Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 12:22:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,475,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình + dự phòng Đường giao thông nối từ đường tỉnh lộ 428 (chợ Bìm) đi thôn Vĩnh Thượng, xã Khai Thái (đến cầu Văn Chỉ) 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên.
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ -Cấp đất I bằng thủ công | Chương V | 239,069 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ -Cấp đất I bằng máy | Chương V | 21,516 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp - đất cấp I bằng thủ công | Chương V | 49,24 | m3 |
| 4 | Đánh cấp - đất cấp I bằng máy | Chương V | 4,432 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V | 217,884 | m3 |
| 6 | Đào móng - đất cấp 2 | Chương V | 2.148,446 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 29,21 | m3 |
| 8 | Cát đắp K95 - máy lu 9T | Chương V | 51,439 | 100m3 |
| 9 | Cát đắp K95 - đầm cóc | Chương V | 22,045 | 100m3 |
| 10 | Đào vét đất yếu - thủ công | Chương V | 1.106,9 | m3 |
| 11 | Vét đào đất yếu | Chương V | 99,621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 110,69 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 47,7 | 100m2 |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 1.609,869 | 100m |
| 15 | Đắp bù vét đất yếu K95 - máy lu 9T | Chương V | 78,227 | 100m3 |
| 16 | Đắp bù vét đất yếu K95 - đầm cóc | Chương V | 33,526 | 100m3 |
| 17 | Đắp bù lún - K95 (đầm cóc) | Chương V | 4,745 | 100m3 |
| 18 | Đắp bù lún - K95 (máy) | Chương V | 11,071 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 1.787,152 | m3 |
| 20 | Bơm nước thi công | Chương V | 75 | ca |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 28,831 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 23,955 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 47,307 | 100m2 |
| 24 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 573,36 | tấn |
| 25 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 47,307 | 100m2 |
| 26 | BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 47,307 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 786,241 | tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 47,307 | 100m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V | 7,096 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 18cm | Chương V | 8,515 | 100m3 |
| 31 | BTXM M200 dày 20cm, dày 20.cm | Chương V | 946,14 | m3 |
| 32 | 1 lớp giấy dầu chống thấm | Chương V | 47,307 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bê tông | Chương V | 6,815 | 100m2 |
| 34 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V | 64,826 | 100m2 |
| 35 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 785,685 | tấn |
| 36 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 64,826 | 100m2 |
| 37 | BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 64,826 | 100m2 |
| 38 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 1.077,4 | tấn |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 64,826 | 100m2 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V | 9,724 | 100m3 |
| 41 | Bù bênh CPDD loại 1 | Chương V | 9,36 | 100m3 |
| 42 | Lát gạch BT giả đá M300 KT 30x30x5cm | Chương V | 629,71 | m2 |
| 43 | VXM M100 dày 2cm | Chương V | 12,59 | m3 |
| 44 | BTXM M150# đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 28,4 | m3 |
| 45 | Giấy dâu 1 lớp | Chương V | 6,297 | 100m2 |
| 46 | Vỉa vát BTXM M300# KT 26x23x100cm | Chương V | 355 | m |
| 47 | BTXM M150# đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 29,47 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 49 | Tấm đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm | Chương V | 106,5 | m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V | 8,115 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 98,356 | tấn |
| 3 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 8,115 | 100m2 |
| 4 | BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 8,115 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 134,875 | tấn |
| 6 | Bù vênh BTNC 19 dày 3cm | Chương V | 8,115 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 57,05 | tấn |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,974 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 110,085 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 192,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 44,047 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 10,334 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 250 | Chương V | 160,76 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 11,643 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 24,573 | 100m2 |
| 7 | Gạch đặc xây thân rãnh VXM M75# | Chương V | 413,37 | m3 |
| 8 | Trát lòng rãnh, VXM M100# dày 2cm | Chương V | 3.215,1 | m2 |
| 9 | BTXM M150# móng rãnh + phủ mặt | Chương V | 413,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 14,009 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm chèn khe Dmax=4cm | Chương V | 321,51 | m3 |
| 12 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 2,6 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,377 | tấn |
| 14 | Gia công Thép V50x50x4 | Chương V | 0,709 | tấn |
| 15 | Lắp dựng Thép V50x50x4 | Chương V | 0,709 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,47 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà mũ D | Chương V | 0,193 | tấn |
| 18 | Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75# | Chương V | 8,84 | m3 |
| 19 | Trát lòng hố ga, VXM M100# dày 2cm | Chương V | 40,3 | m2 |
| 20 | BTXM M150 móng hố ga | Chương V | 5,2 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng hố ga | Chương V | 3,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2.323 | cấu kiện |
| 24 | Mua cống ngang đường 800 mác 300# | Chương V | 41 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 41 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 32 | mối nối |
| 27 | Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh | Chương V | 28,98 | m3 |
| 28 | Đá hộc xây VXM M100 sân cống | Chương V | 8,14 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm 10cm | Chương V | 3,32 | m3 |
| 30 | Gối kê cống đúc sẵn, BTCT M200 | Chương V | 149 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 7,63 | m3 |
| 32 | Bê tông lót M150 móng cống | Chương V | 7,63 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 65,8 | 100m |
| 34 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố sân cống | Chương V | 17,5 | m3 |
| 35 | Đá hộc xây VXM M100# gia cố mái taluy dày 25cm | Chương V | 19,57 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm 10cm | Chương V | 14,83 | m3 |
| 37 | Đào móng cống đất cấp II | Chương V | 441,887 | m3 |
| 38 | Đắp trả đất K95 - thủ công | Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 39 | Đắp trả đất K95 - máy | Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 40 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 166,438 | m3 |
| 41 | Gạch đặc xây thân hố ga VXM M75# | Chương V | 9,43 | m3 |
| 42 | BT đá 1x2 tấm đan M250 | Chương V | 2,62 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 44 | Bê tông khuôn M250# | Chương V | 2,46 | m3 |
| 45 | Ván khuôn khuôn ga | Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy M150 đá 2x4 | Chương V | 3,4 | m3 |
| 47 | Trát VXM M75# | Chương V | 40,25 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,035 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,193 | tấn |
| 50 | Phá dỡ đá xây | Chương V | 56,23 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 4,419 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,66 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,246 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 399,35 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 323,74 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớp | Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa Upvc D=90cm | Chương V | 1,331 | 100m |
| 6 | Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 142,7 | m2 |
| 7 | BTXM M100 lót móng dày 10cm | Chương V | 46,59 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây VXM M100# (thân tường) | Chương V | 341,65 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây, vữa XM mác 100 - móng kè | Chương V | 225,59 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Vải ĐKT không dệt lọc ngược 3 lớp | Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa Upvc D=90cm | Chương V | 0,899 | 100m |
| 13 | Chét khe phòng lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 108,22 | m2 |
| 14 | Đệm móng kè đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 31,55 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 155,297 | 100m |
| 16 | Đá hộc xây VXM M100 ốp mái taluy | Chương V | 783 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây VXM M100 chân khay | Chương V | 47,42 | m3 |
| 18 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 300,53 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 874,66 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m đường trong đô thị | Chương V | 150 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1x1,6)m đường trong đô thị | Chương V | 38,4 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang vuông kích thước (0,7x0,7)m đường trong đô thị | Chương V | 7,84 | m2 |
| 5 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V | 214 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V | 16 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 8,43 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,777 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,91 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,315 | tấn |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc H,cột Km trắng + đỏ | Chương V | 64,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 120 | cấu kiện |
| 15 | Màng phản quang | Chương V | 240 | cái |
| 16 | Lan can nhựa lõi thép (Bao gồm lắp đặt) | Chương V | 355 | m |
| 17 | Vận chuyển lan can từ nơi sản xuất về công trình | Chương V | 1 | chuyến |
| 18 | BT đá 1x2 M200 | Chương V | 26,63 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V | 0,362 | tấn |
| 20 | Thép 10 | Chương V | 2,574 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Chương V | 2,13 | 100m2 |
| 22 | Ống thoát nước PVC D140 quan trắc lún | Chương V | 25,5 | m |
| 23 | Thép D28 quan trắc lún | Chương V | 121,14 | kg |
| 24 | Thép tấm 50x50x4cm | Chương V | 58,86 | kg |
| 25 | Lắp dựng quan trắc lún | Chương V | 0,18 | tấn |
| 26 | Khấu hao cừ Larsen (1,17%*3+3,5%) | Chương V | 2,281 | tấn |
| 27 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - phần ngập đất | Chương V | 3,75 | 100m |
| 28 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T - phần không ngập đất ( 0,75 phần ngập đất) | Chương V | 0,75 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Chương V | 3,75 | 100m |
| F | CẦU VĂN CHỈ | |||
| 1 | Bê tông dầm Bản 20m, C40 | Chương V | 134,378 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm Bản 15m, CB400-V (D≤18) | Chương V | 22,464 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 0,6368 | tấn |
| 4 | SX, căng kéo tao cáp DƯL 12.7mm kéo trước | Chương V | 7,3885 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D50/57 | Chương V | 78 | m |
| 6 | Lắp neo EC 5-4 | Chương V | 12 | đầu neo |
| 7 | Ống PVC D22/18mm | Chương V | 11,05 | 100m |
| 8 | Quét epoxy đầu dầm | Chương V | 5,877 | m2 |
| 9 | Vữa bê tông không co ngót | Chương V | 0,123 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm Bản 20m | Chương V | 673,948 | m2 |
| 11 | SX+LD cốt thép dầm Bản 15m, CB400-V (10| Chương V | 2,0598 | tấn | |
| 12 | SX+LD cốt thép dầm Bản 15m, CB400-V (D>18) | Chương V | 5,4211 | tấn |
| 13 | Gia công ống tôn dày 2mm (ván khuôn trong) | Chương V | 8,5683 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Chương V | 36 | m3 |
| 15 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, CB240-T (D | Chương V | 0,6574 | tấn |
| 16 | SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10| Chương V | 9,4966 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V | 0,6259 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gờ lan can C30 - máy trộn | Chương V | 10,533 | m3 |
| 20 | SX+LD cốt thép gờ lan can, CB400-V (10| Chương V | 0,5745 | tấn | |
| 21 | Lớp phòng nước mặt cầu (bao gồm cả NC) | Chương V | 232,8 | m2 |
| 22 | Bê tông nhựa chặt hạt trung BTNC19 dày 7cm | Chương V | 2,328 | 100m2 |
| 23 | Gia công lan can thép | Chương V | 1,518 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can | Chương V | 1,518 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm | Chương V | 1,518 | tấn |
| 26 | Bu lông M18 | Chương V | 68 | bộ |
| 27 | Vữa bê tông không co ngót | Chương V | 2,98 | m3 |
| 28 | SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10| Chương V | 0,3285 | tấn | |
| 29 | Thép tấm | Chương V | 0,1081 | tấn |
| 30 | Bu lông M22 | Chương V | 80 | bộ |
| 31 | SX+lắp đặt khe co giãn ray, độ dịch chuyển 50mm | Chương V | 24,8 | m |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su (150x350x28)mm | Chương V | 52 | cái |
| 33 | SX+Lắp đặt ống thoát nước D162/150 (gang đúc) | Chương V | 9,24 | đoạn ống |
| 34 | Cút thép đúc 90o, D150 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Bê tông bệ, thân mố C30 đá 1x2 | Chương V | 464,179 | m3 |
| 37 | Bê tông tường cánh mố C30 | Chương V | 43,234 | m3 |
| 38 | Bê tông C10 tạo phẳng | Chương V | 12,628 | m3 |
| 39 | Vữa bê tông không co ngót | Chương V | 1,3 | m3 |
| 40 | Cốt thép mố, CB240-T (D | Chương V | 0,0188 | tấn |
| 41 | Cốt thép mố, CB240-T (D>18) | Chương V | 0,1746 | tấn |
| 42 | Cốt thép mố, CB400-V (10| Chương V | 18,6972 | tấn | |
| 43 | Cốt thép mố, CB400-V (D>18) | Chương V | 11,1471 | tấn |
| 44 | Gia công thép chốt neo R32 và thép bản | Chương V | 0,1481 | tấn |
| 45 | Mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 0,1481 | tấn |
| 46 | Chèn bitum hộp chốt | Chương V | 70,35 | kg |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 137,189 | m2 |
| 48 | Ván khuôn mố | Chương V | 6,5896 | 100m2 |
| 49 | San ủi, đắp tạo mặt bằng thi công | Chương V | 5,7666 | 100m3 |
| 50 | Đào đất thi công - đất cấp II | Chương V | 1.209 | m3 |
| 51 | Đắp đất thi công K95 | Chương V | 2,3342 | 100m3 |
| 52 | Khoan cọc D1000 trong đất sét dẻo cứng đến cứng, cát chặt vừa… (Nhân HS 1,2 - khoan vào đất dẻo cứng đến rất cứng) | Chương V | 550,2 | m |
| 53 | Khoan cọc D1000 trong đá phong vừa, cứng chắc | Chương V | 37,8 | m |
| 54 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V | 10,666 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 56 | Vữa lấp lòng ống Sonic | Chương V | 6,54 | m3 |
| 57 | Vữa Bentonite | Chương V | 461,814 | m3 d.dịch |
| 58 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Chương V | 411,408 | m3 |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi, CB400-V (D | Chương V | 8,7082 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi, CB400-V (D>18) | Chương V | 54,3913 | tấn |
| 61 | Cóc nối | Chương V | 3.612 | bộ |
| 62 | Ống thép D104/D110 | Chương V | 5,2248 | 100m |
| 63 | Ống thép D50/D60 | Chương V | 10,7016 | 100m |
| 64 | Ống thép nối D111/117 | Chương V | 77 | cái |
| 65 | Ống thép nối D61/71 | Chương V | 154 | cái |
| 66 | Nắp bịt đầu ống D125 | Chương V | 28 | cái |
| 67 | Nắp bịt đầu ống D70 | Chương V | 56 | cái |
| 68 | Sản xuất ống vách | Chương V | 3,58 | tấn |
| 69 | Hạ ống vách thép D1012 phần ngập đất | Chương V | 161 | m |
| 70 | Hạ ống vách thép D1012 phần không ngập đất | Chương V | 7 | m |
| 71 | Nhổ ống vách thép D1012 phần ngập đất | Chương V | 1,61 | 100m cọc |
| 72 | Siêu âm cọc khoan nhồi (3 mặt cắt / cọc) | Chương V | 42 | mặt cắt/lần TN |
| 73 | Khoan xăm thăm dò dưới mũi cọc (5m / cọc / 1 mố, trụ) | Chương V | 70 | m khoan |
| 74 | Khoan kiểm tra chất lượng bê tông mũi cọc | Chương V | 14 | cọc |
| 75 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 76 | Bê tông bản quá độ C25 | Chương V | 45,089 | m3 |
| 77 | Bê tông C10 tạo phẳng | Chương V | 11,811 | m3 |
| 78 | Cốt thép CB240-T (D | Chương V | 0,0257 | tấn |
| 79 | Cốt thép CB400-V (10| Chương V | 3,4074 | tấn | |
| 80 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V | 3,1274 | tấn |
| 81 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 82 | Đệm giấy dầu | Chương V | 7,2 | m2 |
| 83 | Xốp chèn khe | Chương V | 14,84 | m2 |
| 84 | Đắp cát thoát nước sau mố (K98) | Chương V | 5,6728 | 100m3 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V | 0,1961 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 92 | Mua đất đồi K98, hệ số đầm nèn 1,16 | Chương V | 13,92 | m3 |
| 93 | Đào đất không thích hợp | Chương V | 1,1082 | 100m3 |
| 94 | Đào đất chân khay | Chương V | 0,902 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất chân khay (K90) máy lu bánh thép 9T | Chương V | 0,502 | 100m3 |
| 96 | Đá hộc xây vữa C10 (ốp mái taluy) | Chương V | 92,35 | m3 |
| 97 | Đá hộc xây vữa C10 (chân khay, kè) | Chương V | 30 | m3 |
| 98 | Đá dăm đệm | Chương V | 41,74 | m3 |
| 99 | Cọc tre, L=2m, 20 cọc/m2 - thủ công | Chương V | 12 | 100m |
| 100 | Cọc tre, L=2m, 20 cọc/m2 - máy | Chương V | 12 | 100m |
| 101 | Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nón | Chương V | 0,22 | 100m |
| 102 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 103 | Đá 1x2 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 104 | Đào hữu cơ dày 30cm | Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Chương V | 10,8 | 100m3 |
| 106 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 60 | m3 |
| 107 | Láng vữa XM 10MPa dày 5cm, lán trại | Chương V | 30 | m2 |
| 108 | Hàng rào lưới thép B40, cao 2m | Chương V | 220 | m2 |
| 109 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa -máy trộn | Chương V | 26,585 | m3 |
| 110 | Bê tông đệm 10MPa | Chương V | 5,535 | m3 |
| 111 | Đá dăm đệm | Chương V | 5,454 | m3 |
| 112 | Đá hộc chèn đá dăm | Chương V | 26,446 | m3 |
| 113 | Cốt thép CB400-V (D | Chương V | 1,1862 | tấn |
| 114 | Cốt thép CB400-V (10| Chương V | 0,9071 | tấn | |
| 115 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Chương V | 0,8997 | tấn |
| 116 | Gia công thép bản bệ đúc dầm | Chương V | 5,3023 | tấn |
| 117 | Lắp đặt thép bản bệ đúc dầm | Chương V | 5,3023 | tấn |
| 118 | Bulong neo các loại | Chương V | 184 | bộ |
| 119 | Ván khuôn bệ | Chương V | 1,1009 | 100m2 |
| 120 | Ray P43 (KHVLC: 1.5%*2 tháng+5%) | Chương V | 2,4 | m |
| 121 | Sản xuất đà giáo (KH vật liệu chính 1,5%*2 tháng+5%*1 lần luân chuyển) | Chương V | 0,78 | tấn |
| 122 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Chương V | 19,5 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chương V | 19,5 | tấn |
| 124 | Sản xuất hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KHVLC: 1,5%*2 tháng +5%) | Chương V | 1,36 | tấn |
| 125 | Lắp đặt hệ khung định vị, khung chống I300 | Chương V | 2,72 | tấn |
| 126 | Khấu hao cọc thép hình định vị (1,17%*2 tháng+3,5%*1 luân chuyển) | Chương V | 0,4111 | tấn |
| 127 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Chương V | 1,84 | 100m |
| 128 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất (75% đóng cọc) | Chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Chương V | 1,84 | 100m cọc |
| 130 | Khấu hao cọc ván thép thu hồi (1,17%*2 tháng+3,5%*1 luân chuyển) | Chương V | 8,8418 | tấn |
| 131 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Chương V | 19,09 | 100m |
| 132 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất (NC, M x hs 0,75 phần ngập đất) | Chương V | 0,83 | 100m |
| 133 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V | 19,09 | 100m cọc |
| 134 | Lắp đặt dầm cầu | Chương V | 13 | dầm |
| 135 | Di chuyển dầm cầu | Chương V | 13 | dầm /100m |
| 136 | Nâng hạ dầm | Chương V | 13 | dầm |
| 137 | Gia công Thép hình hệ dầm dẫn (dầm dẫn i600, dầm ngang i300) | Chương V | 8,697 | tấn |
| 138 | Lắp dựngThép hình hệ dầm dẫn (dầm dẫn i600, dầm ngang i300) | Chương V | 8,697 | tấn |
| 139 | Ray P43 (KHVLC: 1.5%*2 tháng+5%) | Chương V | 12,8 | m |
| 140 | Tà vẹt 18x22x180 cm (luân chuyển 8 lần) | Chương V | 20 | thanh |
| 141 | Đá dăm đường di chuyển dẩm | Chương V | 28,8 | m3 |
| 142 | Đinh Crămpong | Chương V | 640 | cái |
| 143 | Tôn lượn sóng | Chương V | 40 | m |
| 144 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V | 2 | tấm |
| 145 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (0,3X0,6)m đường trong đô thị | Chương V | 0,36 | m2 |
| 146 | Cột biển báo D88,3mm | Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 196 | m3 |
| 149 | Phá dỡ tường gạch xây | Chương V | 2,64 | m3 |
| 150 | Xây hoàn trả tường gạch xây vữa XM M75 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 151 | Trát vữa XM M75 dày 1.5cm | Chương V | 12,76 | m2 |
| 152 | Gờ lan can bằng BTXM M150 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 153 | Ván khuôn | Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V | 20 | đoạn ống |
| 155 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V | 22 | cái |
| 156 | Đá dăm đệm | Chương V | 1,46 | m3 |
| 157 | Máy đóng mở (Trục vít 1,5m, quay tay) | Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Gia công Thép hình thép bản | Chương V | 0,1777 | tấn |
| 159 | Lắp dựng thép hình, thép bản | Chương V | 0,1777 | tấn |
| 160 | Bu lông M18-85 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,376 | m2 |
| 162 | Thanh thải vật liệu đắp công trườn, đường công vụ | Chương V | 10,8 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,9082 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 23,792 | 100m3 |
| 166 | Mua đất đồi K90, hệ số đầm nèn 1,1 | Chương V | 1.243,22 | m3 |
| 167 | Mua đất đồi K95, hệ số đầm nèn 1,13 | Chương V | 263,7669 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1242E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: | 3 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,4 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi