Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên từ tháng 01 đến tháng 6 năm 2022 tại tòa nhà số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên từ tháng 01 đến tháng 6 năm 2022 tại tòa nhà số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181215 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 của Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 12:01:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là456.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.188.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp Đại học.2. Có kinh nghiệm quản lý dịch vụ vệ sinh tại các tòa nhà có quy mô tương đương.3. Nhân viên giám sát phụ trách báo cáo cần có điện thoại thông minh, sử dụng được các tính năng cơ bản như: chụp hình báo cáo, nhận thông tin qua ứng dụng, qua app.4. Trong độ tuổi lao động từ: 20-50 tuổi.5. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của đơn vị có thẩm quyền cấp (đang còn hiệu lực).6. Có Quyết định của Công ty về việc đã được đào tạo rủi ro, đào tạo đầu vào, đào tạo về kỹ năng giao tiếp chào hỏi căn bản (đang còn hiệu lực)7.Có giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ.8. Đã tiêm đủ 02 mũi vacxin phòng chống Covid-19 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Nhân viên vệ sinh đảm bảo đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện tất cả các dịch vụ mà bên mời thầu yêu cầu.2. Trong độ tuổi lao động từ: 20-50 tuổi.3. Có Quyết định của Công ty về việc đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đang còn hiệu lực)4. Có Quyết định của Công ty về việc đã được đào tạo rủi ro, đào tạo đầu vào, đào tạo về kỹ năng giao tiếp chào hỏi căn bản (đang còn hiệu lực).5. Có giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ.6. Đã tiêm đủ 02 mũi vacxin phòng chống Covid-19 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sản xuất sau năm 2018; công suất định mức tối thiểu 1000 W(Có giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút khô ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sản xuất sau năm 2018; công suất định mức tối thiểu 1000 W; độ ồn ≤ 78 dBA(Có giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sản xuất sau năm 2018; công suất định mức 1200 W; độ ồn ≤ 69 dBA(Có giấy tờ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe vắt đầu lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cây lau ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Cây lau khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Cây gạt nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Bộ dụng cụ gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Biển báo sàn ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Bộ dụng cụ hót rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Pad chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Túi đựng rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cam kết cung cấp 100% túi rác nilon sinh học tự hủy |
| - Số lượng tối thiểu | 23 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên từ tháng 01 đến tháng 6 năm 2022 tại tòa nhà số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên từ tháng 01 đến tháng 6 năm 2022 tại tòa nhà số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 của Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File quét (Scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Theo yêu cầu tại Mục 2, chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam
Địa chỉ: số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 02439333073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 02439333073). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thông tấn xã Việt Nam (Địa chỉ: Số 5 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 825 2931) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 02439333073 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh thường xuyên từ tháng 01 đến tháng 6 năm 2022 tại tòa nhà số 05 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội | tham chiếu tại mục 3.1, 3.2, 3.3 - chương V của E-HSMT | tháng | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là456.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 6 hoặc khác 6, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.188.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | 1. Tốt nghiệp Đại học.2. Có kinh nghiệm quản lý dịch vụ vệ sinh tại các tòa nhà có quy mô tương đương.3. Nhân viên giám sát phụ trách báo cáo cần có điện thoại thông minh, sử dụng được các tính năng cơ bản như: chụp hình báo cáo, nhận thông tin qua ứng dụng, qua app.4. Trong độ tuổi lao động từ: 20-50 tuổi.5. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động của đơn vị có thẩm quyền cấp (đang còn hiệu lực).6. Có Quyết định của Công ty về việc đã được đào tạo rủi ro, đào tạo đầu vào, đào tạo về kỹ năng giao tiếp chào hỏi căn bản (đang còn hiệu lực)7.Có giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ.8. Đã tiêm đủ 02 mũi vacxin phòng chống Covid-19 | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên | 11 | 1. Nhân viên vệ sinh đảm bảo đủ điều kiện sức khỏe để thực hiện tất cả các dịch vụ mà bên mời thầu yêu cầu.2. Trong độ tuổi lao động từ: 20-50 tuổi.3. Có Quyết định của Công ty về việc đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (đang còn hiệu lực)4. Có Quyết định của Công ty về việc đã được đào tạo rủi ro, đào tạo đầu vào, đào tạo về kỹ năng giao tiếp chào hỏi căn bản (đang còn hiệu lực).5. Có giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ.6. Đã tiêm đủ 02 mũi vacxin phòng chống Covid-19 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn đơn | Máy sản xuất sau năm 2018; công suất định mức tối thiểu 1000 W(Có giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy hút khô ướt | Máy sản xuất sau năm 2018; công suất định mức tối thiểu 1000 W; độ ồn ≤ 78 dBA(Có giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy hút bụi | Máy sản xuất sau năm 2018; công suất định mức 1200 W; độ ồn ≤ 69 dBA(Có giấy tờ chứng minh) | 1 |
| 4 | Xe vắt đầu lau | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 3 |
| 5 | Cây lau ướt | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 8 |
| 6 | Cây lau khô | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 8 |
| 7 | Cây gạt nước | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 8 |
| 8 | Bộ dụng cụ gạt kính | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 3 |
| 9 | Biển báo sàn ướt | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 3 |
| 10 | Bộ dụng cụ hót rác | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 4 |
| 11 | Pad chà sàn | Cam kết cung cấp mới, chưa qua sử dụng | 2 |
| 12 | Túi đựng rác | Cam kết cung cấp 100% túi rác nilon sinh học tự hủy | 23 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi