Gói thầu: Thuê vận chuyển than bằng ô tô phục vụ công tác tiếp nhận, pha trộn và tiêu thụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty Xây dựng Công nghiệp mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Thuê vận chuyển than bằng ô tô phục vụ công tác tiếp nhận, pha trộn và tiêu thụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175222 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:51:00 đến ngày 2021-12-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,179,156,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 324,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.943.325.120(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công tác vận tải than. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.325.409.480 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng/khai thác, cơ điện, ô tô, cơ khí làm chỉ huy trưởng, chịu trách nhiệm phụ trách thực hiện toàn bộ công việc, giải quyết các mối quan hệ phục vụ cho việc thực hiện liên tục, điều hành sản xuất, giải quyết các khó khăn và xử lý các sự cố trong quá trình thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kế toán, thống kê |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng, chuyên ngành, kinh tế, kế toán thống kê, kế toán tổng hợp, quản trị doanh nghiệp và đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lao động trực tiếp |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm (lái xe, thợ sửa chữa):- Lái ô tô: tối thiểu 12 người;- Thợ sửa chữa: tối thiểu 02 người;- Lao động phổ thông: tối thiểu 06 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có khối lượng hàng theo thiết kế ≥ 8.000 kg. Nhà thầu phải nêu rõ tình trạng chất lượng của từng phương tiện thiết bị; là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu (hoặc đi thuê). Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Hợp đồng mua bán thiết bị, hóa đơn mua hàng;- Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (còn hạn);- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Bảng thông số kỹ thuật xe, máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | công ty Xây dựng Công nghiệp mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê vận chuyển than bằng ô tô phục vụ công tác tiếp nhận, pha trộn và tiêu thụ năm 2022 Thuê ngoài phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu; - Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự..vv. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của Chủ đầu tư, Văn bản chứng minh quyền sử dụng thiết bị hoặc hợp đồng thuê về kê khai năng lực kỹ thuật như máy móc, phương tiện thiết bị, báo cáo kiểm toán và các văn bản tài chính khác như: Tờ khai tự quyết toán thuế, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 324.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xây dựng Công nghiệp mỏ - Chi nhánh Tổng Công ty Đông Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Thịnh; Giám đốc Công ty Xây dựng Công nghiệp mỏ; điện thoại (0203) 3.711.267; fax (0203) 3.711.266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển than MK từ bờ cảng vào kho chứa (cung độ 0,3 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 19.000 | |
| 2 | V/c than từ kho Nam Khe Tam (Công ty 35) về cảng Làng Khánh (cung độ 15 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 350.000 | |
| 3 | V/c than từ kho Tây Bắc Ngã Hai (Công ty 35) về cảng Làng Khánh (cung độ 9 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 479.000 | |
| 4 | V/c than từ kho Bù Lù (Công ty KTKS) về cảng Làng Khánh (cung độ 7 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 995.400 | |
| 5 | V/c than từ kho Đông Đá Mài (Công ty KTKS) về cảng Khe Dây (cung độ 14,5 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 725.000 | |
| 6 | Vận chuyển than đi pha trộn (cung độ 0,2 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 7.200 | |
| 7 | Vận chuyển than từ Làng Khánh đi NĐQN (cung độ 4,8 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 285.000 | |
| 8 | Vận chuyển than từ Làng Khánh đi NĐTL (cung độ 19 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 1.805.000 | |
| 9 | Vận chuyển than giao tại cảng Làng Khánh (cung độ 0,5 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 20.000 | |
| 10 | Vận chuyển than giao tại cảng Khe Dây (cung độ 0,3 km) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | T.km | 12.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.294332512E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.943.325.120(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công tác vận tải than. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.325.409.480 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, an toàn | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng/khai thác, cơ điện, ô tô, cơ khí làm chỉ huy trưởng, chịu trách nhiệm phụ trách thực hiện toàn bộ công việc, giải quyết các mối quan hệ phục vụ cho việc thực hiện liên tục, điều hành sản xuất, giải quyết các khó khăn và xử lý các sự cố trong quá trình thực hiện. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách công tác kế toán, thống kê | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng, chuyên ngành, kinh tế, kế toán thống kê, kế toán tổng hợp, quản trị doanh nghiệp và đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý. | 1 | 1 |
| 3 | Lao động trực tiếp | 18 | Kinh nghiệm (lái xe, thợ sửa chữa):- Lái ô tô: tối thiểu 12 người;- Thợ sửa chữa: tối thiểu 02 người;- Lao động phổ thông: tối thiểu 06 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô có khối lượng hàng theo thiết kế ≥ 8.000 kg. Nhà thầu phải nêu rõ tình trạng chất lượng của từng phương tiện thiết bị; là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu (hoặc đi thuê). Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Hợp đồng mua bán thiết bị, hóa đơn mua hàng;- Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (còn hạn);- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Bảng thông số kỹ thuật xe, máy. | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi