Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188134-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211112182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 12:22:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,475,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + dự phòng
Đường giao thông nối từ đường tỉnh lộ 428 (chợ Bìm) đi thôn Vĩnh Thượng, xã Khai Thái (đến cầu Văn Chỉ)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Vét hữu cơ -Cấp đất I bằng thủ côngChương V239,069m3
2Vét hữu cơ -Cấp đất I bằng máyChương V21,516100m3
3Đánh cấp - đất cấp I bằng thủ côngChương V49,24m3
4Đánh cấp - đất cấp I bằng máyChương V4,432100m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIChương V217,884m3
6Đào móng - đất cấp 2Chương V2.148,446m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V29,21m3
8Cát đắp K95 - máy lu 9TChương V51,439100m3
9Cát đắp K95 - đầm cócChương V22,045100m3
10Đào vét đất yếu - thủ côngChương V1.106,9m3
11Vét đào đất yếuChương V99,621100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V110,69100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V47,7100m2
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V1.609,869100m
15Đắp bù vét đất yếu K95 - máy lu 9TChương V78,227100m3
16Đắp bù vét đất yếu K95 - đầm cócChương V33,526100m3
17Đắp bù lún - K95 (đầm cóc)Chương V4,745100m3
18Đắp bù lún - K95 (máy)Chương V11,071100m3
19Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V1.787,152m3
20Bơm nước thi côngChương V75ca
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V28,831100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V23,955100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V47,307100m2
24Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V573,36tấn
25Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V47,307100m2
26BTNC 19 dày 7cmChương V47,307100m2
27Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V786,241tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V47,307100m2
29Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V7,096100m3
30Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cmChương V8,515100m3
31BTXM M200 dày 20cm, dày 20.cmChương V946,14m3
321 lớp giấy dầu chống thấmChương V47,307100m2
33Ván khuôn bê tôngChương V6,815100m2
34BTNC 12.5 dày 5cmChương V64,826100m2
35Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V785,685tấn
36Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V64,826100m2
37BTNC 19 dày 7cmChương V64,826100m2
38Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V1.077,4tấn
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V64,826100m2
40Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V9,724100m3
41Bù bênh CPDD loại 1Chương V9,36100m3
42Lát gạch BT giả đá M300 KT 30x30x5cmChương V629,71m2
43VXM M100 dày 2cmChương V12,59m3
44BTXM M150# đá 2x4 dày 8cmChương V28,4m3
45Giấy dâu 1 lớpChương V6,297100m2
46Vỉa vát BTXM M300# KT 26x23x100cmChương V355m
47BTXM M150# đá 2x4 dày 8cmChương V29,47m3
48Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V1,04100m2
49Tấm đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cmChương V106,5m2
B ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1BTNC 12.5 dày 5cmChương V8,115100m2
2Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5%Chương V98,356tấn
3Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V8,115100m2
4BTNC 19 dày 7cmChương V8,115100m2
5Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V134,875tấn
6Bù vênh BTNC 19 dày 3cmChương V8,115100m2
7Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5%Chương V57,05tấn
8Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V0,365100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,974100m3
10Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V110,085m3
C THOÁT NƯỚC
1BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V192,91m3
2Cốt thép tấm đanChương V44,047tấn
3Ván khuôn tấm đanChương V10,334100m2
4Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250Chương V160,76m3
5Cốt thép xà mũ DChương V11,643tấn
6Ván khuôn xà mũChương V24,573100m2
7Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75#Chương V413,37m3
8Trát lòng rãnh, VXM M100# dày 2cmChương V3.215,1m2
9BTXM M150# móng rãnh + phủ mặtChương V413,37m3
10Ván khuôn móng rãnhChương V14,009100m2
11Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cmChương V321,51m3
12BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V2,6m3
13Cốt thép tấm đanChương V0,377tấn
14Gia công Thép V50x50x4Chương V0,709tấn
15Lắp dựng Thép V50x50x4Chương V0,709tấn
16Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Chương V2,47m3
17Cốt thép xà mũ DChương V0,193tấn
18Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75#Chương V8,84m3
19Trát lòng hố ga, VXM M100# dày 2cmChương V40,3m2
20BTXM M150 móng hố gaChương V5,2m3
21Đá dăm đệm móng hố gaChương V3,51m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,039100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2.323cấu kiện
24Mua cống ngang đường 800 mác 300#Chương V41m
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V41đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V32mối nối
27Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánhChương V28,98m3
28Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChương V8,14m3
29Đá dăm đệm 10cmChương V3,32m3
30Gối kê cống đúc sẵn, BTCT M200Chương V149m3
31Đá dăm đệm dày 10cmChương V7,63m3
32Bê tông lót M150 móng cốngChương V7,63m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V65,8100m
34Đá hộc xây VXM M100 gia cố sân cốngChương V17,5m3
35Đá hộc xây VXM M100# gia cố mái taluy dày 25cmChương V19,57m3
36Đá dăm đệm 10cmChương V14,83m3
37Đào móng cống đất cấp IIChương V441,887m3
38Đắp trả đất K95 - thủ côngChương V0,442100m3
39Đắp trả đất K95 - máyChương V1,031100m3
40Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V166,438m3
41Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75#Chương V9,43m3
42BT đá 1x2 tấm đan M250Chương V2,62m3
43Ván khuôn tấm đanChương V0,24100m2
44Bê tông khuôn M250#Chương V2,46m3
45Ván khuôn khuôn gaChương V0,359100m2
46Bê tông đáy M150 đá 2x4Chương V3,4m3
47Trát VXM M75#Chương V40,25m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,193tấn
50Phá dỡ đá xâyChương V56,23m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,419100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,562100m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,105100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,66m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V0,246m3
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V399,35m3
2Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V323,74m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,085100m3
4Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớpChương V0,998100m2
5Ống nhựa Upvc D=90cmChương V1,331100m
6Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V142,7m2
7BTXM M100 lót móng dày 10cmChương V46,59m3
8Đá hộc xây VXM M100# (thân tường)Chương V341,65m3
9Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kèChương V225,59m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,052100m3
11Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớpChương V0,613100m2
12Ống nhựa Upvc D=90cmChương V0,899100m
13Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V108,22m2
14Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cmChương V31,55m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V155,297100m
16Đá hộc xây VXM M100 ốp mái taluyChương V783m3
17Đá hộc xây VXM M100 chân khayChương V47,42m3
18Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V300,53m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V874,66m2
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m đường trong đô thịChương V150cái
3Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1x1,6)m đường trong đô thịChương V38,4m2
4Biển báo phản quang vuông kích thước (0,7x0,7)m đường trong đô thịChương V7,84m2
5Cột biển báo D88,3mmChương V214cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V150cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V24cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmChương V16cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V8,43m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,777100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V3,91m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,315tấn
13Sơn cọc tiêu, cọc H,cột Km trắng + đỏChương V64,52m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V120cấu kiện
15Màng phản quangChương V240cái
16Lan can nhựa lõi thép (Bao gồm lắp đặt)Chương V355m
17Vận chuyển lan can từ nơi sản xuất về công trìnhChương V1chuyến
18BT đá 1x2 M200Chương V26,63m3
19Cốt thép DChương V0,362tấn
20Thép 10Chương V2,574tấn
21Ván khuônChương V2,13100m2
22Ống thoát nước PVC D140 quan trắc lúnChương V25,5m
23Thép D28 quan trắc lúnChương V121,14kg
24Thép tấm 50x50x4cmChương V58,86kg
25Lắp dựng quan trắc lúnChương V0,18tấn
26Khấu hao cừ Larsen (1,17%*3+3,5%)Chương V2,281tấn
27Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - phần ngập đấtChương V3,75100m
28Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - phần không ngập đất ( 0,75 phần ngập đất)Chương V0,75100m
29Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V3,75100m
F CẦU VĂN CHỈ
1Bê tông dầm Bản 20m, C40Chương V134,378m3
2SX+LD cốt thép dầm Bản 15m, CB400-V (D≤18)Chương V22,464tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V0,6368tấn
4SX, căng kéo tao cáp DƯL 12.7mm kéo trướcChương V7,3885tấn
5Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D50/57Chương V78m
6Lắp neo EC 5-4Chương V12đầu neo
7Ống PVC D22/18mmChương V11,05100m
8Quét epoxy đầu dầmChương V5,877m2
9Vữa bê tông không co ngótChương V0,123m3
10Ván khuôn thép dầm Bản 20mChương V673,948m2
11SX+LD cốt thép dầm Bản 15m, CB400-V (10Chương V2,0598tấn
12SX+LD cốt thép dầm Bản 15m, CB400-V (D>18)Chương V5,4211tấn
13Gia công ống tôn dày 2mm (ván khuôn trong)Chương V8,5683tấn
14Bê tông bản mặt cầu C30Chương V36m3
15SX+LD cốt thép bản mặt cầu, CB240-T (DChương V0,6574tấn
16SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10Chương V9,4966tấn
17Ván khuôn bản mặt cầuChương V0,036100m2
18Ván khuôn gờ lan canChương V0,6259100m2
19Bê tông gờ lan can C30 - máy trộnChương V10,533m3
20SX+LD cốt thép gờ lan can, CB400-V (10Chương V0,5745tấn
21Lớp phòng nước mặt cầu (bao gồm cả NC)Chương V232,8m2
22Bê tông nhựa chặt hạt trung BTNC19 dày 7cmChương V2,328100m2
23Gia công lan can thépChương V1,518tấn
24Lắp dựng lan canChương V1,518tấn
25Mạ kẽmChương V1,518tấn
26Bu lông M18Chương V68bộ
27Vữa bê tông không co ngótChương V2,98m3
28SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10Chương V0,3285tấn
29Thép tấmChương V0,1081tấn
30Bu lông M22Chương V80bộ
31SX+lắp đặt khe co giãn ray, độ dịch chuyển 50mmChương V24,8m
32Lắp đặt gối cầu cao su (150x350x28)mmChương V52cái
33SX+Lắp đặt ống thoát nước D162/150 (gang đúc)Chương V9,24đoạn ống
34Cút thép đúc 90o, D150Chương V6cái
35Tấm chắn rác bằng gang đúcChương V6bộ
36Bê tông bệ, thân mố C30 đá 1x2Chương V464,179m3
37Bê tông tường cánh mố C30Chương V43,234m3
38Bê tông C10 tạo phẳngChương V12,628m3
39Vữa bê tông không co ngótChương V1,3m3
40Cốt thép mố, CB240-T (DChương V0,0188tấn
41Cốt thép mố, CB240-T (D>18)Chương V0,1746tấn
42Cốt thép mố, CB400-V (10Chương V18,6972tấn
43Cốt thép mố, CB400-V (D>18)Chương V11,1471tấn
44Gia công thép chốt neo R32 và thép bảnChương V0,1481tấn
45Mạ kẽm nhúng nóngChương V0,1481tấn
46Chèn bitum hộp chốtChương V70,35kg
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V137,189m2
48Ván khuôn mốChương V6,5896100m2
49San ủi, đắp tạo mặt bằng thi côngChương V5,7666100m3
50Đào đất thi công - đất cấp IIChương V1.209m3
51Đắp đất thi công K95Chương V2,3342100m3
52Khoan cọc D1000 trong đất sét dẻo cứng đến cứng, cát chặt vừa… (Nhân HS 1,2 - khoan vào đất dẻo cứng đến rất cứng)Chương V550,2m
53Khoan cọc D1000 trong đá phong vừa, cứng chắcChương V37,8m
54Đập bê tông đầu cọcChương V10,666m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,1067100m3
56Vữa lấp lòng ống SonicChương V6,54m3
57Vữa BentoniteChương V461,814m3 d.dịch
58Bê tông cọc khoan nhồi C30Chương V411,408m3
59Cốt thép cọc khoan nhồi, CB400-V (DChương V8,7082tấn
60Cốt thép cọc khoan nhồi, CB400-V (D>18)Chương V54,3913tấn
61Cóc nốiChương V3.612bộ
62Ống thép D104/D110Chương V5,2248100m
63Ống thép D50/D60Chương V10,7016100m
64Ống thép nối D111/117Chương V77cái
65Ống thép nối D61/71Chương V154cái
66Nắp bịt đầu ống D125Chương V28cái
67Nắp bịt đầu ống D70Chương V56cái
68Sản xuất ống váchChương V3,58tấn
69Hạ ống vách thép D1012 phần ngập đấtChương V161m
70Hạ ống vách thép D1012 phần không ngập đấtChương V7m
71Nhổ ống vách thép D1012 phần ngập đấtChương V1,61100m cọc
72Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt / cọc)Chương V42mặt cắt/lần TN
73Khoan xăm thăm dò dưới mũi cọc (5m / cọc / 1 mố, trụ)Chương V70m khoan
74Khoan kiểm tra chất lượng bê tông mũi cọcChương V14cọc
75Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V2lần TN/cọc
76Bê tông bản quá độ C25Chương V45,089m3
77Bê tông C10 tạo phẳngChương V11,811m3
78Cốt thép CB240-T (DChương V0,0257tấn
79Cốt thép CB400-V (10Chương V3,4074tấn
80Cốt thép CB400-V (D>18)Chương V3,1274tấn
81Ván khuôn bản quá độChương V0,1659100m2
82Đệm giấy dầuChương V7,2m2
83Xốp chèn kheChương V14,84m2
84Đắp cát thoát nước sau mố (K98)Chương V5,6728100m3
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,104100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V1,104100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V1,104100m2
88Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,104100m2
89Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V0,1656100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V0,1961100m3
91Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,12100m3
92Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16Chương V13,92m3
93Đào đất không thích hợpChương V1,1082100m3
94Đào đất chân khayChương V0,902100m3
95Đắp đất chân khay (K90) máy lu bánh thép 9TChương V0,502100m3
96Đá hộc xây vữa C10 (ốp mái taluy)Chương V92,35m3
97Đá hộc xây vữa C10 (chân khay, kè)Chương V30m3
98Đá dăm đệmChương V41,74m3
99Cọc tre, L=2m, 20 cọc/m2 - thủ côngChương V12100m
100Cọc tre, L=2m, 20 cọc/m2 - máyChương V12100m
101Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nónChương V0,22100m
102Vải địa kỹ thuậtChương V0,052100m2
103Đá 1x2Chương V0,01100m3
104Đào hữu cơ dày 30cmChương V1,8100m3
105Đắp đất tạo mặt bằng K90Chương V10,8100m3
106Đá dăm đệm dày 10cmChương V60m3
107Láng vữa XM 10MPa dày 5cm, lán trạiChương V30m2
108Hàng rào lưới thép B40, cao 2mChương V220m2
109Bê tông bệ đúc dầm 20MPa -máy trộnChương V26,585m3
110Bê tông đệm 10MPaChương V5,535m3
111Đá dăm đệmChương V5,454m3
112Đá hộc chèn đá dămChương V26,446m3
113Cốt thép CB400-V (DChương V1,1862tấn
114Cốt thép CB400-V (10Chương V0,9071tấn
115Cốt thép CB400-V (D>18)Chương V0,8997tấn
116Gia công thép bản bệ đúc dầmChương V5,3023tấn
117Lắp đặt thép bản bệ đúc dầmChương V5,3023tấn
118Bulong neo các loạiChương V184bộ
119Ván khuôn bệChương V1,1009100m2
120Ray P43 (KHVLC: 1.5%*2 tháng+5%)Chương V2,4m
121Sản xuất đà giáo (KH vật liệu chính 1,5%*2 tháng+5%*1 lần luân chuyển)Chương V0,78tấn
122Lắp đặt hệ đà giáo thi côngChương V19,5tấn
123Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngChương V19,5tấn
124Sản xuất hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KHVLC: 1,5%*2 tháng +5%)Chương V1,36tấn
125Lắp đặt hệ khung định vị, khung chống I300Chương V2,72tấn
126Khấu hao cọc thép hình định vị (1,17%*2 tháng+3,5%*1 luân chuyển)Chương V0,4111tấn
127Đóng cọc định vị phần ngập đấtChương V1,84100m
128Đóng cọc định vị phần không ngập đất (75% đóng cọc)Chương V0,08100m
129Nhổ cọc định vị phần ngập đấtChương V1,84100m cọc
130Khấu hao cọc ván thép thu hồi (1,17%*2 tháng+3,5%*1 luân chuyển)Chương V8,8418tấn
131Đóng cọc ván thép phần ngập đấtChương V19,09100m
132Đóng cọc ván thép phần không ngập đất (NC, M x hs 0,75 phần ngập đất)Chương V0,83100m
133Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V19,09100m cọc
134Lắp đặt dầm cầuChương V13dầm
135Di chuyển dầm cầuChương V13dầm /100m
136Nâng hạ dầmChương V13dầm
137Gia công Thép hình hệ dầm dẫn (dầm dẫn i600, dầm ngang i300)Chương V8,697tấn
138Lắp dựngThép hình hệ dầm dẫn (dầm dẫn i600, dầm ngang i300)Chương V8,697tấn
139Ray P43 (KHVLC: 1.5%*2 tháng+5%)Chương V12,8m
140Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần)Chương V20thanh
141Đá dăm đường di chuyển dẩmChương V28,8m3
142Đinh CrămpongChương V640cái
143Tôn lượn sóngChương V40m
144Tấm đầu, tấm cuốiChương V2tấm
145Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (0,3X0,6)m đường trong đô thịChương V0,36m2
146Cột biển báo D88,3mmChương V4cái
147Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V2cái
148Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V196m3
149Phá dỡ tường gạch xâyChương V2,64m3
150Xây hoàn trả tường gạch xây vữa XM M75Chương V4,4m3
151Trát vữa XM M75 dày 1.5cmChương V12,76m2
152Gờ lan can bằng BTXM M150Chương V0,528m3
153Ván khuônChương V0,0376100m2
154Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V20đoạn ống
155Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V22cái
156Đá dăm đệmChương V1,46m3
157Máy đóng mở (Trục vít 1,5m, quay tay)Chương V2bộ
158Gia công Thép hình thép bảnChương V0,1777tấn
159Lắp dựng thép hình, thép bảnChương V0,1777tấn
160Bu lông M18-85Chương V2cái
161Sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,376m2
162Thanh thải vật liệu đắp công trườn, đường công vụChương V10,8100m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,9082100m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,96100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V23,792100m3
166Mua đất đồi K90, hệ số đầm nèn 1,1Chương V1.243,22m3
167Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13Chương V263,7669m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: 3 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4 m3 ÷ 1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 25 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
11 Đầm dùi Sử dụng tốt2
12 Đầm bàn Sử dụng tốt2
13 Đầm cóc Sử dụng tốt2
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->