Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612213-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cơ học
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2020
Số hiệu KHLCNT 20200564709
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 11:26:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Khẩu trang y tế 200 Cái Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90%
2 Găng tay 200 Đôi  Găng tay dùng một lần. Chất liệu: Nilon,loại trơn, dùng trong xử lý hóa học, phân tích trong phòng thí nghiệm.
3 Tất sợi 60 Đôi Chất liệu vải mềm nhẹ,thoáng khí,thấm hút mồ hôi tốt . Co dãn 4 chiều,vừa với các cỡ chân. Khử mùi hiệu quả,kháng khuẩn
4 Dép xốp 60 Đôi  Mềm, êm, thoáng, ráo nước khô nhanh. Có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm.
5 Quần áo BHLĐ 12 Bộ Chất liệu:kaki, vải mềm, thấm mồ hôi. Công dụng: giúp người lao động tránh nắng, nóng, bụi bẩn, các hóa chất bám vài cơ thể.
6 Mũ cứng 24 Cái Chất liệu: Nhựa ABS loại 1, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường. Mũ nhựa cứng, có xốp chống nóng, dây đai liền mũ.
7 Ủng 24 Cái Chất liệu: cao su tổng hợp, nhẹ, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường
8 Áo phao 12 Cái Chất liệu: vải Polyeste, có lớp xốp bên trong chống thấm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước. Phù hợp bảo đảm an toàn khảo sát trên biển
9 Áo blu 12 Cái Áo blu loại dài ( dài ngang gối) chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm.
10 Ống chứa mẫu 15ml 48 Cái Ống ly tâm - falcon là dụng cụ để chứa mẫu, có thể dùng cho máy ly tâm. Chất liệu nhựa không có pyrogenic, có chia vạch,
11 Đầu cone 5ml 24 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 5ml
12 Đầu cone 1ml 40 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1ml
13 Đầu cone 0.1 ml 4 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 0.1ml
14 Bình tia 20 Cái Bình tia chất liệu: nhựa HDPE. Thể tích: 500ml. Định lượng thể tích bằng vạch chia trên thân chai
15 Bình định mức 500ml 4 Cái Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 500ml/Simax – Séc/Tương đương
16 Bình định mức 250ml 6 Cái Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 250ml/Simax – Séc/Tương đương
17 Bình định mức 100ml 16 Cái Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 100ml/Simax – Séc/Tương đương
18 Bình định mức 50ml 16 Cái Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 50ml/Simax – Séc/Tương đương
19 Bình định mức 25ml 8 Cái Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 25ml/Simax – Séc/Tương đương
20 Bình nhựa 5 lít 16 Cái Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, có khóa vòi, chất liệu nhựa PE, dung tích 5L
21 Bình nhựa 2 lít 16 Cái Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, có khóa vòi, chất liệu nhựa PE, dung tích 2L
22 Bình nhựa 0,5 lít 16 Cái Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, có khóa vòi, chất liệu nhựa PE, dung tích 0.5L
23 Bình tam giác 500ml 4 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3.Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 500 ml
24 Bình tam giác 250ml 20 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 250 ml
25 Bình tam giác 100ml 4 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 100 ml
26 Bình tam giác 50ml 4 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 50 ml
27 Bình tam giác 25ml 4 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 25 ml
28 Đũa thủy tinh 30 Cái Chất liệu: thủy tinh, 20cm, Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo
29 Cốc thủy tinh 1000ml 24 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 1000 ml
30 Cốc thủy tinh 250ml 24 Cái Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 250 ml
31 Chai đựng hóa chất 24 Cái Chất liệu thủy tinh, không bị ăn mòn bởi hóa chất thông thường. Có nắp đậy kín, tránh khả năng bay hơi của hóa chất, tránh hút ẩm trong không khí. Thành bình dày 3mm, màu hổ phách, hạn chế ánh sáng làm biến đổi hóa chất. Dung tích 100mL.
32 Pipet 10ml 24 Cái - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime, - Dung tích: 10ml - Độ chính xác: 0.05ml - Chiều dài: 360mm - Thời gian chảy: 5 giây.
33 Ống đong 250ml 24 Cái - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime, Tiêu Chuẩn Class A. - Dung tích: 5ml - Độ chính xác: 0.015ml - Chiều dài: 410mm - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, - Thời gian chảy: 5 giây.đến vạch cuối cùng
34 Ống đong 100ml 8 Cái - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime, Tiêu Chuẩn Class A. - Dung tích: 1ml - Độ chính xác: 0.007ml - Chiều dài: 360mm - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, - Thời gian chảy: 5 giây.
35 Pipet 5ml 4 Cái Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 15 phút.; Bước điều chỉnh: 5µl. ; Sai số hệ thống (A%) và sai số ngẫu nhiên (CV%) cho phép lớn nhất ở các mức: ; + 500µl: ± 3.0 %; ± 0.6 %; ; + 2500µl: ± 0.8 %; ± 0.3 %; ; + 5000µl: ± 0.6 %; ± 0.2 %; ; Vật liệu cấu tạo chịu tia UV. ; Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650; Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột.; Trọng lượng nhẹ , thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng
36 Pipet 1ml 4 Cái Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. Bước hiệu chỉnh : 5µl. Sai số : ± 0.20%  tại 1000µl, ± 0.25%  tại 500µl ± 0.70%  tại 100µl. Dễ dàng hiệu chuẩn với dụng cụ kèm theo. Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650. Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột. Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng
37 Micropipet 5ml 12 Cái Ống đong thủy tinh 250ml, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh). Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định.
38 Micropipet 1ml 12 Cái Ống đong thủy tinh 100ml, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh). Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định.
39 Cuvet Graphit 4 Cái Cuvete graphite dùng cho Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS.Độ tinh khiết C (C content): 99.99%. Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3 . Cường độ nén (Compressive strength): 65mPa, Shore hardness: 55. Độ xốp (Porosity): 15% 
40 Cuvet 1cm 4 Cái -Đường truyền ánh sáng: 10 mm, -Kích thước bên ngoài HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mm, -Kích thước bên trong: 9.5mm, -Độ dày: 1.5mm, -Thể tích: 3.500 µl
41 Cuvet thạch anh cho FIAS 4 Cái Cuvet thạch anh: dùng đo toàn dải UV-VIS và hồng ngoại gần (190-2500nm). Kích thước ngoài: H x W x D: 45 x 12.5 x 22.5 (mm). Độ dày: 1.5mm. Thể tích: 7000ul
42 Phễu lọc thủy tinh 12 Cái Được làm bằng thủy tinh silicat Đường kính ngoài 50mm, Đường kính cuống phễu 7mm, chiều dài 150mm
43 Giấy lau 12 Kg Vật liệu tạo ra tơ sợi thấp sẽ không để lại dư lượng tơ sợi trên bề mặt, không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi, mềm và thấm để loại bỏ các vết bẩn và vết bẩn từ các bề mặt nhạy cảm như thủy tinh và ống kính.
44 Giấy lọc băng xanh 10 hộp Giấy lọc băng xanh đường kính 15cm. sử dụng cho các kết tủa hạt mịn, kích thước lỗ rỗng nhỏ (2,5 um)
45 Phễu chiết 1000ml 4 Cái Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch
46 Phễu chiết 500ml 4 Cái Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch
47 Bình chưng cất 4 Cái Bình chưng cất có ống bên, đường kính 65mm, thể tích 250mL, chiều cao 215
48 Cột sắc ký thủy tinh 4 Cái Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 10x400 mm
49 Vial 2 Hộp - Lọ đựng mẫu vial. - Thể tích: ³2.5mL. - Màu sắc: trắng. - Hộp ³ 100 cái
50 Kim tiêm mẫu (10uL) 4 Cái Kim tiêm sắc ký thủy tinh 10ul, GC, cho hệ tự động
51 Burret chuẩn độ tự động 4 Cái Thủy tinh Borosilicate. Đạt tiều chuẩn chất lượng cao nhất theo Iso 385. Hiểu chuẩn theo tiêu chuẩn DIN/ISO với nhóm Class AS. Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và  tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,05ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,05ml,
52 Cột tách mao quản 4 Cái Cột tách mao quản (capillary): pha tĩnh được phủ mặt trong( bề dày 0,2 – 0,5µm), cột có đường kính trong 0,1 – 0,5mm và chiều dài 30 m
53 Ống duham 4 Ống Chất liệu: thủy tinh. Kích thước 6x25mm.
54 Sàng rây 4 Cái Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.063 mm
55 Thùng đựng mẫu 24 Thùng - Chất liệu nhựa PP, tránh va đập. - kích thước: 64x47x39cm
56 Dây thừng 120 m - Dây thừng đay. - Kích thước D: 10mm
57 Bút viết chai 24 hộp Bút viết không xóa, không nhòe, chống nước. Ruột bằng vật liệu Polyester, vỏ bọc PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.8mm và đầu bút lớn 6mm.Mực không độc hại. Màu mực: Xanh, đỏ, đen.
58 Sổ công tác 24 Cuốn Sổ công tác, kích thước: 9 x 17cm, phù hợp cầm đi làm việc. Bìa giả da, bút gài.
59 Canh thang lactose LT 4 hộp Độ tan: 74 g/l; pH sau tiệt trùng ướt: 6.7 – 7.1 ; Bảo quản: +15°C to +25°C; Đóng gói: ³100 gram; Dùng trong xét nghiệm E. coliform; Thành phần cho 1 lít môi trường: ; Dịch tiêu hóa từ gelatin...5.0g; Chiết xuất thịt ................ 3.0g; Lactose........................... 5.0g; pH  của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 6.9± 0.2
60 Canh thang BGBL 4 hộp Canh Brilliant Green Bile Lactose (BGBL). Oxgall: 20Gms/Ltr. Peptic digest animal tissue: 10 Gms/Ltr. Lactose: 10 Gms/Ltr. Brilliant green: 0.0133 Gms/Ltr. Đóng gói ³100 gram. Dùng trong xét nghiệm tổng coliform
61 (NH4)6Mo7O24.4H2O 1 500g (NH4)6Mo7O24.4H2O, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: không màu. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 . Độ hòa tan: 65,3g/100ml . Chai 500g
62 4-Amino-Antypyrin 4 250g Độ tinh khiết: ≥ 97%. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 203.24 g/cm3 . Độ tan trong nước: 50mg/mL. Chai 250g
63 Aceton 16 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,98%. Màu sắc: không màu, Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C; Lọ 500 ml
64 AgNO3 1 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 4,35 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C; Nhiệt độ sôi: 1440 °C; Độ hòa tan: 216 g/100 ml; Lọ 100 g
65 Al2O3 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997 °C; Lọ 500 g
66 Axit ascorbic 1 100g C6H8O6, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: không màu; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 2,338  g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml; Chai:100 g
67 Axit Bacbituric 1 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 14,2 g/cm3; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 100 g
68 Bông thủy tinh 1 500g Bông thủy tinh lọc bụi, hiệu suất 95%, gói 500g
69 Bột Pd 1 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu xám; Dạng: bột; Tỉ trọng: 12,02 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C; Nhiệt độ sôi: 2970 °C; Lọ 100 g
70 C3N3O3C12Na.2H2O 4 50g CTPT: C3N3O3C12Na.2H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Lọ 50g
71 C7H5NaO3 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C; 124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78.5 °C; 179 g/100 ml ở 114 °C; Lọ 500 g
72 CH2Cl2 12 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C; Nhiệt độ sôi: 39,6 °C; Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 500 ml
73 CH3COOH 1 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,049 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Lọ 500 ml
74 CH3COONa.3H2O 1 500g Sodium acetate, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0 °C; 446,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60 °C; 170,15 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g
75 CHCI3 1 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,48 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C; Lọ 500 ml
76 CHCl2 8 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,04 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C; Lọ 500 ml
77 Cồn  40 Lít - Dùng sát khuẩn; - Nồng độ ethanol>96%; - Không màu
78 CuSO4.5H2O 1 500g Độtinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: màu xanh ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150 °C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20 °C; 1,502 g/100 ml ở 30 °C; Lọ 500 g
79 Florisil 1 100g Activated magnesium silicate, Florisil, 100g/chai. Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,21 g/cm3
80 Giấy thử pH 16 hộp Giấy thử pH, giới hạn rộng từ 1-14 hoặc với bước tăng nhỏ với độ nhạy cao 0.1.
81 H2O2 16 Lít Hóa chất tinh khiết Hydrogen peroxide, hydrogen peroxide, Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Chai 500mL
82 H2SO4 8 Lít H2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99.999%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 ; Chai 500ml
83 H2SO4 5N 1 Lít H2SO45N dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98%.;
84 H3PO4 1 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3 ; Lọ 500 ml
85 HCl 8 Lít Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 ; Lọ 500 ml
86 HNO3 12 Lít Độ tinh khiết: ≥ 99.999%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,41 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Chai 500 ml
87 K2C4H4O6 1 Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,984 g/cm3; Lọ 500 g
88 K2HPO4 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 176,14 g/cm3 ; Độ hòa tan: 22,6g/100ml ở 20°C ; 83,5g/100ml ở 90°C; Chai:500 g
89 K2S2O8 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3;  Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ; Lọ 500 g
90 K3Fe(CN)6 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: đỏ thẫm; Dạng: bột, tinh thể; Tỉ trọng: 1,89 g/cm3; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh, 46,4 g/100 ml ở 20 °C, 77,5 g/100 ml với nước nóng; Hộp 500 g
91 Kali antimontatrat 1 500g K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C Chai 500 g
92 KH2PO4 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 98%. Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 500 g
93 Khí argon 4 bình Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar.
94 Khí axetylen 4 bình Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar.
95 Khí Heli 1 bình Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar.
96 Khí Nitơ 4 bình Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar.
97 KI 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123 g/cm3;  Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; - Nhiệt độ sôi: 1330 °C; Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C; 140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C; 206 g/100 ml ở 100 °C; Hộp 500 g
98 KMnO4 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu đen tím; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 6.38 g/100 ml ở 20 °C ; 25 g/100 ml ở 65 °C; Lọ 500 g
99 MgCl2 4 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,32 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 714 °C; Nhiệt độ sôi: 1412 °C; Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20 °C; 72,6 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g
100 Na2S2O3 4 500g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20 °C; 231 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g
101 Na2SO­4 8 Kg CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 1000 g
102 Cloramin T 1 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 100 g
103 Dung dịch NH3 đặc 4 lọ Nồng độ:25%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Lọ 500 ml
104 Dung môi 8 500ml Toluen, CTPT: C6H5CH3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99, 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 0,87 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C; Nhiệt độ sôi: 111 °C; Độ hòa tan: 0,52 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 500 ml
105 N-(1-naphyl)-ethyllediamine 4 5g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ; Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C; Lọ 5 g
106 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,72 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 100g/100ml ở 200C; Lọ 500 g
107 Na3C6H5O7.2H2O 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 92g/100ml ở 250C; Lọ 500 g
108 NaBH4 1 100g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,074 g/cm3;  Nhiệt độ nóng chảy: 400 °C; Nhiệt độ sôi: 500 °C; Hộp 100 g
109 NaC7H5NaO3 1 500g CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích; Độtinh khiết: ≥ 99,8%.; Lọ 500 ml
110 NaClO 4 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,11 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 29,3g/100ml ở 00C; Lọ 500 mL
111 NaCN 1 500g Độtinh khiết: ≥ 98%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn, bột, tinh hể; Tỉ trọng: 1,595 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C; Nhiệt độ sôi: 1496 °C; Độ hòa tan: 48 g/100 ml ở 10 °C; Hộp 500 g
112 NaNO3 1 500g NaNO3 in HNO3 2–3%, ; Lọ 250 ml
113 NaOH 12 Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C; Lọ 500 g
114 NaOH 1N 4 Lít Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Nồng độ 1N; Màu sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,88 g/cm3; Lọ 500 ml
115 NH3  4 500ml Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 68,1 g/cm3 ; Lọ 500 ml
116 NH4CI 4 Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,519 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15 °C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C; Hộp 500 g
117 NH4NO3 4 Kg Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,73 g/cm3; Độ hòa tan: 119 g/100 ml ở 0 °C; 190 g/100 ml ở 20 °C; 286 g/100 ml ở 40 °C; 421 g/100 ml ở 60 °C; 630 g/100 ml ở 80 °C; 1024 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g
118 NH4OCl 4 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3;  Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 °C; Lọ 500 g
119 NH4OH 4 500ml Độ tinh khiết: ≥ 97%.; Nồng độ 1N sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Lọ 500 ml
120 n-Hexan 40 Lit Sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu mỡ.; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3; Chai thủy tinh 500ml
121 Nước cất 360 lít Nước cất 2 lần có chất lượng tương đương với nước dùng trong phòng thí nghiệm để phân tích loại 2 theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987)
122 Nước cất đề ion 80 lít Nước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao. Đặc tính kỹ thuật của nước siêu sạch: Độ dẫn ở 25°C: 0.055 uS/cm; Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm; TCVN-4851-89
123 Nước rửa dụng cụ 8 can Thích hợp làm sạch các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm làm từ kim loại (bao gồm nhôm và các hợp kim nhẹ), thủy tinh, gốm sứ, nhựa và vật liệu khoáng. ; Kiểm tra hợp kim magie trước khi sử dụng. ; Làm sạch nhẹ: ; - Nhũ tương ; - Vết đánh dấu và dán nhãn ; - Vết xà phòng có tính vôi ; - Nhũ làm mát có tính nước từ quá trình xử lý cơ học ; - Mỡ và dầu nhẹ ; - Dấu vân tay và bụi
124 SnCl2.2H2O 1 500g Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 2,71 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 37,7 °C; Nhiệt độ sôi: 623 °C; Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 500 g
125 Sulfaniamide 4 100g Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,08 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C; Lọ 100 g
126 Dung dịch chuẩn 4 chai Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen , Thành phần / nền: H3AsO4 in HNO3 2–3% Chai 100ml
127 Dung dịch chuẩn 100 NTU 4 chai Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. ; 100mL/chai
128 Dung dịch chuẩn 1413 4 chai Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413uS/cm, chai 500mL
129 Dung dịch chuẩn 800 NTU 4 chai Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. ; 100mL/chai
130 Dung dịch chuẩn 84 4 chai Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm, chất lượng cao dựa trên dung dịch Kali Clorua tiêu chuẩn NIST. ; 250mL/chai
131 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm 4 chai Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Chai 250 ml
132 Dung dịch chuẩn mix 13 4 lọ Dung dịch chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật, Pesticide-Mix 13 10 µg/mL in Cyclohexane; 1mL/lọ
133 Dung dịch chuẩn NaNO2 4 chai Dung dịch chuẩn sodium nitrite 0.1N, chai thủy tinh, thể tích 1L
134 Dung dịch chuẩn NaNO3 4 lọ Dung dịch chuẩn sodium nitrate 0.1N, chai thủy tinh, thể tích 1L
135 Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 4 chai Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.– Thể tích của chai dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 là 500 ml.
136 Dung dịch điện cực DO 4 chai Dung dịch điện cực DO cho điện cực Polarographic, 30mL/lọ
137 Dung dịch làm sạch điện cực 4 chai Dung dịch làm sạch điện cực pH/ORP, chai 500mL
138 Phenol chuẩn 4 lọ Dung dịch chuẩn phenol 100 μg/mL in methanol, lọ 250mL
139 Dung dịch NH4+ chuẩn 4 lọ Dung dịch chuẩn Ammonium, NH4Cl in H2O 1000 mg/l NH4, Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ:  990 - 1010 mg/l; Chai:500 g
140 Dung dịch nội chuẩn 4 lọ Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3, 10mg/lọ (AHD C13)
141 Dung dịch chuẩn PCBs 8 ống  PCB - Mix 7 (PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180), nồng độ 50 µg/ml, ống 5mL
142 Dung dịch chuẩn PAH 8 ống PAH - Mix 13 (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, ; Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml, ống 5mL
143 Chất chuẩn đối chiếu nước biển 1 chai ERM-CA403 SEAWATER (element content As, Cd, Cu, Mn, Ni1, Pb, Cr, Fe). Chai 500 ml, thành phần 500 mL nước biển đã axit hóa bằng HCl đến 1
144 Chất chuẩn đối chiếu trầm tích vùng cửa sông 1 lọ BCR-277R estuarine sediment (The certification of the mass fractions of As, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, Mn, Ni, Sb, Sc, Se, Sn, Th, Tl, U, V and Zn); Nguyên liệu gồm 40 g bột, đóng chai trong chai thủy tinh màu hổ phách, nắp nhựa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->