Gói thầu: Gói thầu số 03: Nâng cấp hệ thống mạng nội bộ tại 23 xã, thị trấn.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và thông tin huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Nâng cấp hệ thống mạng nội bộ tại 23 xã, thị trấn. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:42:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,815,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/ Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản chưng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu Cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất mà không thể khắc phục hay sửa chữa được, bảo hành 12 tháng (và bảo hành với các hàng hóa có yêu cầu thời gian bảo hành riêng được nêu trong E-HSMT này), bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 24 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNP(kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hiện trường, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học,- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNA(kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học.(kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành sư phạm tin học(kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và thông tin huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Nâng cấp hệ thống mạng nội bộ tại 23 xã, thị trấn. Nâng cấp hệ thống mạng nội bộ tại 23 xã, thị trấn trên địa bàn huyện Thạch Thất 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự; - Bằng cấp đối với cán bộ chủ chốt của nhà thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo phiếu bảo hàng của hãng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự; - Bằng cấp đối với cán bộ chủ chốt của nhà thầu. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng văn hóa và Thông tin huyện Thạch Thất.
Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan – Huyện Thạch Thất – Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân huyện Thạch Thất. + Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan – Huyện Thạch Thất – Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng văn hóa & Thông tin huyện Thạch Thất. + Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan – Huyện Thạch Thất – Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện + Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan – Huyện Thạch Thất – Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch 16 port | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 2 | Switch 24TS-LL | 21 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 3 | Access Point Wifi Unifi AC Pro | 23 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 4 | Tủ Rack 6u | 23 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 5 | Tivi 55 inch FullHD | 23 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 6 | Ổ cắm lioa (3 lỗ , 5m) | 92 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 7 | Giá đỡ ti vi | 23 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 8 | Dây HDMI 5m | 23 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | I- Thiết bị mạng | |
| 9 | Ghen hộp 24x14mm | 1.641 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 10 | Ghen hộp 60x40mm | 821 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 11 | Ghen tròn 40 mm | 274 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 12 | Lắp đặt máng ghen nổi 24x14 mm | 1.641 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 13 | Lắp đặt máng ghen nổi 60x40 mm | 821 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 14 | Lắp đặt ghen tròn =40mm | 274 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 15 | Cáp UTP Cat5E | 2.735 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 16 | Cáp UTP Cat6E | 274 | 10 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 17 | Nhân | 547 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 18 | Mặt đơn | 547 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 19 | Đế | 547 | Chiếc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 20 | Hạt cast 5 và cast 6 | 20 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm nổi (Wallplace) | 547 | Ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 22 | Bấm đầu RJ45 | 3.282 | Đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 23 | Lắp đặt tủ rack (Áp dụng tủ rack | 23 | Tủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 24 | Đấu nối sợi dây nhảy (Áp dụng đấu nối Patch Cord từ máy trạm lên Wallplace) | 547 | Node | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch | 23 | Thiết bị | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 26 | Cài đặt cấu hình Switch | 23 | Thiết bị | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 27 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LAN | 23 | Thiết bị | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt | |
| 28 | Gói phụ kiện kèm vận chuyển | 23 | Gói | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V | II-Dây cáp, máng ghen, đế - nhân - mặt, phụ kiện, lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.88E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/ Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản chưng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu Cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm lỗi do nhà sản xuất mà không thể khắc phục hay sửa chữa được, bảo hành 12 tháng (và bảo hành với các hàng hóa có yêu cầu thời gian bảo hành riêng được nêu trong E-HSMT này), bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 24 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNP(kèm theo tài liệu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật hiện trường, lắp đặt | 1 | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học,- Có chứng chỉ quản trị mạng CCNA(kèm theo tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 2 | Bằng đại học trở lên một trong các Chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử - viễn thông, tin học.(kèm theo tài liệu để chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ đào tạo | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành sư phạm tin học(kèm theo tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi