Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí giải phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 12:57:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4493035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.898607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 10KV. Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.009.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.018.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pha lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pha lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm) Dịch chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thi công dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường ĐT455 (Đường 216 cũ) đoạn từ đường Thái Bình - Hà Nam đến đường vào UBND xã Tây Đô, huyện Hưng Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kinh phí giải phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư huyện Hưng Hà –; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà– thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư; Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng Móng tiếp địa, thu hồi, vận chuyển ĐZ 10Kv | |||
| B | Móng cột MT6-14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6074 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2205 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9613 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6074 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2205 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8751 | tấn |
| C | Tiếp địa Rg | |||
| 1 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | kg |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 4 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| D | THU HỒI 24KV | |||
| 1 | Cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Xà XC41nL (k=0,45; k=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cách điện |
| 4 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Đào đất móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Phá bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| E | Vật liệu nhân công điện ĐZ 10kV | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT14C (11.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Trọng lượng xà | Cổ dề néo dây R=98 | 9,252 | kg |
| 5 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Cổ dề néo dây R=98 | 1 | 1 bộ |
| 6 | Trọng lượng xà | Cổ dề néo dây R=102 | 9,359 | kg |
| 7 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Cổ dề néo dây R=102 | 1 | 1 bộ |
| 8 | Trọng lượng xà | Cổ dề néo dây R=108 | 9,474 | kg |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Cổ dề néo dây R=108 | 1 | 1 bộ |
| 10 | Trọng lượng xà | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m) | 11,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m) | 1 | bộ |
| 12 | Trọng lượng xà | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m) | 11,66 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m) | 1 | bộ |
| 14 | Trọng lượng xà | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m) | 11,74 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m) | 1 | bộ |
| 16 | Tháo, lắp lại xà XC41L-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tháo, lắp lại chụp nối cột CNC-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép AC50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 1km / 1dây |
| 19 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 21 | Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Khóa néo 3 gu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Móc treo chữ U7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Mắt nối trung gian NG 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển đề tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí vượt |
| 30 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| F | Móng cột, tiếp địa, thu hồi vận chuyển ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột Mh2 | 33,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột Mh2 | 31,92 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Móng cột Mh2 | 28,5628 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Móng cột Mh2 | 17,6036 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Móng cột Mh2 | 8,1788 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Móng cột Mh2 | 28,5628 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Móng cột Mh2 | 17,6036 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Móng cột Mh2 | 8,1788 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng cột Mh3 | 4,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng cột Mh3 | 4,62 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Móng cột Mh3 | 4,134 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Móng cột Mh3 | 2,5476 | m3 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Móng cột Mh3 | 1,1838 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Móng cột Mh3 | 4,134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Móng cột Mh3 | 2,5476 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Móng cột Mh3 | 1,1838 | tấn |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Móng Mh5a | 34,6 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Móng Mh5a | 13,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng Mh5a | 7,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Móng Mh5a | 0,135 | 100m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Móng Mh5a | 12,438 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Móng Mh5a | 7,665 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Móng Mh5a | 3,562 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Móng Mh5a | 12,438 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Móng Mh5a | 7,665 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Móng Mh5a | 3,562 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Móng MhĐ3 | 27,3 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Móng MhĐ3 | 20,85 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng MhĐ3 | 8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Móng MhĐ3 | 0,0645 | 100m3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Móng MhĐ3 | 18,657 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Móng MhĐ3 | 11,4975 | m3 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Móng MhĐ3 | 5,343 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Móng MhĐ3 | 18,657 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Móng MhĐ3 | 11,4975 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Móng MhĐ3 | 5,343 | tấn |
| 37 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 100,1 | kg |
| 38 | Đai thép | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 3,5 | kg |
| 39 | Khoá đai thép | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 28 | cái |
| 40 | Dây nối tiếp địa fi8 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 15,19 | kg |
| 41 | Bu lông + rông đen | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 0,35 | kg |
| 42 | Ghíp đấu dây 1 bulon | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 7 | bộ |
| 43 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 21 | m |
| 44 | Dây nhôm A35 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 28 | m |
| 45 | Đầu cốt nhôm A35 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 7 | cái |
| 46 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 0,7 | kg |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 7 | m3 |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 0,7 | 10 cọc |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 7 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 0,21 | 100m |
| 51 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 0,1519 | 100kg |
| 52 | Lắp đặt dây A35 | Tiếp địa lặp lại Rhll8.5 | 0,0385 | 1km/1 dây |
| 53 | Thép L63.63.6 cọc tiếp địa | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 57,2 | kg |
| 54 | Đai thép | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 2 | kg |
| 55 | Khoá đai thép | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 16 | cái |
| 56 | Dây nối tiếp địa fi8 | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 8,68 | kg |
| 57 | Bu lông + rông đen | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 0,2 | kg |
| 58 | ống nhựa xoắn chịu lực fi32 | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 12 | m |
| 59 | Tấm băt tiếp địa 30x4 | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 0,4 | kg |
| 60 | Đào móng băng, rộng | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 4 | m3 |
| 61 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 0,4 | 10 cọc |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 4 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tiếp địa tủ bù hạ thế | 0,0868 | 100kg |
| G | THU HỒI ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 2 | Cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 1km / 1dây |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1km / 1dây |
| 6 | Xà néo cuối 16 sứ 1 cột vuông X2-16S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2KD-8S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 8 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2KN-8S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột li tâm X2KD-8S-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột li tâm X2KN-8S-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2-8S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1-4S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 13 | Xà néo 4 sứ 1 cột vuông X2-4S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 14 | Xà néo 4 sứ 2 cột vuông X2KN-4S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Xà đỡ 4 sứ 1 cột li tâm X1-2S-H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Sứ A30 + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | 1 cách điện (cách đi |
| 17 | Cột điện li tâm T10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 18 | Cột điện li tâm T8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 19 | Cột điện li tâm T7.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 20 | Cột điện vuông H7.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cột |
| 21 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,096 | tấn |
| 22 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 23 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 24 | Đào đất móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,95 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6495 | 100m3 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Vận chuyển cột, xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,096 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 7 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 8 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | tấn |
| I | Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm T7,5B ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm T8,5C ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | mét |
| 11 | Dây nhôm bọc AV 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | mét |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt dây nhôm AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 1km/1 dây |
| 17 | Ống nối cáp vặn xoắn A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Ống nối cáp vặn xoắn A50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 mối |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Trọng lượng xà | Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC | 1.214,28 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5) | Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC | 36 | bộ |
| 24 | Trọng lượng xà | Xà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L | 51,55 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg ( k=1,5) | Xà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L | 1 | bộ |
| 26 | Trọng lượng xà | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT | 44,61 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5) | Xà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT | 1 | bộ |
| 28 | Trọng lượng xà | Xà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2L-8S-LT | 77,4 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5) | Xà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2L-8S-LT | 2 | bộ |
| 30 | Trọng lượng xà | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT | 74,6 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT | 5 | bộ |
| 32 | Trọng lượng xà | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2L-4S-LT | 52,22 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2L-4S-LT | 2 | bộ |
| 34 | Sứ A30 + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | sứ |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | sứ |
| 36 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(35-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 38 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Móc néo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 41 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | kg |
| 42 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| 43 | Ghíp 2 bu lông GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 44 | Cặp cáp A(25-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 45 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 46 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1km / 1dây |
| 47 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn tụ bù 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 48 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 49 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 50 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 51 | Tháo, lắp lại dây dẫn AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1km / 1dây |
| 52 | Tháo, lắp lại dây dẫn AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1km / 1dây |
| 53 | Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 54 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 55 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 hộp |
| 56 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2, H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 hộp |
| 57 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 hộp |
| 58 | Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 100m |
| 59 | Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | hộ |
| 60 | Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | kg |
| 61 | Khóa đai bắt móc néo, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cái |
| 62 | Ghíp 1 bu lông GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| 63 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | mét |
| 64 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cuộn |
| 65 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cuộn |
| 66 | Biển báo an toàn, Biển đề tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 67 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 bộ |
| 68 | Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 70 | Bộ gông bắt hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 71 | Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 72 | Cáp Muyle 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mét |
| 73 | Aptomat 1 pha 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Bốc xếp cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,459 | tấn |
| 76 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 77 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | tấn |
| 79 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4377 | tấn |
| 80 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 81 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 82 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4461 | tấn |
| J | Thí nghiệm ĐZ 10kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4493035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.898607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 10KV. Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.009.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.018.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw | Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-5 tấn | Ô tô tự đổ 3-5 tấn | 1 |
| 6 | Cẩu 5 tấn | Cẩu 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
| 8 | Pha lăng xích | Pha lăng xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi