Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, giấy A4, A3, Ao, mực in laser đợt 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211176065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, giấy A4, A3, Ao, mực in laser đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:57:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,415,415 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, giấy A4, A3, Ao, mực in laser đợt 2 năm 2021 Cung cấp văn phòng phẩm, giấy A4, A3, Ao, mực in laser đợt 2 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy Plus No.10 | 71 | Cái | Loại tốt làm bằng sắt, sử dụng kim bấm số 10 max. | ||
| 2 | Bấm giấy xoay No.3 | 26 | Cái | Loại tốt làm bằng sắt, sử dụng kim bấm số 3 max. | ||
| 3 | Băng keo hai mặt 2F4 | 33 | Cuộn | - Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy.- Độ rộng khổ băng keo: 2,4cm- Đường kính trong lõi: 7,5cm- Đường kính cả lõi và giấy: 10cm. | ||
| 4 | Băng keo simili 5F dày | 58 | Cuộn | - Chất liệu bằng simili, có phủ keo.- Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy.- Độ rộng khổ băng keo: 5cm- Đường kính trong lõi: 7,5cm- Đường kính cả lõi và giấy: 10cm. | ||
| 5 | Băng keo trong 5F 80Y dầy | 53 | Cuộn | - Băng keo PP trong, có phủ lớp keo opp trong suốt;- Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy.- Độ rộng khổ băng keo: 5cm- Đường kính trong lõi: 7,5cm- Đường kính cả lõi và giấy: 10,3cm. | ||
| 6 | Băng keo trong 2F dầy | 75 | Cuộn | - Băng keo PP trong, có phủ lớp keo opp trong suốt.- Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy.- Độ rộng khổ băng keo: 2cm- Đường kính trong lõi: 2,6cm- Đường kính cả lõi và giấy: 5cm. | ||
| 7 | Bao thư bưu điện (có keo) | 1.010 | Cái | Khổ 110mm x 190mm, có keo dán sẳn, giấy láng tốt. | ||
| 8 | Bìa cột 3 dây 15F loại 1 | 160 | Cái | -Bìa làm từ giấy carton, bên ngoài có dán lớp giấy trang trí , -Tại 3 cạnh còn lại của bìa được gia cố lỗ và dập dây để buộc tài liệu. -Độ rộng gáy khoảng 15 cm, có dây buộc chắn chắn hoặc tương đương | ||
| 9 | Bìa còng 2 mặt da 7F | 255 | Cái | - Loại 7 phân, mặt ngoài bọc da xanh.(tương đương Thiên Long) - Được thiết kế với kiểu dáng còng đặc biệt dạng hình ống có thể dễ dàng bật mở lấy hồ sơ. --- Bìa còng với 1 mặt được bọc da xanh, màu xanh dương, - Khổ A4/F4 với bề rộng 7cm hoặc tương đương | ||
| 10 | Bìa trình ký đôi A4 (da cứng có kẹp) | 105 | Cái | Bìa trình ký nhựa, kích thước khổ F4 (240 x 360mm), 2 mặt, có 2 kep inox 1 ngang và 1 dọc hoặc tương đương | ||
| 11 | Bìa nhựa 40lá F4 (dày đẹp) | 20 | Quyển | -Khổ 240 x 360mm, -Bìa nhựa cứng làm từ nhựa PVC, -Bên trong có 40 ngăn đựng tài liệu bằng nhựa pp trong suốt hoặc tương đương. | ||
| 12 | Bìa mỹ A3 loại 1(đủ màu) | 420 | Cái | - Giấy couche, định lượng 340gsm, 1 mặt láng, - Khổ (320x475 mm) hoặc tương đương | ||
| 13 | Bìa cây dày A4 (bìa nhựa có cây rút) | 75 | Cái | Khổ A4, 2 lá, có cây rút nhựa kẹp hồ sơ (Camellia) | ||
| 14 | Bìa nút myclean F4 | 262 | Cái | - Bìa nhựa gồm 2 mảnh nhựa PP trong, có nắp được dập nút nhựa để giữ tài liệu bên trong. - Kích thước 265mm x 360mm, độ dày 0.12 mm hoặc tương đương. | ||
| 15 | Bìa phân trang 12 STT (nhựa) | 166 | Cái | - Loại 1xấp = 1bộ, 1 bộ = 11tờ, mỗi tờ 1 màu- Bìa nhựa, dọc thân bấm lổ. nhiều màu, - Mỗi màu là 1 trang A4 phân nhóm nội dung chứng từ, sử dụng cùng với bìa còng hồ sơ hoặc tương đương | ||
| 16 | Bìa còng 2 mặt si 5F | 80 | Cái | - Loại 5 phân, hai mặt ngoài bọc da xanh.(tương đương Thiên Long)- Được thiết kế với kiểu dáng còng đặc biệt dạng hình ống có thể dễ dàng bật mở lấy hồ sơ. - Bìa còng với 1 mặt được bọc simili, màu xanh dương, khổ A4/F4 với bề rộng 5cm hoặc tương đương | ||
| 17 | Dây thun xuất khẩu (1kg) | 22 | Bịch | Loại xuất khẩu, 02 bịch = 01kg, một màu vàng nghệ | ||
| 18 | Giấy carbon xanh | 1 | Xấp | - Giấy than, Kích thước 210 x 330mm, - Quy cách 100 tờ/hộp, có màu xanh, nét mực rõ, không nhòe khi sử dụng. | ||
| 19 | Giấy dán HS 3x3 | 29 | Tờ | - Kích thước 3x3 cm, màu vàng, - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, - Có keo tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng | ||
| 20 | Giấy dán HS 3x5 | 19 | Tờ | - Kích thước 3x5 cm, màu vàng, - Gồm nhiều tờ trong 1 xấp, - Có keo tháo dán và gỡ ra dễ dàng nhờ lớp keo mỏng. | ||
| 21 | Hộp sáp đếm tiền | 22 | Hộp | - Dung dịch keo dẻo mềm, tăng độ dính tay để đếm giấy, không gây nhớt khi sử dụng màu sắc tùy ý, không độc hại cho người sử dụng | ||
| 22 | Kẹp giấy binder 15mm | 122 | Hộp | - Kích thước 15 mm, 01 hộp = 12 cái- Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. - Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu, | ||
| 23 | Kẹp giấy binder 19mm | 92 | Hộp | - Kích thước 19 mm, 01 hộp = 12 cái- Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. - Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu, | ||
| 24 | Kẹp giấy binder 32mm | 68 | Hộp | - Kích thước 32 mm, 01 hộp = 12 cái- Chất liệu Kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. - Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu, | ||
| 25 | Kẹp giấy C32 đầu tròn | 352 | Hộp | - Kẹp giấy đầu tròn, thân vỏ inox, kích thước 29mm. - Chức năng: kẹp và lưu trữ chứng từ, hồ sơ, tài liệu, - Quy cách: 100 cái / hộp | ||
| 26 | Keo dán 30ml | 357 | Chai | - Dạng keo lỏng, lọ nhỏ dung tích 30ml tiện dụng. - Mùi dễ chịu, không gắt. - Chất keo có độ đặc vừa, mau khô, độ kết dính tốt | ||
| 27 | Kim bấm No.3 | 1 | Hộp | Kim bấm số 3 (tương đương hiệu plus) | ||
| 28 | Kim bấm No.10 | 1.412 | Hộp | Kim bấm số 10 (tương đương hiệu plus) | ||
| 29 | Mực đỏ đóng dấu | 58 | Chai | Mực tốt (tương đương hiệu Shiny) | ||
| 30 | Mực xanh đóng dấu | 1 | Chai | Mực tốt (tương đương hiệu Shiny) | ||
| 31 | Đồ chuốt bút chì | 37 | Cái | Loại thường, lưỡi dao bén không rỉ sét. | ||
| 32 | Pin 9V | 90 | Viên | Loại 9Volt, (tương đương hiệu ToShiba) | ||
| 33 | Pin AA | 133 | Viên | (tương đương hiệu Energizer - Singapore) | ||
| 34 | Pin AA tiểu | 108 | Viên | (tương đương hiệu Maxell 1,5V) | ||
| 35 | Pin AAA | 237 | Viên | Loại 3A 1,5volt (tương đương hiệu ToShiba) | ||
| 36 | Ruột chì bấm | 15 | Hộp | Loại chì 2B, 0.5 x 60mm, 12 ruột trong hộp | ||
| 37 | Sổ caro 20 *30 dày | 5 | Quyển | - Sổ được gia công từ bìa carton dày có dán lớp trang trí bên ngoài tuỳ chọn. - Trang giấy bên trong sử dụng giấy có định lượng từ 55gsm trở lên, ô li được kẻ đều màu, đều ô. - Độ dày khoảng 300 trang, kích thước 25x35 cm- Có cắt đầu giấy sẳn để ghi tiêu đề. | ||
| 38 | Sổ caro 25 *35 dày | 8 | Quyển | - Sổ được gia công từ bìa carton dày có dán lớp trang trí bên ngoài tuỳ chọn. - Trang giấy bên trong sử dụng giấy có định lượng từ 55gsm trở lên, ô li được kẻ đều màu, đều ô. - Độ dày khoảng 300 trang, kích thước 25x35 cm- Có cắt đầu giấy sẳn để ghi tiêu đề. | ||
| 39 | Sổ caro 30 *40 dày | 5 | Quyển | - Sổ được gia công từ bìa carton dày có dán lớp trang trí bên ngoài tuỳ chọn. - Trang giấy bên trong sử dụng giấy có định lượng từ 55gsm trở lên, ô li được kẻ đều màu, đều ô. - Độ dày khoảng 300 trang, kích thước 25x35 cm- Có cắt đầu giấy sẳn để ghi tiêu đề. | ||
| 40 | Tập 96 trang | 142 | Quyển | -100 trang, giấy láng (tương đương hiệu Vĩnh Tiến) | ||
| 41 | Thước kẻ mica 30cm | 33 | Cây | - Thước kẻ nhựa PP trong suốt có kẻ vạch chia khoảng từ mm- cm, đánh số từ 0-30 rộng khoảng 3cm, độ dài inch. | ||
| 42 | Viết cắm bàn | 91 | Bộ | - Đế nhựa, 2 viết nối với đế nhựa bằng dây nhựa lò xo.- Bút chuyên để trên bàn làm việc, có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết. - Kích thước đầu bút 0,7mm, Chiều dài viết được 900 -1200mm, Số lượng bút 2, mực xanh | ||
| 43 | Viết bic đen | 170 | Cây | - 01 ngồi viết (tương đương hiệu Thiên Long),- Viết trơn, êm mực ra đều và liên tục, bấm lại sau khi sử dụng, đầu bi 0,5mm hoặc tương đương. | ||
| 44 | Viết bic đỏ | 280 | Cây | - 01 ngồi viết (tương đương hiệu Thiên Long),- Viết trơn, êm mực ra đều và liên tục, bấm lại sau khi sử dụng, đầu bi 0,5mm hoặc tương đương. | ||
| 45 | Viết bic xanh | 1.260 | Cây | - 01 ngồi viết (tương đương hiệu Thiên Long),- Viết trơn, êm mực ra đều và liên tục, bấm lại sau khi sử dụng, đầu bi 0,5mm hoặc tương đương. | ||
| 46 | Viết chì 2B – có gôm | 115 | Cây | - Độ cứng ruột chì Loại 2B, thân gỗ tốt, ruột không dễ gẫy.- Kiểu dáng: Dạng thẳng, - Chiều dài bút 165 ±1, - Đường kính ruột chì 2mm ±0.5 hoặc tương đương | ||
| 47 | Viết chì bấm pentel | 55 | Cây | -Loại sử dụng chì 2B, 0.5 x 60mm, có gôm. | ||
| 48 | Viết dạ quang màu cam | 110 | Cây | - Bề rộng nét viết 4 mm,(tương đương hiệu Thiên Long)- Số đầu bút 2, màu sắc Cam hoặc tương đương. | ||
| 49 | Viết dạ quang màu hồng | 80 | Cây | - Bề rộng nét viết 4 mm,(tương đương hiệu Thiên Long)- Số đầu bút 2, màu sắc Hồng Lá hoặc tương đương | ||
| 50 | Viết dạ quang màu vàng | 152 | Cây | - Bề rộng nét viết 4 mm,(tương đương hiệu Thiên Long)- Số đầu bút 2, màu sắc Vàng hoặc tương đương | ||
| 51 | Viết dạ quang màu xanh lá | 120 | Cây | - Bề rộng nét viết 4 mm,(tương đương hiệu Thiên Long)- Số đầu bút 2, màu sắc Xanh Lá hoặc tương đương | ||
| 52 | Viết lông dầu đen | 52 | Cây | - Sản phẩm gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, - 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... | ||
| 53 | Viết lông dầu đỏ | 61 | Cây | - Sản phẩm gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, - 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... | ||
| 54 | Viết lông dầu xanh | 231 | Cây | - Sản phẩm gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, - 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm. - Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay- Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... | ||
| 55 | Viết xóa kéo dài 12m | 192 | Cây | - Loại 5mm x 10m- Nền xóa trắng, dễ tháo lắp và sử dụng- Chức năng: tẩy xóa nội dung không gây ẩm trên giấy | ||
| 56 | Kẹp accor nhựa | 1 | Hộp | Hộp 50 Cái. | ||
| 57 | Kẹp giấy binder 51mm | 26 | Hộp | Loại tốt, 51mm, 01 hộp = 12 cái | ||
| 58 | Đồ bấm lỗ | 8 | Cái | loại tốt (tương đương hiệu Eagle) | ||
| 59 | Đồ gỡ kim | 22 | Cái | loại tốt (tương đương hiệu Eagle) | ||
| 60 | Bìa cột 3 dây 10F – loại tốt | 70 | Cái | 3 dây loại 1 (1 tấc), bìa cứng tốt | ||
| 61 | Kéo cắt giấy | 72 | Cây | Dài 23cm, cán bọc nhựa dài 10cm, sắc bén. | ||
| 62 | Viết lông viết bảng xanh | 24 | Cây | - viết lên bảng boi xóa được.(tương đương hiệu Thiên Long)- Viết tốt, êm trơn bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng- Bề rộng nét viết 2.5mm, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng | ||
| 63 | Băng keo trong 7F dày | 151 | Cuộn | - Dạng cuộn liên tục không nối, lỗi bằng giấy.- Độ rộng khổ giấy: 7cm- Đường kính trong lõi: 7,5cm- Đường kính cả lõi và giấy: 10cm. | ||
| 64 | Bìa lá F4 (lá hở 02 cạnh) | 160 | Cái | Khổ 240mm X 350mm, nhựa dày. | ||
| 65 | Dao lam | 13 | Hộp | Loại tốt, hộp 10 cái. | ||
| 66 | Dao rọc giấy nhỏ | 48 | Cái | - Loại tốt- Sản phẩm được thiết kế thon gọn, có ngấn và răng trên cán dao, tạo cảm giác vừa thoải mái vừa chắc chắn và thuận tiện khi sử dụng.• Chuôi dao có rãnh để bẻ các đốt của lưỡi dao khi cần thiết.• Khóa dao giữ lưỡi dao cố định, an toàn khi sử dụng | ||
| 67 | Dây nylong cột hồ sơ -1kg | 4 | Cuộn | Loại 01 cuộn =01kg. | ||
| 68 | Gôm chì pentel nhỏ | 61 | Cục | Loại tốt, khổ 1cm x 2cm x 3cm. | ||
| 69 | Rổ nhựa xéo đựng hồ sơ | 55 | Cái | Loại nhựa tốt (tương đương hiệu Thiên Long) | ||
| 70 | Ruột xóa 12m | 40 | Cái | Nền xóa trắng, dễ tháo lắp và sử dụngChức năng: tẩy xóa nội dung không gây ẩm trên giấy | ||
| 71 | Viết xóa nước | 113 | Cây | Loại tốt (tương đương hiệu Thiên Long) | ||
| 72 | Note mũi tên | 55 | xấp | note mũi tên (tương đương hiệu Pronoti) | ||
| 73 | Bìa xanh khổ A4 180gms | 154 | Xấp | -Giấy Ford màu, -Khổ A4 (210 x 297mm), -Định lượng 180gms, màu xanh, -Đóng gói 100 tờ hoặc tương đương | ||
| 74 | Bìa Acore nhựa | 100 | Cái | -Bìa làm từ nhựa PVC, -Kích thước 310mm x 240mm, màu xanh hoặc vàng, -Bên trong có gắn kẹp tài liệu định sẵn lỗ kẹp tài liệu hoặc tương đương | ||
| 75 | Giấy cuộn Ao | 6 | Cuộn | Giấy trắng, láng, Định lượng 100,Khổ Ao: 840mm x 34m, Đóng gói bằng hộp ống cacton, Nhà sản xuất: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean) | ||
| 76 | Giấy photo A3-80 trắng | 4 | Ram | Khổ A3, Định lượng 80g/m2Giấy trắng, láng, không bị lem mực khi in và photo01Gram = 500tờ01 thùng = 05gram, niềng dây đai nhựa ngoài thùng;Xuất xứ: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean) | ||
| 77 | Giấy photo A4-70 trắng | 450 | Ram | Khổ A4, Định lượng 70g/m2;Giấy trắng, láng, không bị lem mực khi in và photo;01Gram = 500tờ;01 thùng = 05gram, niềng dây đai nhựa ngoài thùng; | ||
| 78 | Giấy photo A4-80 trắng | 470 | Ram | Khổ A4, Định lượng 80g/m2;Giấy trắng, láng, không bị lem mực khi in và photo;01Gram = 500tờ;01 thùng = 05gram, niềng dây đai nhựa ngoài thùng;Xuất xứ: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean) | ||
| 79 | Mực in laser 12A (máy in HP1020) | 65 | Hộp | -Mã hiệu: 12A;-Nhà xản xuất: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean)-Mực máy in laser màu đen, bản in phải sắc nét, số trang in 2.500 trang A4 với bản có độ phủ mực 5% hoặc tương đương;-Sử dụng được cho model máy in tương ứng, đảm bảo không gây hại cho máy;- Có tem chính hãng của nhà sản xuất (có thể kiểm tra tại chính hãng hoặc đại lý phân phối chính thức của chính hãng). | ||
| 80 | Mực in laser 49A (máy in Canon 3300) | 130 | Hộp | -Mã hiệu: 49A;-Nhà xản xuất: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean)-Mực máy in laser màu đen, bản in phải sắc nét, số trang in 2.500 trang A4 với bản có độ phủ mực 5% hoặc tương đương;-Sử dụng được cho model máy in tương ứng, đảm bảo không gây hại cho máy;- Có tem chính hãng của nhà sản xuất (có thể kiểm tra tại chính hãng hoặc đại lý phân phối chính thức của chính hãng). | ||
| 81 | Mực in laser 83A (máy in HP 225M) | 5 | Hộp | -Mã hiệu: 83A;-Nhà SX: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean)-Mực màu đen, bản in phải sắc nét;-Mực máy in laser màu đen, bản in phải sắc nét, số trang in 2.500 trang A4 với bản có độ phủ mực 5% hoặc tương đương;- Có tem chính hãng của nhà sản xuất (có thể kiểm tra tại chính hãng hoặc đại lý phân phối chính thức của chính hãng). | ||
| 82 | Mực in laser 26A (máy in HP M402d) | 88 | Hộp | -Mã hiệu: 26A;-Nhà xản xuất: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean)-Mực máy in laser màu đen, bản in phải sắc nét, số trang in 2.500 trang A4 với bản có độ phủ mực 5% hoặc tương đương;-Sử dụng được cho model máy in tương ứng, đảm bảo không gây hại cho máy;- Có tem chính hãng của nhà sản xuất (có thể kiểm tra tại chính hãng hoặc đại lý phân phối chính thức của chính hãng). | ||
| 83 | Mực in laser 14A (máy in A3 - HP 700) | 2 | Hộp | -Mã hiệu: 14A;-Nhà xản xuất: nhà thầu tự chào (tương đương các nước Asean)-Mực máy in A3 laser màu đen, bản in phải sắc nét, số trang in 2.500 trang A4 với bản có độ phủ mực 5% hoặc tương đương;-Sử dụng được cho model máy in tương ứng, đảm bảo không gây hại cho máy;- Có tem chính hãng của nhà sản xuất (có thể kiểm tra tại chính hãng hoặc đại lý phân phối chính thức của chính hãng). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi