Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163675-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 08:36:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,205,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Gầu ≥ 0,8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Nhà lớp học Mầm non trung tâm 2, xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban di dân tái định cư huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 872 444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nóng lạnh 30L (SL: 08 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Máy bơm nước (SL: 01) Q=1.8m3/h.H=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN MÓNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,459 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3002 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,566 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9294 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,264 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0399 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3766 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0709 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8776 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0659 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,372 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6982 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9932 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7635 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0959 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5168 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2103 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6367 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2167 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7234 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1687 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4424 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2888 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4424 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,4145 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7736 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6295 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1506 | m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,989 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,9178 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0764 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,9228 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.326,99 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,95 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,159 | m |
| 47 | Đắp biểu tượng trường học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 100*300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,207 | m2 |
| 50 | Lan can cầu thang inox hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | kg |
| 51 | Lan can hành lang inox hộp 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,24 | kg |
| 52 | Tay vịn lan can hành lang bằng inox hộp 304; D60*60*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,12 | kg |
| 53 | Tay vịn lan can cầu thang, Ống inox 304; D63.5*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | kg |
| 54 | Thang lên mái nhôm ( tính mua thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cửa đi+ sổ bằng cưa nhôm hệ (chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,24 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,24 | m2 |
| 57 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ ,kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,711 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4896 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,9544 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,4174 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0572 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0572 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,372 | m2 |
| 71 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8579 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3861 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0014 | 100m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,14 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5898 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1677 | tấn |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,638 | m2 |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4841 | tấn |
| 84 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4841 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,8957 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5069 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc + máng tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,78 | m |
| 89 | Nẹp nhôm che khe lún hành lang tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,3376 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 92 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 95 | Ống thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 96 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,08 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,6451 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0423 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7901 | 100m2 |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2389 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5519 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8418 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2141 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7386 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9696 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0974 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | tấn |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5626 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | 100m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,1322 | m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2105 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7156 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0694 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1442 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8336 | 100m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5376 | m2 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3397 | m3 |
| 119 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4672 | 100m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6891 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3251 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2114 | 100m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.021,14 | m2 |
| 125 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5631 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3752 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.726,9298 | m2 |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp treo lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*50+1*35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực MCB 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 10 | Mặt át to mat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp máng tán xạ 3*20W-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*36W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1*18W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần 32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 20 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 27 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 300*200*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :150*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 32 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | Bộ |
| 33 | Ghíp đồng nhôm GN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 39 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Di chuyển 2 cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 49 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 51 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 54 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 56 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8245 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1625 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7903 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6673 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,551 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2183 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 17 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm ống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR, D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Racco nhựa PPR, D 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 *20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống tránh PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 36 | Van tay vặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Van tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường ( chỉ tính công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa treo tường loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Đai nhựa vít bắt ốc neo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Hộp giấy vệ sinh INAX-CF-22H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Hộp |
| 49 | Kệ ly INAX-H-443V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 50 | Kệ xà phòng INAX-H-444V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 55 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | 100m |
| 56 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 57 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 58 | Cút PVC Tiền Phong D34- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 59 | Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 61 | Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa , PVC D= 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90*34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 73 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Tuýp |
| 74 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| E | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
| 28 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 31 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| F | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Bảo hiểm công trình | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Gầu ≥ 0,8m3) | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 7T | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy mài 2,7kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi