Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188149-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)
Số hiệu KHLCNT 20211188128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Kinh phí giải phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 12:57:00 đến ngày 2021-12-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4493035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.898607E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 10KV. Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.009.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pha lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pha lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả chi phí thí nghiệm)
Dịch chuyển đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thi công dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường ĐT455 (Đường 216 cũ) đoạn từ đường Thái Bình - Hà Nam đến đường vào UBND xã Tây Đô, huyện Hưng Hà
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Kinh phí giải phóng mặt bằng và các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư huyện Hưng Hà –; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hà Thành Phát, Sở Công thương Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hưng Hà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình, Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hưng Hà.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình , địa chỉ: Nhà ông Phạm Minh Mẫn, số 41 đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư huyện Hưng Hà –; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư huyện Hưng Hà –; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà– thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư; Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng Móng tiếp địa, thu hồi, vận chuyển ĐZ 10Kv
B Móng cột MT6-14
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,506m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,51m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6074m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2205m3
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1946tấn
12Bốc lên bằng thủ công - thép các loại ( cốt pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9613tấn
13Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6074m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2205m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1946tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8751tấn
C Tiếp địa Rg
1Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3kg
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,67kg
3Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1kg
4Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
D THU HỒI 24KV
1Cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
2Xà XC41nL (k=0,45; k=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cách điện
4Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
5Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
7Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838tấn
8Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
9Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Đào đất móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Phá bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
13Đắp đất móng cột tại vị trí cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
E Vật liệu nhân công điện ĐZ 10kV
1Cột điện bê tông ly tâm LT14C (11.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Trọng lượng xàCổ dề néo dây R=989,252kg
5Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Cổ dề néo dây R=9811 bộ
6Trọng lượng xàCổ dề néo dây R=1029,359kg
7Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Cổ dề néo dây R=10211 bộ
8Trọng lượng xàCổ dề néo dây R=1089,474kg
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Cổ dề néo dây R=10811 bộ
10Trọng lượng xàXà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m)11,5kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 0,5m)1bộ
12Trọng lượng xàXà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m)11,66kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.0m)1bộ
14Trọng lượng xàXà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m)11,74kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1 sứ (CĐC 1.5m)1bộ
16Tháo, lắp lại xà XC41L-2TMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
17Tháo, lắp lại chụp nối cột CNC-LMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
18Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép AC50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7591km / 1dây
19Sứ đứng Polymer 24kV + ty sứ + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
21Sứ chuỗi Polymer 24kV-120kNMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
22Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ cách điện
23Khóa néo 3 gu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Móc treo chữ U7Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Mắt nối trung gian NG 7Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Biển đề tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
29Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí vượt
30Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88tấn
31Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
32Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
33Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
34Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
35Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
F Móng cột, tiếp địa, thu hồi vận chuyển ĐZ 0,4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMóng cột Mh233,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Móng cột Mh231,92m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMóng cột Mh228,5628m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMóng cột Mh217,6036m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMóng cột Mh28,1788tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMóng cột Mh228,5628m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMóng cột Mh217,6036m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMóng cột Mh28,1788tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMóng cột Mh34,8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Móng cột Mh34,62m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMóng cột Mh34,134m3
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMóng cột Mh32,5476m3
13Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMóng cột Mh31,1838tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMóng cột Mh34,134m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMóng cột Mh32,5476m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMóng cột Mh31,1838tấn
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMóng Mh5a34,6m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Móng Mh5a13,9m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Móng Mh5a7,2m3
20Vận chuyển đất thừa đổ điMóng Mh5a0,135100m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMóng Mh5a12,438m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMóng Mh5a7,665m3
23Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMóng Mh5a3,562tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMóng Mh5a12,438m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMóng Mh5a7,665m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMóng Mh5a3,562tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMóng MhĐ327,3m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Móng MhĐ320,85m3
29Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Móng MhĐ38m3
30Vận chuyển đất thừa đổ điMóng MhĐ30,0645100m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMóng MhĐ318,657m3
32Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMóng MhĐ311,4975m3
33Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMóng MhĐ35,343tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMóng MhĐ318,657m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMóng MhĐ311,4975m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMóng MhĐ35,343tấn
37Thép L63.63.6 cọc tiếp địaTiếp địa lặp lại Rhll8.5100,1kg
38Đai thépTiếp địa lặp lại Rhll8.53,5kg
39Khoá đai thépTiếp địa lặp lại Rhll8.528cái
40Dây nối tiếp địa fi8Tiếp địa lặp lại Rhll8.515,19kg
41Bu lông + rông đenTiếp địa lặp lại Rhll8.50,35kg
42Ghíp đấu dây 1 bulonTiếp địa lặp lại Rhll8.57bộ
43ống nhựa xoắn chịu lực fi32Tiếp địa lặp lại Rhll8.521m
44Dây nhôm A35Tiếp địa lặp lại Rhll8.528m
45Đầu cốt nhôm A35Tiếp địa lặp lại Rhll8.57cái
46Tấm băt tiếp địa 30x4Tiếp địa lặp lại Rhll8.50,7kg
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiếp địa lặp lại Rhll8.57m3
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITiếp địa lặp lại Rhll8.50,710 cọc
49Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiếp địa lặp lại Rhll8.57m3
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tiếp địa lặp lại Rhll8.50,21100m
51Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTiếp địa lặp lại Rhll8.50,1519100kg
52Lắp đặt dây A35Tiếp địa lặp lại Rhll8.50,03851km/1 dây
53Thép L63.63.6 cọc tiếp địaTiếp địa tủ bù hạ thế57,2kg
54Đai thépTiếp địa tủ bù hạ thế2kg
55Khoá đai thépTiếp địa tủ bù hạ thế16cái
56Dây nối tiếp địa fi8Tiếp địa tủ bù hạ thế8,68kg
57Bu lông + rông đenTiếp địa tủ bù hạ thế0,2kg
58ống nhựa xoắn chịu lực fi32Tiếp địa tủ bù hạ thế12m
59Tấm băt tiếp địa 30x4Tiếp địa tủ bù hạ thế0,4kg
60Đào móng băng, rộng Tiếp địa tủ bù hạ thế4m3
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITiếp địa tủ bù hạ thế0,410 cọc
62Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiếp địa tủ bù hạ thế4m3
63Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Tiếp địa tủ bù hạ thế0,12100m
64Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTiếp địa tủ bù hạ thế0,0868100kg
G THU HỒI ĐZ 0,4KV
1Cáp vặn xoắn 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331km/ 1dây (4 sợi)
2Cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261km/ 1dây (4 sợi)
3Cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051km/ 1dây (4 sợi)
4Cáp nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8561km / 1dây
5Cáp nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481km / 1dây
6Xà néo cuối 16 sứ 1 cột vuông X2-16S-HMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2KD-8S-HMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
8Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2KN-8S-HMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
9Xà néo cuối 8 sứ 2 cột li tâm X2KD-8S-LTMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
10Xà néo cuối 8 sứ 2 cột li tâm X2KN-8S-LTMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
11Xà néo cuối 8 sứ 2 cột vuông X2-8S-HMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
12Xà đỡ 4 sứ 1 cột vuông X1-4S-HMô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
13Xà néo 4 sứ 1 cột vuông X2-4S-HMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
14Xà néo 4 sứ 2 cột vuông X2KN-4S-HMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Xà đỡ 4 sứ 1 cột li tâm X1-2S-HMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Sứ A30 + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V2981 cách điện (cách đi
17Cột điện li tâm T10Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
18Cột điện li tâm T8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
19Cột điện li tâm T7.5Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
20Cột điện vuông H7.5Mô tả kỹ thuật theo chương V471 cột
21Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,096tấn
22Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
23Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,524tấn
24Đào đất móng cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V38,82m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V64,95m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6495100m3
H VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐZ 0,4KV
1Vận chuyển cột, xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Vận chuyển vật liệu, xe tải 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
4Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
5Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,096tấn
6Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
7Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
8Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,011tấn
I Vật liệu, nhân công phần điện ĐZ 0,4kV
1Cột bê tông li tâm T7,5B ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột bê tông li tâm T8,5B ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cột
3Cột bê tông li tâm T8,5C ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
4Cột bê tông li tâm T8,5S ( Fng=190)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V45cột
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V302mét
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V236mét
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V898mét
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V199mét
11Dây nhôm bọc AV 35Mô tả kỹ thuật theo chương V194mét
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898km/dây
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199km/dây
16Lắp đặt dây nhôm AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1941km/1 dây
17Ống nối cáp vặn xoắn A35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Ống nối cáp vặn xoắn A50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 mối
20Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
22Trọng lượng xàXà lệch néo cáp 1 cột LT XNC1.214,28kg
23Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5)Xà lệch néo cáp 1 cột LT XNC36bộ
24Trọng lượng xàXà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L51,55kg
25Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg ( k=1,5)Xà lệch néo cáp 2 cột LT XNC-2L1bộ
26Trọng lượng xàXà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT44,61kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5)Xà néo cuối 8 sứ 2 cột LT X2LKN-8S-LT1bộ
28Trọng lượng xàXà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2L-8S-LT77,4kg
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (k=1,5)Xà néo cuối 8 sứ 1 cột LT X2L-8S-LT2bộ
30Trọng lượng xàXà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT74,6kg
31Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2-4S-LT5bộ
32Trọng lượng xàXà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2L-4S-LT52,22kg
33Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Xà néo cuối 4 sứ 1 cột LT X2L-4S-LT2bộ
34Sứ A30 + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V52sứ
35Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52sứ
36Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x(35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(50-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
38Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(95-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Móc néo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
41Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V71,1kg
42Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V474cái
43Ghíp 2 bu lông GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
44Cặp cáp A(25-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
45Thay hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ 3 pha
46Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481km / 1dây
47Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn tụ bù 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0281km/ 1dây (4 sợi)
48Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691km/ 1dây (4 sợi)
49Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191km/ 1dây (4 sợi)
50Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2821km/ 1dây (4 sợi)
51Tháo, lắp lại dây dẫn AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161km / 1dây
52Tháo, lắp lại dây dẫn AV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641km / 1dây
53Tháo, lắp lại đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V221 bộ
54Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp
55Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V761 hộp
56Tháo, lắp lại hộp công tơ 1 pha H2, H1Mô tả kỹ thuật theo chương V541 hộp
57Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha H3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V531 hộp
58Tháo, lắp lại dây dẫn nhập hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V11,96100m
59Tháo, đấu lại dây dẫn sau công tơ về hộMô tả kỹ thuật theo chương V445hộ
60Đai thép không rỉ bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V55,2kg
61Khóa đai bắt móc néo, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V368cái
62Ghíp 1 bu lông GN1Mô tả kỹ thuật theo chương V474cái
63Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V784mét
64Dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V106cuộn
65Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V92cuộn
66Biển báo an toàn, Biển đề tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
67Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V411 bộ
68Hộp công tơ Composite H2+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
69Lắp đặt hộp công tơ 1 pha H2Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
70Bộ gông bắt hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
71Dây đồng Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
72Cáp Muyle 2x7mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35mét
73Aptomat 1 pha 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Ghíp 1 bu lông GN1 đấu hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Bốc xếp cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31,459tấn
76Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
77Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
78Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
79Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4377tấn
80Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
81Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168tấn
82Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4461tấn
J Thí nghiệm ĐZ 10kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
4Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
K Thí nghiệm đường dây 0,4kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4493035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.898607E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Về cấp công trình, bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 10KV. Công trình cấp IV (hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bao gồm bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư, Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, Bản chứng thực các hợp đồng tương tự )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.009.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.286.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện. Đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 02 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Gồm 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư điện hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc giao thông. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình tương tự - Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư công trình tương tự đã đảm nhiệm (tối thiểu 01 công trình) hoặc các văn bản của chủ đầu tư chứng minh được kinh nghiệm của cán bộ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
4 Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw Máy hàn điện ≥ 1,5 Kw1
5 Ô tô tự đổ 3-5 tấn Ô tô tự đổ 3-5 tấn1
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
8 Pha lăng xích Pha lăng xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->