Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện, thuê trụ điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:43:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,893,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Gò Vấp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Trang bị văn phòng phẩm năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh điện, thuê trụ điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo smili 3cm | 91 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 2 | Băng keo smili 5cm | 88 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 3 | Băng keo trong 2cm | 143 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 4 | Băng keo trong 5cm | 96 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 5 | Băng keo trong 7cm | 136 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 6 | Băng keo trong 2,5cm - Ø100 | 48 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 7 | Bìa 3 dây loại 15cm | 555 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 8 | Bìa 40 lá | 89 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 9 | Bìa acco | 105 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 10 | Bìa cây A4 | 100 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 11 | Bìa còng 9 cm | 232 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 12 | Bìa còng 3,5 cm | 21 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 13 | Bìa còng 5 cm | 22 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 14 | Bìa còng 7 cm | 135 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 15 | Bìa da trình ký 2 kẹp | 60 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 16 | Bìa lá F 4 | 246 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 17 | Bìa màu khổ A 3 loại giấy couche. định lượng 340gsm | 314 | Tờ | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 18 | Bìa myclear | 815 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 19 | Bìa phân trang nhựa | 60 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 20 | Bìa nylon đục lỗ | 12 | xấp/100 cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 21 | Bìa kiếng (100 cái) | 5 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 22 | Bút bic đen | 207 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 23 | Bút bic đỏ | 272 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 24 | Bút bic xanh- đầu bi 0,5mm | 3.390 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 25 | Bút bic xanh- đầu bi 0.8mm | 465 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 26 | Bút chì | 133 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 27 | Bút chì bấm | 75 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 28 | Bút dạ quang đủ màu | 423 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 29 | Bút dán bàn | 62 | 2 cây/bịch | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 30 | Bút kim 2 đầu đỏ | 76 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 31 | Bút kim 2 đầu xanh | 256 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 32 | Bút lông bảng đỏ | 64 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 33 | Bút lông bảng xanh | 84 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 34 | Bút lông dầu đỏ | 173 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 35 | Bút lông dầu xanh | 228 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 36 | Bút xóa kéo | 166 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 37 | ruột xóa kéo | 158 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 38 | Bút xóa nước | 232 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 39 | Chuốt bút chì | 27 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 40 | Dao roc giấy | 81 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 41 | Giấy bìa màu A 4- hồng | 15 | Xấp/100 tờ | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 42 | Giấy bìa màu A 4- xanh biển | 18 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 43 | Giấy cacbon | 34 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 44 | Giấy pelure (niêm phong) | 2 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 45 | Giấy khổ Ao | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 46 | Giấy màu hồng A4-80gsm | 4 | Ram | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 47 | Giấy màu xanh biển A4-80gsm | 8 | Ram | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 48 | Giấy notes 3 x 3 | 122 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 49 | Giấy notes 3 x 5 | 82 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 50 | Giấy notes 1 x 5 pronoti | 211 | Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 51 | Giấy photocopy A 3 (80gsm) | 88 | Ram | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 52 | Giấy photocopy A 4 (80gsm) | 2.187 | Ram | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 53 | Gỡ kim | 19 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 54 | Gôm chì | 39 | Cục | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 55 | Kéo trung | 44 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 56 | Keo khô | 42 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 57 | Keo nước | 1.111 | Chai | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 58 | Kẹp Acco nhựa | 9 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 59 | Kẹp Acco sắt | 6 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 60 | Kẹp đen 15mm | 335 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 61 | Kẹp đen 19mm | 212 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 62 | Kẹp đen 25mm | 112 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 63 | Kẹp đen 32mm | 52 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 64 | Kẹp đen 41mm | 67 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 65 | Kẹp đen 51mm | 145 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 66 | Kẹp Inox đầu tròn | 410 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 67 | Kẹp Inox đầu tròn C62 (đầu tam giác) | 25 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 68 | Kim bấm 23/10 | 36 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 69 | Kim bấm 23/15 | 31 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 70 | Kim bấm 23/8 | 8 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 71 | kim bấm số 10 | 1.215 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 72 | kim bấm số 3 | 35 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 73 | Máy bấm kim đại để bàn | 1 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 74 | Máy bấm kim số 10 | 120 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 75 | Máy bấm kim số 3 | 9 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 76 | Máy bấm lỗ trung | 11 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 77 | Máy bấm xoay số 3 | 2 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 78 | Máy bấm lỗ giấy - loại lớn | 3 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 79 | Dụng cụ đục lỗ giấy | 1 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 80 | Máy cắt băng keo lớn | 1 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 81 | Máy tính 12 số | 4 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 82 | Máy tính 14 số | 7 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 83 | Mực dấu chai đỏ | 58 | Chai | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 84 | Mực dấu chai xanh | 28 | Chai | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 85 | Mực dấu chai đen | 3 | Chai | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 86 | Pin 2A | 888 | Viên | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 87 | Pin 3A | 596 | Viên | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 88 | Pin 9V | 62 | Viên | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 89 | Pin nút áo 3V - CR2032 | 20 | Viên | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 90 | Ribbon LQ 2180 | 20 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 91 | Ruột chì bấm 0,5mm-2B | 29 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 92 | Sáp đếm tiền | 5 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 93 | Sổ caro 25*35- 300 trang | 10 | Cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 94 | Sổ caro 30*40- 300 trang | 5 | Cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 95 | Tampon | 5 | Cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 96 | Tập 100 trang | 214 | Cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 97 | Thun xuất khẩu | 32 | Bịch | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 98 | Thước kẻ 50 cm | 17 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 99 | Thước kẻ 30 cm | 36 | Cây | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 100 | Mực canon 3300 | 7 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 101 | Mực canon MF220 | 5 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 102 | Mực HP 1606 | 2 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 103 | Mực in laser HP 26A | 2 | Hộp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 104 | Ruột bút bic vặn -CEO | 20 | cái | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá | ||
| 105 | Giấy decal đế vàng in tem nhãn khổ a4 | 1 | 100 tờ/Xấp | Theo yêu cầu hồ sơ báo giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi