Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 11:48:00 đến ngày 2021-12-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,864,410,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,700,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.405.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.174.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung Thiết chế thể thao thành phố tại phường Mũi Né 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 5,9189 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 2,3425 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,484 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,998 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,2107 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0552 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 6,915 | m3 |
| 17 | Trải ni lông giữ nước | Tại Chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,377 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5724 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 5,56 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,9552 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,1428 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,022 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0498 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2825 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5016 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0006 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0022 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,5619 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,9266 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 12,55 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly Có chia ô. | Tại Chương V | 8,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly có chia ô | Tại Chương V | 4,35 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 12,99 | m2 |
| 45 | Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly có chia ô | Tại Chương V | 12,99 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Tại Chương V | 4,26 | m2 |
| 47 | Làm vách ngăn tiểu nam đá granite | Tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 36,9 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 77,24 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,24 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,552 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 56,1928 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 49,68 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 49,68 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 23,4 | m |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm. | Tại Chương V | 24,99 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. | Tại Chương V | 6,32 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. | Tại Chương V | 34,3 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gramite 100x400mm. | Tại Chương V | 1,94 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 114,14 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 71,9848 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 56,58 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 92,6448 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25 | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | Tại Chương V | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | Tại Chương V | 87 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | Tại Chương V | 24 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | Tại Chương V | 66 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | Tại Chương V | 12 | m |
| 85 | Măng xông nối ống D16. | Tại Chương V | 20 | cái |
| 86 | Măng xông nối ống D20. | Tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 2 | cuộn |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D27x21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | Tại Chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tê đồng D21mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | Tại Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 700 lít | Tại Chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt van phao đồng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác inox. | Tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Bát sắt neo ống. | Tại Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 133 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 1,1345 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,7495 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,0184 | m3 |
| 136 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6. | Tại Chương V | 0,117 | m3 |
| 137 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,356 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 14,356 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 14,356 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,3864 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0511 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 177,4976 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Tại Chương V | 4,8866 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 46,2981 | 100m3 |
| 4 | Cát san nền | Tại Chương V | 5.159,7082 | m3 |
| C | KHU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI, SÂN THỂ THAO, BÃI XE, QUẢNG TRƯỜNG - SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG. | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 52,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 26,385 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 52,77 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 263,85 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 7,6766 | 100m3 |
| 7 | Trải ni lông giữ nước | Tại Chương V | 76,7656 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 428,1832 | m3 |
| 9 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | Tại Chương V | 7.676,56 | m2 |
| 10 | Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa) | Tại Chương V | 35,2885 | m3 |
| 11 | Đệm cát vàng hố trồng cây | Tại Chương V | 35,6 | m3 |
| 12 | Bồi đất màu (trồng cỏ) | Tại Chương V | 582,539 | m3 |
| 13 | Trồng cây dầu rái | Tại Chương V | 89 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Tại Chương V | 58,2539 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Tại Chương V | 89 | 1cây / 90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Tại Chương V | 58,2539 | 100m2/ tháng |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 0,0965 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,4607 | m3 |
| 21 | SXLD bi giếng BTCT D800-H600 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 22 | Trụ BTLT 10.5m 480KGF | Tại Chương V | 3 | 1 cột |
| 23 | Bulong móc D16x(200-300) | Tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp | Tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp | Tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đồng vặn xoắn, QU-CV 4x25mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x25mm²) | Tại Chương V | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Tại Chương V | 26 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Tại Chương V | 36 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x2mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,858 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,8202 | 100m3 |
| 35 | Lát gạch thẻ | Tại Chương V | 88,255 | m2 |
| 36 | Băng cảnh báo điện lực rộng 150mm. | Tại Chương V | 464,5 | m |
| 37 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 0,475 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,7 | m3 |
| 39 | Khung Bulon móng M16x1250mm. | Tại Chương V | 19 | bộ |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng STK côn tròn cao 6m | Tại Chương V | 19 | 1 cột |
| 42 | Lắp cần đèn đôi STK D60 cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,3mm | Tại Chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 43 | Lắp cần đèn đơn STK D60 cao 2m, vươn 1,5m | Tại Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 44 | Lắp đèn led 120W 220V, nhiệt độ màu 4000K | Tại Chương V | 33 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (3x4mm²) | Tại Chương V | 543,9 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Tại Chương V | 533,9 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện CVV (2x1,5mm²) | Tại Chương V | 313,5 | m |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa (đồng trần) C16mm² | Tại Chương V | 578,5 | m |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | Tại Chương V | 19 | cọc |
| 50 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Tại Chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp bảng bakelit cửa trụ đèn | Tại Chương V | 19 | bảng |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-6A-1kA | Tại Chương V | 33 | cái |
| 53 | Domino đấu nối 4P-20A. | Tại Chương V | 19 | cái |
| 54 | Đầu cos bằng đồng | Tại Chương V | 209 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,8016 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch thẻ | Tại Chương V | 76,19 | m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân PE D315mm | Tại Chương V | 0,8 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 3,35 | 100m |
| 61 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | Tại Chương V | 12 | cây |
| 62 | Lắp đặt van đồng D27mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt co ren trong D27mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D27mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê rút nhựa D49x27mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa D49mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt khóa đồng D49mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt nhựa D27mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,2258 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại Chương V | 1,7832 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,6921 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Tại Chương V | 20,804 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,5528 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,2656 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 306,064 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 306,064 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 114,24 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 14,224 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 1,2963 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,7437 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 287 | 1cấu kiện |
| 87 | Chi phí đấu nối điện nước đầu vào | Tại Chương V | 1 | Khoản |
| D | Thiết bị thể thao ngoài trời | |||
| 1 | Xà đơn: kt 1476×114×2190mm Thép cột chính: φ114 × 3.0mm Kích thước ống tròn phi φ28mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà kép: 2523*777*1430mm Thép cột chính Phi 114 × 3,0 mm và thanh ngang, Phi 42 × 3,0 mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đi bộ thăng bằng đôi: kt 1704 x 630 x1563mm, Kích thước cột trụ chính φ114 × 3.0mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tập kéo tay: kt 1288 * 750 * 2081mm, trụ chính φ114×3.0mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy đi bộ kết hợp chân tay: kt 1150 * 624 * 1627mm, trụ đỡ chính: φ114 × 3.0mm sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy tập đi bộ trên không đôi: kt 1915*560*1120mm, trụ đỡ chính φ114 × 3.0mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Máy tập lưng, eo: kt 1160 x 800 x 1370 mm trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Máy tập lưng, eo: kt 1400 x 1100 x 1370mm, trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Máy tập kéo tay: kt 2235 x 735 x 2000mm, trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.459323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.405.087.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.810.174.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu | 10T | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi