
57Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm.Tại Chương V6,32m2
58Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm.Tại Chương V34,3m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gramite 100x400mm.Tại Chương V1,94m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V114,14m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V71,9848m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V56,58m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V92,6448m2
64Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25Tại Chương V2bộ
65Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25Tại Chương V1bộ
66Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220VTại Chương V3bộ
67Lắp đặt quạt treo tườngTại Chương V2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTại Chương V8cái
69Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
70Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250VTại Chương V2cái
71Lắp đặt MCB 1P-10A-6kATại Chương V2cái
72Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATại Chương V2cái
73Lắp đặt MCB 2P-16A-10kATại Chương V1cái
74Lắp đặt MCB 3P-20A-10kATại Chương V1cái
75Lắp đặt MCB 3P-40A-10kATại Chương V1cái
76Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắmTại Chương V12hộp
77Lắp đặt hộp + mặt CBTại Chương V2hộp
78Lắp đặt hộp nối dây trònTại Chương V6hộp
79Lắp đặt hộp nối dây vuôngTại Chương V3hộp
80Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)Tại Chương V45m
81Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)Tại Chương V87m
82Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)Tại Chương V24m
83Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16Tại Chương V66m
84Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20Tại Chương V12m
85Măng xông nối ống D16.Tại Chương V20cái
86Măng xông nối ống D20.Tại Chương V4cái
87Băng keo cách điệnTại Chương V2cuộn
88Lắp đặt tủ điện tổng + phụ kiệnTại Chương V11 tủ
89Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmTại Chương V0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,16100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V0,09100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmTại Chương V0,06100m
94Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mmTại Chương V2cái
95Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mmTại Chương V5cái
96Lắp đặt co nhựa 45° D114mmTại Chương V6cái
97Lắp đặt co nhựa 45° D90mmTại Chương V7cái
98Lắp đặt co nhựa 45° D60mmTại Chương V5cái
99Lắp đặt co nhựa D34mmTại Chương V6cái
100Lắp đặt co nhựa D27mmTại Chương V2cái
101Lắp đặt co nhựa giảm 90° D27x21mmTại Chương V2cái
102Lắp đặt Y nhựa D114mmTại Chương V1cái
103Lắp đặt Y nhựa D90mmTại Chương V5cái
104Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mmTại Chương V2cái
105Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mmTại Chương V2cái
106Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mmTại Chương V6cái
107Lắp đặt tê nhựa D34mmTại Chương V5cái
108Lắp đặt tê nhựa D27mmTại Chương V1cái
109Lắp đặt khóa đồng D34mmTại Chương V5cái
110Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mmTại Chương V2cái
111Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mmTại Chương V7cái
112Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiệnTại Chương V2bộ
113Lắp đặt gương soiTại Chương V2cái
114Lắp đặt kệ đựng xà phòngTại Chương V2cái
115Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V2bộ
116Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vsTại Chương V2bộ
117Lắp đặt tê đồng D21mmTại Chương V2cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngTại Chương V2cái
119Lắp đặt móc áo inox đơnTại Chương V2cái
120Lắp đặt vòi rửa đồng D21mmTại Chương V1bộ
121Lắp đặt phễu thu ngăn mùiTại Chương V3cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 700 lítTại Chương V1bể
123Lắp đặt van phao đồngTại Chương V1cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTại Chương V0,06100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,11100m
126Lắp đặt co nhựa D90mmTại Chương V2cái
127Cầu chắn rác inox.Tại Chương V2cái
128Bát sắt neo ống.Tại Chương V6cái
129Lắp đặt nối thông sàn D90mmTại Chương V2cái
130Lắp đặt nối thông sàn D34mmTại Chương V1cái
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,1676100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0662100m3
133Bê tông đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V1,1345m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,7495m3
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,0184m3
136Làm tầng lọc đá dăm 4x6.Tại Chương V0,117m3
137Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,46m2
138Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V14,356m2
139Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V14,356m2
140Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V14,356m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,3864m3
142Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0511tấn
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0195100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V61cấu kiện
B SAN NỀN
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngTại Chương V177,4976100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITại Chương V4,8866100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V46,2981100m3
4Cát san nềnTại Chương V5.159,7082m3
C KHU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI, SÂN THỂ THAO, BÃI XE, QUẢNG TRƯỜNG - SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG.
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V52,771m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,088100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V26,385m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V52,77m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V263,85m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V7,6766100m3
7Trải ni lông giữ nướcTại Chương V76,7656100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V428,1832m3
9Kẻ roon 2000x2000 chống nứtTại Chương V7.676,56m2
10Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa)Tại Chương V35,2885m3
11Đệm cát vàng hố trồng câyTại Chương V35,6m3
12Bồi đất màu (trồng cỏ)Tại Chương V582,539m3
13Trồng cây dầu ráiTại Chương V89cây
14Trồng cỏ lá gừngTại Chương V58,2539100m2
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại Chương V891cây / 90 ngày
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTại Chương V58,2539100m2/ tháng
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0512100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0241100m3
19Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V0,0965m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,4607m3
21SXLD bi giếng BTCT D800-H600Tại Chương V9cái
22Trụ BTLT 10.5m 480KGFTại Chương V31 cột
23Bulong móc D16x(200-300)Tại Chương V5cái
24Long đền []50x50x2,5mm D18Tại Chương V5cái
25Kẹp dừng cápTại Chương V4cái
26Kẹp treo cápTại Chương V1cái
27Lắp đặt dây đồng vặn xoắn, QU-CV 4x25mm2Tại Chương V50m
28Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x25mm²)Tại Chương V27m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Tại Chương V26m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Tại Chương V36m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x2mmTại Chương V0,1100m
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,0589100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V1,858100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,8202100m3
35Lát gạch thẻTại Chương V88,255m2
36Băng cảnh báo điện lực rộng 150mm.Tại Chương V464,5m
37Bê tông đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V0,475m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,7m3
39Khung Bulon móng M16x1250mm.Tại Chương V19bộ
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,456100m2
41Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng STK côn tròn cao 6mTại Chương V191 cột
42Lắp cần đèn đôi STK D60 cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,3mmTại Chương V141 cần đèn
43Lắp cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn 1,5mTại Chương V51 cần đèn
44Lắp đèn led 120W 220V, nhiệt độ màu 4000KTại Chương V33bộ
45Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (3x4mm²)Tại Chương V543,9m
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Tại Chương V533,9m
47Lắp đặt dây cáp điện CVV (2x1,5mm²)Tại Chương V313,5m
48Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C16mm²Tại Chương V578,5m
49Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọcTại Chương V19cọc
50Ốc xiếc cáp bằng đồngTại Chương V19cái
51Lắp bảng bakelit cửa trụ đènTại Chương V19bảng
52Lắp đặt MCB 2P-6A-1kATại Chương V33cái
53Domino đấu nối 4P-20A.Tại Chương V19cái
54Đầu cos bằng đồngTại Chương V209cái
55Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITại Chương V0,8016100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,705100m3
57Lát gạch thẻTại Chương V76,19m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,162m3
59Lắp đặt ống nhựa gân PE D315mmTại Chương V0,8100 m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTại Chương V3,35100m
61Ống STK D27, 2 đầu ren 700mmTại Chương V12cây
62Lắp đặt van đồng D27mmTại Chương V12cái
63Lắp đặt co ren trong D27mmTại Chương V6cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mmTại Chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTại Chương V0,66100m
66Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mmTại Chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa ren trong D27mmTại Chương V10cái
68Lắp đặt tê rút nhựa D49x27mmTại Chương V3cái
69Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mmTại Chương V2cái
70Lắp đặt co nhựa D49mmTại Chương V3cái
71Lắp đặt khóa đồng D49mmTại Chương V1cái
72Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mmTại Chương V1cái
73Lắp đặt nút bịt nhựa D27mmTại Chương V5cái
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2258100m3
75Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V1,7832100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,6921100m3
77Bê tông đá 4x6 vữa mác 75Tại Chương V20,804m3
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,5528m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,2656m3
80Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V306,064m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V306,064m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V114,24m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V14,224m3
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V1,2963tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,7437100m2
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V2871cấu kiện
87Chi phí đấu nối điện nước đầu vàoTại Chương V1Khoản
D Thiết bị thể thao ngoài trời
1Xà đơn: kt 1476×114×2190mm Thép cột chính: φ114 × 3.0mm Kích thước ống tròn phi φ28mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
2Xà kép: 2523*777*1430mm Thép cột chính Phi 114 × 3,0 mm và thanh ngang, Phi 42 × 3,0 mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
3Đi bộ thăng bằng đôi: kt 1704 x 630 x1563mm, Kích thước cột trụ chính φ114 × 3.0mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
4Tập kéo tay: kt 1288 * 750 * 2081mm, trụ chính φ114×3.0mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
5Máy đi bộ kết hợp chân tay: kt 1150 * 624 * 1627mm, trụ đỡ chính: φ114 × 3.0mm sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
6Máy tập đi bộ trên không đôi: kt 1915*560*1120mm, trụ đỡ chính φ114 × 3.0mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
7Máy tập lưng, eo: kt 1160 x 800 x 1370 mm trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
8Máy tập lưng, eo: kt 1400 x 1100 x 1370mm, trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
9Máy tập kéo tay: kt 2235 x 735 x 2000mm, trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.405.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.174.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu 10T1
9 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->