Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187037-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211161780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 13:01:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,570,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Nền mặt đường, kè đá, hố ga rãnh thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu trọng lượng tĩnh 8 tấn ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu công suất tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn , địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Linh + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Lương Sơn + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Thẩm định E- HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đô thị và Hạ tầng Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hòa Sơn , địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lương Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần đào đắp, làm mới mặt đường BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,18m3
2Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,62m3
3Đào hữu cơ đường bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,816100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,915m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,732100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,9100m3/1km
11Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,125100m3
12Mua đất đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.257,159m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,423100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,68100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật712,89m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,841100m2
C Làm mới hệ thống rãnh thoát nước
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,28m3
2Bao tải đựng bùn (30 bao/ 1m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,4bao
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,51m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,87m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,494100m3/1km
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,65m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,629100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,97m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,59m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,61m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,83m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,678100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,67m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,525100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,433tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,572tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,46m3
22Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật419cấu kiện
23Ống nhựa D32 làm lỗ thoát nước tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,64m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,32m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
29Láng đáy ga, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,23m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
34Lắp đặt bộ nắp ga compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
35Mua bộ nắp ga composite tải trọng P=125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,82m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,73m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,51m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,61m2
42Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,04m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,761100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,506tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,546100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,763tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tám đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,412tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,98m3
50Lắp đặt tấm đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345cấu kiện
51Ống nhựa D32 làm lỗ thoát nước tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,6m
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,04m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,13m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,42m2
57Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,524tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m3
61Lắp dựng cấu kiện tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
62Lắp đặt bộ nắp ga compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
63Mua bộ bộ nắp ga composite tải trọng P=125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
D Làm mới kè đá hộc xây
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,426100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,28m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,57m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
9Ống nhựa thoát nước D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m
10Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,61m2
E Làm mới kè gạch xây, bồn cây
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,96m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè gạch, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè gạch, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè gạch, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,956m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,788m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,76m2
12Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m3
13Trồng cây chủng loại đô thị (cây Giáng Hương) D15-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100cây
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
15Dây thừngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
F Làm mới cống tròn D600
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,153m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
8Mua ống cống D60 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Mua đế cống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,823m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố thu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.355411E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục: Nền mặt đường, kè đá, hố ga rãnh thoát nước- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã là cán bộ trực tiếp phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy lu trọng lượng tĩnh 8 tấn ÷ 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu công suất tối thiểu 16T Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
14 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->