Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ học |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ, vật liệu phục vụ nhiệm vụ Quan trắc Môi trường 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 11:26:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khẩu trang y tế | 200 | Cái | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp: 2 Lớp vải không dệt (Non woven) ở mặt trong và mặt ngoài. 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter). 1 lớp giấy lọc (Paper Filter). Lọc các loại khí H2S; SO2; CO; NH3 và lọc bụi > 90% | ||
| 2 | Găng tay | 200 | Đôi | Găng tay dùng một lần. Chất liệu: Nilon,loại trơn, dùng trong xử lý hóa học, phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 3 | Tất sợi | 60 | Đôi | Chất liệu vải mềm nhẹ,thoáng khí,thấm hút mồ hôi tốt . Co dãn 4 chiều,vừa với các cỡ chân. Khử mùi hiệu quả,kháng khuẩn | ||
| 4 | Dép xốp | 60 | Đôi | Mềm, êm, thoáng, ráo nước khô nhanh. Có thể sử dụng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 5 | Quần áo BHLĐ | 12 | Bộ | Chất liệu:kaki, vải mềm, thấm mồ hôi. Công dụng: giúp người lao động tránh nắng, nóng, bụi bẩn, các hóa chất bám vài cơ thể. | ||
| 6 | Mũ cứng | 24 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS loại 1, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường. Mũ nhựa cứng, có xốp chống nóng, dây đai liền mũ. | ||
| 7 | Ủng | 24 | Cái | Chất liệu: cao su tổng hợp, nhẹ, phù hợp đi khảo sát tại hiện trường | ||
| 8 | Áo phao | 12 | Cái | Chất liệu: vải Polyeste, có lớp xốp bên trong chống thấm nước, giữ cơ thể nổi trên mặt nước. Phù hợp bảo đảm an toàn khảo sát trên biển | ||
| 9 | Áo blu | 12 | Cái | Áo blu loại dài ( dài ngang gối) chất liệu vải Kate Silk, và thấm hút mồ hôi, thường là dùng để khoác bên ngoài. Sử dụng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 10 | Ống chứa mẫu 15ml | 48 | Cái | Ống ly tâm - falcon là dụng cụ để chứa mẫu, có thể dùng cho máy ly tâm. Chất liệu nhựa không có pyrogenic, có chia vạch, | ||
| 11 | Đầu cone 5ml | 24 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 5ml | ||
| 12 | Đầu cone 1ml | 40 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1ml | ||
| 13 | Đầu cone 0.1 ml | 4 | Cái | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 0.1ml | ||
| 14 | Bình tia | 20 | Cái | Bình tia chất liệu: nhựa HDPE. Thể tích: 500ml. Định lượng thể tích bằng vạch chia trên thân chai | ||
| 15 | Bình định mức 500ml | 4 | Cái | Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 500ml/Simax – Séc/Tương đương | ||
| 16 | Bình định mức 250ml | 6 | Cái | Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 250ml/Simax – Séc/Tương đương | ||
| 17 | Bình định mức 100ml | 16 | Cái | Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 100ml/Simax – Séc/Tương đương | ||
| 18 | Bình định mức 50ml | 16 | Cái | Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 50ml/Simax – Séc/Tương đương | ||
| 19 | Bình định mức 25ml | 8 | Cái | Bình định mức thủy tinh class A trong suốt tiêu chuẩn 3.3 có nút cổ mài, dung tích 25ml/Simax – Séc/Tương đương | ||
| 20 | Bình nhựa 5 lít | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, có khóa vòi, chất liệu nhựa PE, dung tích 5L | ||
| 21 | Bình nhựa 2 lít | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, có khóa vòi, chất liệu nhựa PE, dung tích 2L | ||
| 22 | Bình nhựa 0,5 lít | 16 | Cái | Bình nhựa phòng thí nghiệm, chia vạch, có khóa vòi, chất liệu nhựa PE, dung tích 0.5L | ||
| 23 | Bình tam giác 500ml | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3.Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 500 ml | ||
| 24 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 250 ml | ||
| 25 | Bình tam giác 100ml | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 100 ml | ||
| 26 | Bình tam giác 50ml | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 50 ml | ||
| 27 | Bình tam giác 25ml | 4 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 25 ml | ||
| 28 | Đũa thủy tinh | 30 | Cái | Chất liệu: thủy tinh, 20cm, Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo | ||
| 29 | Cốc thủy tinh 1000ml | 24 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 1000 ml | ||
| 30 | Cốc thủy tinh 250ml | 24 | Cái | Chất liệu: thủy tinh tiêu chuẩn 3.3. Có chia vạch định mức thể tích Có khả năng chịu nhiệt tốt Chịu được độ axit, bazo Thể tích làm việc 250 ml | ||
| 31 | Chai đựng hóa chất | 24 | Cái | Chất liệu thủy tinh, không bị ăn mòn bởi hóa chất thông thường. Có nắp đậy kín, tránh khả năng bay hơi của hóa chất, tránh hút ẩm trong không khí. Thành bình dày 3mm, màu hổ phách, hạn chế ánh sáng làm biến đổi hóa chất. Dung tích 100mL. | ||
| 32 | Pipet 10ml | 24 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime, - Dung tích: 10ml - Độ chính xác: 0.05ml - Chiều dài: 360mm - Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 33 | Ống đong 250ml | 24 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime, Tiêu Chuẩn Class A. - Dung tích: 5ml - Độ chính xác: 0.015ml - Chiều dài: 410mm - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, - Thời gian chảy: 5 giây.đến vạch cuối cùng | ||
| 34 | Ống đong 100ml | 8 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime, Tiêu Chuẩn Class A. - Dung tích: 1ml - Độ chính xác: 0.007ml - Chiều dài: 360mm - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, - Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 35 | Pipet 5ml | 4 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 15 phút.; Bước điều chỉnh: 5µl. ; Sai số hệ thống (A%) và sai số ngẫu nhiên (CV%) cho phép lớn nhất ở các mức: ; + 500µl: ± 3.0 %; ± 0.6 %; ; + 2500µl: ± 0.8 %; ± 0.3 %; ; + 5000µl: ± 0.6 %; ± 0.2 %; ; Vật liệu cấu tạo chịu tia UV. ; Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650; Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột.; Trọng lượng nhẹ , thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 36 | Pipet 1ml | 4 | Cái | Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C, 1 atm trong 20 phút. Bước hiệu chỉnh : 5µl. Sai số : ± 0.20% tại 1000µl, ± 0.25% tại 500µl ± 0.70% tại 100µl. Dễ dàng hiệu chuẩn với dụng cụ kèm theo. Đã được hiệu chuẩn theo ISO 8655 / DIN 12650. Có tính năng khóa thể tích để ngăn chặn việc thay đổi thể tích đột ngột. Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng | ||
| 37 | Micropipet 5ml | 12 | Cái | Ống đong thủy tinh 250ml, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh). Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định. | ||
| 38 | Micropipet 1ml | 12 | Cái | Ống đong thủy tinh 100ml, vạch chia 2ml, 39x331mm(dxh). Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định. | ||
| 39 | Cuvet Graphit | 4 | Cái | Cuvete graphite dùng cho Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS.Độ tinh khiết C (C content): 99.99%. Tỉ trọng (Density): 1.87g/cm3 . Cường độ nén (Compressive strength): 65mPa, Shore hardness: 55. Độ xốp (Porosity): 15% | ||
| 40 | Cuvet 1cm | 4 | Cái | -Đường truyền ánh sáng: 10 mm, -Kích thước bên ngoài HxWxD : 45 x 12.5 x 12.5mm, -Kích thước bên trong: 9.5mm, -Độ dày: 1.5mm, -Thể tích: 3.500 µl | ||
| 41 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 4 | Cái | Cuvet thạch anh: dùng đo toàn dải UV-VIS và hồng ngoại gần (190-2500nm). Kích thước ngoài: H x W x D: 45 x 12.5 x 22.5 (mm). Độ dày: 1.5mm. Thể tích: 7000ul | ||
| 42 | Phễu lọc thủy tinh | 12 | Cái | Được làm bằng thủy tinh silicat Đường kính ngoài 50mm, Đường kính cuống phễu 7mm, chiều dài 150mm | ||
| 43 | Giấy lau | 12 | Kg | Vật liệu tạo ra tơ sợi thấp sẽ không để lại dư lượng tơ sợi trên bề mặt, không làm trầy xước các ống kính và dụng cụ tinh vi, mềm và thấm để loại bỏ các vết bẩn và vết bẩn từ các bề mặt nhạy cảm như thủy tinh và ống kính. | ||
| 44 | Giấy lọc băng xanh | 10 | hộp | Giấy lọc băng xanh đường kính 15cm. sử dụng cho các kết tủa hạt mịn, kích thước lỗ rỗng nhỏ (2,5 um) | ||
| 45 | Phễu chiết 1000ml | 4 | Cái | Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch | ||
| 46 | Phễu chiết 500ml | 4 | Cái | Phễu chiết thủy tinh tiêu chuẩn 3.3, khóa nhựa, thể tích 1000ml, hình qủa lê, chia vạch | ||
| 47 | Bình chưng cất | 4 | Cái | Bình chưng cất có ống bên, đường kính 65mm, thể tích 250mL, chiều cao 215 | ||
| 48 | Cột sắc ký thủy tinh | 4 | Cái | Cột sắc kí thủy tinh khóa teclon, màng xốp, kích thước 10x400 mm | ||
| 49 | Vial | 2 | Hộp | - Lọ đựng mẫu vial. - Thể tích: ³2.5mL. - Màu sắc: trắng. - Hộp ³ 100 cái | ||
| 50 | Kim tiêm mẫu (10uL) | 4 | Cái | Kim tiêm sắc ký thủy tinh 10ul, GC, cho hệ tự động | ||
| 51 | Burret chuẩn độ tự động | 4 | Cái | Thủy tinh Borosilicate. Đạt tiều chuẩn chất lượng cao nhất theo Iso 385. Hiểu chuẩn theo tiêu chuẩn DIN/ISO với nhóm Class AS. Cung cấp hệ thống tự động hiệu chỉnh Zero, khóa bằng nhựa PTFE và tái tuần hoàn chất lỏng còn lại. Dung sai 0,05ml, thể tích 25ml, vạch chia 0,05ml, | ||
| 52 | Cột tách mao quản | 4 | Cái | Cột tách mao quản (capillary): pha tĩnh được phủ mặt trong( bề dày 0,2 – 0,5µm), cột có đường kính trong 0,1 – 0,5mm và chiều dài 30 m | ||
| 53 | Ống duham | 4 | Ống | Chất liệu: thủy tinh. Kích thước 6x25mm. | ||
| 54 | Sàng rây | 4 | Cái | Sàng đường kính 300mm bằng thép không gỉ cỡ lỗ 0.063 mm | ||
| 55 | Thùng đựng mẫu | 24 | Thùng | - Chất liệu nhựa PP, tránh va đập. - kích thước: 64x47x39cm | ||
| 56 | Dây thừng | 120 | m | - Dây thừng đay. - Kích thước D: 10mm | ||
| 57 | Bút viết chai | 24 | hộp | Bút viết không xóa, không nhòe, chống nước. Ruột bằng vật liệu Polyester, vỏ bọc PP. Bề rộng nét viết: Đầu nhỏ 0.8mm và đầu bút lớn 6mm.Mực không độc hại. Màu mực: Xanh, đỏ, đen. | ||
| 58 | Sổ công tác | 24 | Cuốn | Sổ công tác, kích thước: 9 x 17cm, phù hợp cầm đi làm việc. Bìa giả da, bút gài. | ||
| 59 | Canh thang lactose LT | 4 | hộp | Độ tan: 74 g/l; pH sau tiệt trùng ướt: 6.7 – 7.1 ; Bảo quản: +15°C to +25°C; Đóng gói: ³100 gram; Dùng trong xét nghiệm E. coliform; Thành phần cho 1 lít môi trường: ; Dịch tiêu hóa từ gelatin...5.0g; Chiết xuất thịt ................ 3.0g; Lactose........................... 5.0g; pH của môi trường hoàn chỉnh ở 25°C: 6.9± 0.2 | ||
| 60 | Canh thang BGBL | 4 | hộp | Canh Brilliant Green Bile Lactose (BGBL). Oxgall: 20Gms/Ltr. Peptic digest animal tissue: 10 Gms/Ltr. Lactose: 10 Gms/Ltr. Brilliant green: 0.0133 Gms/Ltr. Đóng gói ³100 gram. Dùng trong xét nghiệm tổng coliform | ||
| 61 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | 500g | (NH4)6Mo7O24.4H2O, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: không màu. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 2,498 g/cm3 . Độ hòa tan: 65,3g/100ml . Chai 500g | ||
| 62 | 4-Amino-Antypyrin | 4 | 250g | Độ tinh khiết: ≥ 97%. Dạng: tinh thể. Tỉ trọng: 203.24 g/cm3 . Độ tan trong nước: 50mg/mL. Chai 250g | ||
| 63 | Aceton | 16 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,98%. Màu sắc: không màu, Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,791 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −95 -93 °C; Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C; Lọ 500 ml | ||
| 64 | AgNO3 | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 4,35 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C; Nhiệt độ sôi: 1440 °C; Độ hòa tan: 216 g/100 ml; Lọ 100 g | ||
| 65 | Al2O3 | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,95 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 2072 °C; Nhiệt độ sôi: 2997 °C; Lọ 500 g | ||
| 66 | Axit ascorbic | 1 | 100g | C6H8O6, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: không màu; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 2,338 g/cm3 ; Độ hòa tan: 30g/100ml; Chai:100 g | ||
| 67 | Axit Bacbituric | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 14,2 g/cm3; Độ hòa tan: 14,2 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 100 g | ||
| 68 | Bông thủy tinh | 1 | 500g | Bông thủy tinh lọc bụi, hiệu suất 95%, gói 500g | ||
| 69 | Bột Pd | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Màu sắc: màu xám; Dạng: bột; Tỉ trọng: 12,02 g/cm3 ; Nhiệt độ nóng chảy: 1554 °C; Nhiệt độ sôi: 2970 °C; Lọ 100 g | ||
| 70 | C3N3O3C12Na.2H2O | 4 | 50g | CTPT: C3N3O3C12Na.2H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Lọ 50g | ||
| 71 | C7H5NaO3 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 5,08 g/100 ml ở -1.5 °C; 107,9 g/100 ml ở 15 °C; 124,6 g/100 ml ở 25 °C; 141,8 g/100 ml ở 78.5 °C; 179 g/100 ml ở 114 °C; Lọ 500 g | ||
| 72 | CH2Cl2 | 12 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,3266 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: −96.7 °C; Nhiệt độ sôi: 39,6 °C; Độ hòa tan: 13 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 500 ml | ||
| 73 | CH3COOH | 1 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,049 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Lọ 500 ml | ||
| 74 | CH3COONa.3H2O | 1 | 500g | Sodium acetate, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 58 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Độ hòa tan: 36,2 g/100 ml ở 0 °C; 446,4 g/100 ml ở 20 °C; 130 g/100 ml ở 60 °C; 170,15 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g | ||
| 75 | CHCI3 | 1 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,48 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C; Lọ 500 ml | ||
| 76 | CHCl2 | 8 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,04 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,8g/100ml ở 200C; Lọ 500 ml | ||
| 77 | Cồn | 40 | Lít | - Dùng sát khuẩn; - Nồng độ ethanol>96%; - Không màu | ||
| 78 | CuSO4.5H2O | 1 | 500g | Độtinh khiết: ≥ 99%. Màu sắc: màu xanh ; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,286 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 150 °C; Độ hòa tan: 1,055 g/100 ml ở 10 °C; 1,26 g/100 ml ở 20 °C; 1,502 g/100 ml ở 30 °C; Lọ 500 g | ||
| 79 | Florisil | 1 | 100g | Activated magnesium silicate, Florisil, 100g/chai. Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 3,21 g/cm3 | ||
| 80 | Giấy thử pH | 16 | hộp | Giấy thử pH, giới hạn rộng từ 1-14 hoặc với bước tăng nhỏ với độ nhạy cao 0.1. | ||
| 81 | H2O2 | 16 | Lít | Hóa chất tinh khiết Hydrogen peroxide, hydrogen peroxide, Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,45 g/cm3; Chai 500mL | ||
| 82 | H2SO4 | 8 | Lít | H2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99.999%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,84 g/cm3 ; Chai 500ml | ||
| 83 | H2SO4 5N | 1 | Lít | H2SO45N dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 98%.; | ||
| 84 | H3PO4 | 1 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,685 g/cm3 ; Lọ 500 ml | ||
| 85 | HCl | 8 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Màu sắc không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 ; Lọ 500 ml | ||
| 86 | HNO3 | 12 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99.999%; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 1,41 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -42 °C; Nhiệt độ sôi: 122 °C; Chai 500 ml | ||
| 87 | K2C4H4O6 | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Màu sắc: không màu; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,984 g/cm3; Lọ 500 g | ||
| 88 | K2HPO4 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 176,14 g/cm3 ; Độ hòa tan: 22,6g/100ml ở 20°C ; 83,5g/100ml ở 90°C; Chai:500 g | ||
| 89 | K2S2O8 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,477 g/cm3; Độ hòa tan: 1,75 g/100 ml ở 0 °C; 4,49 g/100 ml ở 20 °C ; Lọ 500 g | ||
| 90 | K3Fe(CN)6 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Màu sắc: đỏ thẫm; Dạng: bột, tinh thể; Tỉ trọng: 1,89 g/cm3; Độ hòa tan: 33,0 g/100 ml với nước lạnh, 46,4 g/100 ml ở 20 °C, 77,5 g/100 ml với nước nóng; Hộp 500 g | ||
| 91 | Kali antimontatrat | 1 | 500g | K2Sb2(C4H2O6)2·3 H2O, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%. Tỉ trọng: 2,6 g/cm3 ; Độ hòa tan: 8,3g/100ml ở 00C; 33,3g/100ml ở 1000C Chai 500 g | ||
| 92 | KH2PO4 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 98%. Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 2,44 g/cm3; Độ hòa tan: 149,25 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 500 g | ||
| 93 | Khí argon | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar. | ||
| 94 | Khí axetylen | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar. | ||
| 95 | Khí Heli | 1 | bình | Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar. | ||
| 96 | Khí Nitơ | 4 | bình | Khí tinh khiết >99.9%, bình khí 30 lít áp suất 200 bar. | ||
| 97 | KI | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,8%. Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 3,123 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C; - Nhiệt độ sôi: 1330 °C; Độ hòa tan: 128 g/100 ml ở 0 °C; 140 g/100 ml ở 20 °C; 176 g/100 ml ở 60 °C; 206 g/100 ml ở 100 °C; Hộp 500 g | ||
| 98 | KMnO4 | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu đen tím; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 6.38 g/100 ml ở 20 °C ; 25 g/100 ml ở 65 °C; Lọ 500 g | ||
| 99 | MgCl2 | 4 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,32 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 714 °C; Nhiệt độ sôi: 1412 °C; Độ hòa tan: 52,9 g/100 ml ở 0 °C; 54,3 g/100 ml ở 20 °C; 72,6 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g | ||
| 100 | Na2S2O3 | 4 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng ; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,667 g/cm3; Độ hòa tan: 70,1 g/100 ml ở 20 °C; 231 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g | ||
| 101 | Na2SO4 | 8 | Kg | CTPT: Na2SO4, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,664 g/cm3; Độ hòa tan: 4,76 g/100 ml ở 0 °C; 42,7 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 1000 g | ||
| 102 | Cloramin T | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,4 g/cm3; Độ hòa tan: 15 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 100 g | ||
| 103 | Dung dịch NH3 đặc | 4 | lọ | Nồng độ:25%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Lọ 500 ml | ||
| 104 | Dung môi | 8 | 500ml | Toluen, CTPT: C6H5CH3, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99, 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 0,87 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C; Nhiệt độ sôi: 111 °C; Độ hòa tan: 0,52 g/100 ml ở 20 °C; Lọ 500 ml | ||
| 105 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 4 | 5g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 3,8 g/cm3 ; Độ hòa tan: 3 g/100ml ở 250C; Lọ 5 g | ||
| 106 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,72 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 100g/100ml ở 200C; Lọ 500 g | ||
| 107 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 1,7 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 92g/100ml ở 250C; Lọ 500 g | ||
| 108 | NaBH4 | 1 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,074 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 400 °C; Nhiệt độ sôi: 500 °C; Hộp 100 g | ||
| 109 | NaC7H5NaO3 | 1 | 500g | CTPT: NaC7H5NaO3, dùng cho phân tích; Độtinh khiết: ≥ 99,8%.; Lọ 500 ml | ||
| 110 | NaClO | 4 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,11 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 29,3g/100ml ở 00C; Lọ 500 mL | ||
| 111 | NaCN | 1 | 500g | Độtinh khiết: ≥ 98%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn, bột, tinh hể; Tỉ trọng: 1,595 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C; Nhiệt độ sôi: 1496 °C; Độ hòa tan: 48 g/100 ml ở 10 °C; Hộp 500 g | ||
| 112 | NaNO3 | 1 | 500g | NaNO3 in HNO3 2–3%, ; Lọ 250 ml | ||
| 113 | NaOH | 12 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể; Tỉ trọng: 2,1 g/cm3 ; Độ hòa tan: ; 111g/100ml ở 200C; Lọ 500 g | ||
| 114 | NaOH 1N | 4 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Nồng độ 1N; Màu sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,88 g/cm3; Lọ 500 ml | ||
| 115 | NH3 | 4 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 68,1 g/cm3 ; Lọ 500 ml | ||
| 116 | NH4CI | 4 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,519 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 106-110°C; Nhiệt độ sôi: 309 °C; Độ hòa tan: 24,4 g/100 ml ở -15 °C; 29,4 g/100 ml ở 0 °C; 38,3 g/100 ml ở 25 °C; 45,44 g/100 ml ở 40 °C; 74,08 g/100 ml ở 100 °C; Hộp 500 g | ||
| 117 | NH4NO3 | 4 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: rắn; Tỉ trọng: 1,73 g/cm3; Độ hòa tan: 119 g/100 ml ở 0 °C; 190 g/100 ml ở 20 °C; 286 g/100 ml ở 40 °C; 421 g/100 ml ở 60 °C; 630 g/100 ml ở 80 °C; 1024 g/100 ml ở 100 °C; Lọ 500 g | ||
| 118 | NH4OCl | 4 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 1,67 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 155 - 157 °C; Lọ 500 g | ||
| 119 | NH4OH | 4 | 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 97%.; Nồng độ 1N sắc: không màu ; Dạng: lỏng; Lọ 500 ml | ||
| 120 | n-Hexan | 40 | Lit | Sử dụng làm dung môi chiết xuất các loại dầu mỡ.; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Màu sắc: không màu; Dạng: lỏng; Tỉ trọng: 0,655 g/cm3; Chai thủy tinh 500ml | ||
| 121 | Nước cất | 360 | lít | Nước cất 2 lần có chất lượng tương đương với nước dùng trong phòng thí nghiệm để phân tích loại 2 theo TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987) | ||
| 122 | Nước cất đề ion | 80 | lít | Nước khử Ion (deion) dùng cho PCR, rửa màng, cho các phản ứng hóa học cần độ chính xác cao. Đặc tính kỹ thuật của nước siêu sạch: Độ dẫn ở 25°C: 0.055 uS/cm; Điện trở suất: 18.2 Mega Ohm-cm; TCVN-4851-89 | ||
| 123 | Nước rửa dụng cụ | 8 | can | Thích hợp làm sạch các dụng cụ và thiết bị thí nghiệm làm từ kim loại (bao gồm nhôm và các hợp kim nhẹ), thủy tinh, gốm sứ, nhựa và vật liệu khoáng. ; Kiểm tra hợp kim magie trước khi sử dụng. ; Làm sạch nhẹ: ; - Nhũ tương ; - Vết đánh dấu và dán nhãn ; - Vết xà phòng có tính vôi ; - Nhũ làm mát có tính nước từ quá trình xử lý cơ học ; - Mỡ và dầu nhẹ ; - Dấu vân tay và bụi | ||
| 124 | SnCl2.2H2O | 1 | 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: tinh thể rắn; Tỉ trọng: 2,71 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 37,7 °C; Nhiệt độ sôi: 623 °C; Độ hòa tan: 83,9 g/100 ml ở 0 °C; Lọ 500 g | ||
| 125 | Sulfaniamide | 4 | 100g | Độ tinh khiết: ≥ 99%.; Màu sắc: màu trắng; Dạng: bột; Tỉ trọng: 1,08 g/cm3 ; Độ hòa tan: 0,75g/100ml ở 250C; Lọ 100 g | ||
| 126 | Dung dịch chuẩn | 4 | chai | Dung dịch chuẩn ICP 1000 ppm nguyên tố Asen As Arsen , Thành phần / nền: H3AsO4 in HNO3 2–3% Chai 100ml | ||
| 127 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 4 | chai | Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. ; 100mL/chai | ||
| 128 | Dung dịch chuẩn 1413 | 4 | chai | Dung dịch chuẩn độ dẫn 1413uS/cm, chai 500mL | ||
| 129 | Dung dịch chuẩn 800 NTU | 4 | chai | Dung dịch chuẩn độ đục 800NTU, thành phần gồm vật liệu AMCO AEPA-1, ổn định, hạt trơ hoá học và giữ cân bằng hóa học trong môi trường nước, kích thước hạt, hình dạng đồng nhất, chỉ số khúc xạ lý tưởng để mô tả sự hấp thụ ánh sáng và phân tán 90° ở thang đo UV-VIS. Hình dạng cầu của hạt ngăn ngừa sự tích tụ hoặc kết tủa chuẩn. ; 100mL/chai | ||
| 130 | Dung dịch chuẩn 84 | 4 | chai | Dung dịch chuẩn độ dẫn 84 μS/cm, chất lượng cao dựa trên dung dịch Kali Clorua tiêu chuẩn NIST. ; 250mL/chai | ||
| 131 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | 4 | chai | Dung dịch chuẩn 1000ppm Potassium, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%.; Chai 250 ml | ||
| 132 | Dung dịch chuẩn mix 13 | 4 | lọ | Dung dịch chuẩn hóa chất bảo vệ thực vật, Pesticide-Mix 13 10 µg/mL in Cyclohexane; 1mL/lọ | ||
| 133 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 4 | chai | Dung dịch chuẩn sodium nitrite 0.1N, chai thủy tinh, thể tích 1L | ||
| 134 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 4 | lọ | Dung dịch chuẩn sodium nitrate 0.1N, chai thủy tinh, thể tích 1L | ||
| 135 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 4, pH = 7, pH = 10 | 4 | chai | Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH.– Thể tích của chai dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 là 500 ml. | ||
| 136 | Dung dịch điện cực DO | 4 | chai | Dung dịch điện cực DO cho điện cực Polarographic, 30mL/lọ | ||
| 137 | Dung dịch làm sạch điện cực | 4 | chai | Dung dịch làm sạch điện cực pH/ORP, chai 500mL | ||
| 138 | Phenol chuẩn | 4 | lọ | Dung dịch chuẩn phenol 100 μg/mL in methanol, lọ 250mL | ||
| 139 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 4 | lọ | Dung dịch chuẩn Ammonium, NH4Cl in H2O 1000 mg/l NH4, Khối lượng riêng: 0,99 g/cm3 (20oC); Giá trị pH : 5,4 (H2O, 20oC); Nồng độ: 990 - 1010 mg/l; Chai:500 g | ||
| 140 | Dung dịch nội chuẩn | 4 | lọ | Nội chuẩn 1- Amino-2,4- imidazolidinedione- 13C3, 10mg/lọ (AHD C13) | ||
| 141 | Dung dịch chuẩn PCBs | 8 | ống | PCB - Mix 7 (PCB 28; PCB 52; PCB 101; PCB 118; PCB 138; PCB 153; PCB 180), nồng độ 50 µg/ml, ống 5mL | ||
| 142 | Dung dịch chuẩn PAH | 8 | ống | PAH - Mix 13 (Acenaphthen, Acenaphthylen, Athracen, Benzo[a] anthracen, Benzo[e]pyren, Chryren, ; Dibenzo[a,h]anthracen, Fluroanthen, Fluoren, 2-Methylnaphthalen, Naphthalen, Phenanthren, Pyren), nồng độ 10 µg/ml, ống 5mL | ||
| 143 | Chất chuẩn đối chiếu nước biển | 1 | chai | ERM-CA403 SEAWATER (element content As, Cd, Cu, Mn, Ni1, Pb, Cr, Fe). Chai 500 ml, thành phần 500 mL nước biển đã axit hóa bằng HCl đến 1 | ||
| 144 | Chất chuẩn đối chiếu trầm tích vùng cửa sông | 1 | lọ | BCR-277R estuarine sediment (The certification of the mass fractions of As, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Hg, Mn, Ni, Sb, Sc, Se, Sn, Th, Tl, U, V and Zn); Nguyên liệu gồm 40 g bột, đóng chai trong chai thủy tinh màu hổ phách, nắp nhựa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi