Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:14:00 đến ngày 2021-12-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng trường PTDTBT TH Nông Văn Dền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-18kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-18kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18w | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt điều chỉnh tốc độ quạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Lắt đặt mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tủ điện (300x250x150) tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP âm tường bảo hộ dây dẫn 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP âm tường bảo hộ dây dẫn 30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 22 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Cung cấp - Lắp đặt cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Ống thoát tràn PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 25 | Ống thông dầm PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co/lơi PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bình cứu hỏa CO2 bột khô + giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,388 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,964 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R >=250cm, vữa M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,883 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, vữa M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,245 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, R ≤ 250cm vữa M250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dầy ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, R ≤ 250cm vữa M150 đá 2 x 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm giằng đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,559 | m3 |
| 10 | Xây móng dày ≤30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7 - 1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,886 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d ≤ 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d ≤ 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, cao ≤6m, vữa M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d ≤10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d ≤18mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x14x20)cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,791 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ, gạch bê tông (5x9x18)cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,009 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,395 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,337 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, vữa M250, đá max=20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ke thép chống bão | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,794 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 364,987 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,142 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237,52 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,824 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 656,969 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,72 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 44 | GCLD cửa thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70,6 | m2 |
| 45 | Làm trần đóng tôn lạnh kẽm dày 0,3 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237,42 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m2 |
| 47 | GCLD tay vịn lan can inox D=60 dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 48 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,48 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d ≤10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d ≤18mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,891 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô d ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d≤10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,978 | 100m2 |
| 56 | Bộ khóa móc Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Bộ chốt,tay nắm cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 58 | Lát đá tấm đan bếp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy phát điện >=5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi