Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:01:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Nền mặt đường, kè đá, hố ga rãnh thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu trọng lượng tĩnh 8 tấn ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu công suất tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần đào đắp, làm mới mặt đường BTXM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,18 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,62 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,816 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,915 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,732 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,125 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.257,159 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,423 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,68 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 712,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,841 | 100m2 |
| C | Làm mới hệ thống rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,28 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (30 bao/ 1m3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,4 | bao |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,51 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,87 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | 100m3/1km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,97 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,59 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293,61 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,83 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,67 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,433 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,572 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,46 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | cấu kiện |
| 23 | Ống nhựa D32 làm lỗ thoát nước tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,64 | m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 29 | Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ nắp ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 35 | Mua bộ nắp ga composite tải trọng P=125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,82 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,73 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,51 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,61 | m2 |
| 42 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,04 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,506 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,763 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,412 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,98 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | cấu kiện |
| 51 | Ống nhựa D32 làm lỗ thoát nước tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,04 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,13 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 57 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt bộ nắp ga composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 63 | Mua bộ bộ nắp ga composite tải trọng P=125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| D | Làm mới kè đá hộc xây | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,426 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,28 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 9 | Ống nhựa thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| E | Làm mới kè gạch xây, bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè gạch, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè gạch, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè gạch, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,788 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 12 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 13 | Trồng cây chủng loại đô thị (cây Giáng Hương) D15-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100cây |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 15 | Dây thừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| F | Làm mới cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 8 | Mua ống cống D60 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Mua đế cống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,823 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Nền mặt đường, kè đá, hố ga rãnh thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Có giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu trọng lượng tĩnh 8 tấn ÷ 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu công suất tối thiểu 16T | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi