Gói thầu: Gói thầu số 09 (xây dựng): Dự án đầu tư xây dựng Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 (xây dựng): Dự án đầu tư xây dựng Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương là 400 tỷ đồng, phần còn lại đầu tư vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 23:55:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,852,873,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m.- Hai công trình giao thông đường bộ cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, quy mô mỗi công trình ≥ 240.000.000.000 VND và mỗi công trình đều có thi công các hạng mục: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) cần phải cũng cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt..Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý máy móc thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 60 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 kNm hoặc đường kính khoan > 1m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công cọc xi măng đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ bao gồm máy khoan cọc đất, máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít , máy bơm vữa công suất ≥ 32m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tổng tải trọng >25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV hoặc ≥ 600 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng cũng như vật tư vật liệu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê một đơn vị khác đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09 (xây dựng): Dự án đầu tư xây dựng Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) Đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu) 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương là 400 tỷ đồng, phần còn lại đầu tư vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90 Hưng Đạo Vương, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; Địa chỉ: Số 4, đường Ba mươi tháng tư, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.219,63 | 100m2 |
| 2 | Chặt gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.219 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc xà bần lên xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.470,89 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.470,89 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.470,89 | 10m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520,41 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.204,07 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.204,07 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.204,07 | 10m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.286,47 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt K>=95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.616,01 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kĩ thuật làm nền đường R=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.866,53 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.608,06 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.608,06 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II, bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.608,06 | 10m3 |
| 17 | Đá mi dày 50cm, K>=0,98, E>=50MPA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 622,59 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm, K>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,76 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,68 | 100m3 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,56 | 100m2 |
| 21 | Trải bê tông nhựa nóng BTNC 19 dày 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,56 | 100m2 |
| 22 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,56 | 100m2 |
| 23 | Trải lớp bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.171,56 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,71 | 100T |
| 25 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 16 km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,71 | 100T |
| 26 | Bê tông lót móng bó vỉa, Bó nền, giải phân cách đá 1x2 M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.206,03 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vỉa, Bó nền, giải phân cách đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.439,37 | m3 |
| 28 | Ván khuôn Bó nền, bó vỉa, giải phân cách đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,21 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép 10 ≤ Ø ≤ 18 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,28 | tấn |
| 30 | Bê tông giải phân cách đá 1x2, M250 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giải phân cách đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt giải phân cách đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | Cấu kiện |
| 33 | Lớp nilong lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,17 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.341,7 | m3 |
| 35 | Gạch Terazo dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26.593,52 | m2 |
| 36 | Gạch Terazo dẫn hướng dành cho người khuyết tật (B=0,8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.331,79 | m2 |
| 37 | Đắp đất tận dụng trồng cây bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,6 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất chọn lọc dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.396,55 | m3 |
| 39 | Đắp đất chọn lọc dải phân cách k>=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,85 | 100m3 |
| 40 | Ống nhựa uPVC đường kính D34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m |
| 41 | Đá 2x4 tầng lọc ngược KT(20x20x20)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 42 | Vải địa không dệt bọc tầng lọc ngược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.177,1 | m3 |
| 44 | Vải địa kĩ thuật bao hố trồng cây R=6KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28.064 | m2 |
| 45 | Lát gạch bê tông chèn gốc cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 596,48 | m2 |
| 46 | Trồng cây Giáng Hương cao 3-4m, đường kính 6-8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 962 | cây |
| 47 | Trồng cây cau vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 936 | cây |
| 48 | Trồng cây bông giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 927 | cây |
| 49 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.825 | cây/90 ngày |
| 50 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.208,26 | m2 |
| 51 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,08 | 100m2/tháng |
| 52 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.729,11 | m2 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718,2 | m2 |
| 54 | Sơn trắng đỏ dải phân cách (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.290,16 | m2 |
| 55 | Cung cấp biển báo tên đường 40x75cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 56 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 57 | Cung cấp biển báo vuông 60x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 58 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 100x160cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 100x180cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 61 | Bu lông M16, L=760 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 388 | bộ |
| 62 | Cung cấp trụ biển báo đơn D90 L=2,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 63 | Cung cấp trụ biển báo đơn D90 L=2,85m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | Trụ |
| 64 | Cung cấp trụ biển báo đơn D90 L=3,45m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Trụ |
| 65 | Cung cấp trụ biển báo đôi D90 L=2,9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Trụ |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75cm biển tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x180cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 72 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 đá cấp 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4268 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2675 | 10m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2675 | 10m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 20km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2675 | 10m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, M.150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,815 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2, M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 521,343 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân, sườn tăng cường đá 1x2, M.300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 668,348 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,029 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,181 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,461 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thân, sườn tăng cường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,972 | 100m2 |
| 8 | Ống nhựa uPVC đường kính D60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC đường kính D70mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,001 | 100m |
| 10 | Đá 2x4 tầng lọc ngược KT(50x50x40)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 11 | Vải địa không dệt bọc Đá 2x4 tầng lọc ngược KT(1x2)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | 100m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,55 | m2 |
| 13 | Sản xuấtThép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,095 | tấn |
| 14 | Sản xuất Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,781 | tấn |
| 15 | Sản xuất Thép ống mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,409 | tấn |
| 16 | Bulông neo U-M20, l = 580mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363 | cái |
| 17 | Bulông neo M8, l=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363 | cái |
| 18 | Vít M8, l=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,95 | m2 |
| 20 | Bê tông cọc đá 1x2, M.300 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389,925 | m3 |
| 21 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,73 | tấn |
| 22 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,15 | tấn |
| 23 | Thép tấm đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,831 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,648 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đập đầu cọc (trên cạn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,225 | m3 |
| 26 | Cọc thẳng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,758 | 100m |
| 27 | Cọc thẳng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,082 | 100m |
| 28 | Đào đất thi công tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,356 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp cừ larsen IV, L=6m(Chiều dài đóng cừ 2206m). Phân đoạn thi công 50m, ép nhổ 44 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,902 | Tấn |
| 30 | Đóng cừ larsen IV, Chiều dài đóng L=5,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,325 | 100m |
| 31 | Nhổ cử cừ larsen IV, Chiều dài đóng L=5,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,325 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 1.25m3 đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,075 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,498 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,677 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,56 | Tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga D>10 bê tông đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,631 | Tấn |
| 7 | Bê tông khuôn ga, nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn khuôn ga, nắp đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,07 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép khuôn ga, nắp đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,274 | Tấn |
| 10 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,668 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp khuôn ga, nắp đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 871 | cái |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót cửa thu, rãnh thu, mương | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,421 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 cửa, rãnh thu, mương đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,495 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa, rãnh thu nước mương bê tông đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,634 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,442 | Tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan mương đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,814 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan mương đúc sắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,568 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | Tấn |
| 19 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,107 | Tấn |
| 20 | Thép tấm mạ kẽm đan thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,438 | Tấn |
| 21 | Cung cấp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295 | bộ |
| 22 | Van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp đan, lưới chắn rác TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | cái |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng cống, gối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 698,906 | m3 |
| 25 | Bê tông móng 1x2 M200 móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 735,996 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,196 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 736 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.510 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cống D400, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | đoạn |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cống D400, vỉa hè, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282 | đoạn |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cống D800, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | đoạn |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cống D1000, vỉa hè, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.160 | đoạn |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp (1600x1600), H30, L=1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | đoạn |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp (2000x2000), H30, L=1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | đoạn |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đôi 2x(2500x2500), H30, L=1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | đoạn |
| 40 | Nối cống tròn D400 bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259 | cái |
| 41 | Nối cống tròn D800 bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Nối cống tròn D1000 bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.053 | cái |
| 43 | Nối cống tròn D1200 bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Nối cống hộp (1600x1600) bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542 | cái |
| 45 | Nối cống hộp (2000x2000) bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 46 | Nối cống hộp 2x(2500x2500) bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 47 | Nối cống tròn D400 bằng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259 | mối nối |
| 48 | Nối cống tròn D800 bằng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 49 | Nối cống tròn D1200 bằng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 50 | Bê tông nối cống bằng BT đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 784,61 | m3 |
| 51 | Ván khuôn BT mối nối đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,474 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng tường đỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,11 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ tường đỉnh cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,51 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tường đỉnh đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,415 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | Tấn |
| 56 | Cốt thép D>10, đổ tại chỗ tường đỉnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,187 | Tấn |
| 57 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,47 | m3 |
| 58 | Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | Tấn |
| 59 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,737 | Tấn |
| 60 | Cung cấp Bulong neo D20-580 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 61 | Cung cấp Bulong M8 D8-60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 62 | Cung cấp vít M8 D-20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,7 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| E | 1. Hố Ga | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,54 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,45 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | Tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | Tấn |
| 6 | Bê tông khuôn ga, nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khuôn ga, nắp đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khuôn ga, nắp đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khuôn ga, nắp đan 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | Tấn |
| 10 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh, khuôn ga, nắp đan, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,34 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp khuôn ga, nắp đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC đường kính D110mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | 100m |
| 13 | Vuốt đáy hố ga bằng vữa xi măng M,75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| F | 2. Cống | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,56 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 gối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 233,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, mối nối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông móng cống, mối nối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,42 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.864 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống D300, vỉa hè, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.596 | đoạn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống D300, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | đoạn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cống D400, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cống D800, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống D1200, H30, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 14 | Nối cống tròn D300 bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.687 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng hào, hố ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 lót móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,612 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,645 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,55 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,897 | Tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga 10| Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | Tấn | |
| 7 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh khuôn hố ga đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,269 | Tấn |
| 8 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,489 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép nắp đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,131 | Tấn |
| 11 | Cốt thép nắp đan D>10 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,063 | Tấn |
| 12 | Thép hình mạ kẽm bọc cạnh nắp đan đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,483 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 447 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D110, thoát nước hào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 15 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,416 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật B(500x200x400)-H800, L=1m trên vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.482 | đoạn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật B(500x200x400)-H800, L=1m dưới lòng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 604 | đoạn |
| 18 | Thanh thép D32 mạ kẽm, gác đường ống điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,884 | Tấn |
| 19 | Mối nối hào bằng vữa xi măng M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.939 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẦU RẠCH LUNG | |||
| I | Kết cấu phần trên | |||
| J | Dầm btct DUL I24.54 | |||
| 1 | Cung cấp dầm 24.54m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm 24.54m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I24.54m bằng phương pháp đấu cẩu, trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | dầm |
| K | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,896 | m3 |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,046 | tấn |
| 4 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,399 | tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,084 | m2 |
| L | Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,866 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| 5 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 6 | Thép ống T1 dày 3mm, L=250mm (di động) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 7 | Thép ống T2 dày 4mm, L=250mm (cố định) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 8 | Thép ống T3 D130/D124, L=356mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 9 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Cao su đệm 20mm KT(900x3000x20) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 11 | Nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| M | Bản mặt cầu, lớp phủ, lớp phòng sơn nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 30 Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,778 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,073 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,033 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa C12.5, dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,364 | 100m2 |
| 5 | Nhựa dính bám tiêu chuẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,364 | 100m2 |
| 6 | Lớp phòng nước chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 536,4 | m2 |
| N | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu cao su bản thép (600x300x50)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 2 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| O | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn dạng ray bằng thép 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,2 | m |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | tấn |
| 3 | Vữa Sikagrout không co ngót 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,763 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| P | Lan can lề bộ hành | |||
| Q | Phần gờ lan can đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,411 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can lắp ghép đúc sẵn 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gờ lan can đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng dày 1cm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm lan can đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| R | Phần gờ lan can đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,927 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ờ lan can lắp ghép đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | 100m2 |
| S | Phần lan can thép | |||
| 1 | Cột lan can mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | tấn |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 5 | Bulong M20x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 6 | Bulong M10x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| T | Bệ đỡ, gờ chắn lề bộ hành đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| U | Tấm đan lề bộ hành đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,929 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Gạch Tezaro dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan lề bộ hành | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109 | cấu kiện |
| V | Thoát nước, ánh sáng | |||
| W | Thoát nước | |||
| 1 | Bộ nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Ống thoát nước STK D150mm dài 1.3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 3 | Lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Gạch xây vữa M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| X | Bệ trụ đèn | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 30 Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Thép bản 400x400x20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 6 | Bulong D27, L=300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Co khủy D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | 100m |
| Y | Kết cấu phần dưới | |||
| Z | Mố M1,M2 Trên cạn | |||
| AA | Mố M1,M2 | |||
| AB | Bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,252 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,465 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 674,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,517 | 100m2 |
| AC | Tường thân, tường đỉnh mố | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,579 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,863 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 517,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,105 | 100m2 |
| AD | Tường cánh mố | |||
| 1 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,727 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m2 |
| AE | Gờ lan can, lề bộ hành đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,845 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m2 |
| AF | Lan can lắp ghép đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm lan can đúc sẵn KT(2200x1000)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| AG | Cọc khoan nhồi L=1000, L=18m | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,499 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,577 | tấn |
| 3 | Ống thép D52.9/D59mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,816 | 100m |
| 4 | Ống thép D106.5/D113.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | 100m |
| 5 | Ống nối D61.9/68.9mm, L=0.15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m |
| 6 | Ống nối D115.5/122.5mm, L=0.15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m |
| 7 | Nắp bịt đầu D70x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 8 | Nắp bịt đầu D114x3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 9 | Cóc nối bu lông D16, L=225mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.304 | cái |
| 10 | Bản đệm thép 100x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 11 | Vữa lấp ống thí nghiệm 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc đá 1x2, 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400,64 | m3 |
| AH | Thoát nước mố | |||
| 1 | Thép D>18mm khe mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 2 | Ống nhựa PVC D50mm khe mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường khe mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,311 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D100mm thoát nước mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | 100m |
| 5 | Đá dăm 4x6 thoát nước mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật R≥12Kn/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đất sét luyện dẻo dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp nhựa nóng, 2,1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,494 | 100m2 |
| AI | Cọc thí nghiệm PDA, L=1,5m | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 2 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | tấn |
| 3 | Ống thép D52.9/D59mm, L=5,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống thép D106.5/D113.5mm, L=5,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống nối D61.9/68.9mm, L=0.15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 6 | Ống nối D115.5/122.5mm, L=0.15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m |
| 7 | Cóc nối bu lông D16, L=225mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 8 | Bản đệm thép 100x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2, 30Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,046 | m3 |
| 10 | Đập bê tông cọc thí nghiệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,046 | m3 |
| 11 | Ống vách D1000, L=8,0m thu hồi ( luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 12 | Chiều sâu đóng ống vách D1000, L=8m (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m |
| 13 | Chiều sâu nhổ ống vách D1000, L=8m (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m |
| AJ | Bản quá độ sau mố | |||
| 1 | Cốt thép D ≤ 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,712 | tấn |
| 3 | Cốt thép D > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,305 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 25MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,01 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 2x4 10MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 7 | Bitum chèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm bản dẫn, Dmax=37.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.205,385 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu cát gia cố xi măng K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,457 | 100m3 |
| AK | Tổ chức thi công | |||
| AL | Thi công mố | |||
| 1 | Khung định vị tim cọc (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,954 | tấn |
| 2 | Chiều dài ép cọc định vị tim cọc ngập đất (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,179 | 100m |
| 3 | Chiều dài ép cọc định vị tim cọc không ngập đất (dưới nước) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,101 | 100m |
| 4 | Ống vách D1000, L=6m thu hồi ( luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | tấn |
| 5 | Chiều sâu đóng ống vách D1000, L=6m (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,545 | 100m |
| 6 | Chiều sâu nhổ ống vách D1000, L=6m (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,545 | 100m |
| 7 | Khoan cọc vào đất, D=1m; | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560,81 | m |
| 8 | Khoan cọc vào đá, D=1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,55 | m |
| 9 | Dung dịch Bentonite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 561,84 | m3 d.dịch |
| 10 | Cọc ván thép Lazen FPF III vòng vây (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,501 | tấn |
| 11 | Cọc định vị và thanh giằng ngang khung vòng vây H400 (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | tấn |
| 12 | Chiều dài ép cọc ván thép và cọc định vị ngập đất (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,721 | 100m |
| 13 | Chiều dài ép cọc ván thép và cọc định vị không ngập đất (dưới nước) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,879 | 100m |
| 14 | Đào đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,181 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất thi công mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bịt đáy M250 ( PP rút ổng thẳng đứng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.209,6 | m3 |
| 17 | Đà giáo thi công mố (Khấu hao 2 tháng / 1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,897 | tấn |
| 18 | Thép xuyên táo D>18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,785 | tấn |
| 19 | Bê tông chân đà giáo 500x300x200mm, đá 2x4 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 20 | Thép tấm chân đà giáo 300x300x10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,96 | m3 |
| 22 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 16 km (HSMTC:16) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100tấn |
| 24 | Nhổ cọc định vị tim cọc ngập đất (dưới nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,179 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc ván thép Lazen FPF III vòng vây (luân chuyển, Khấu hao 2 tháng/ 1 mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,721 | 100m |
| AM | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU | |||
| AN | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, f'c = 15MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,358 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c = 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,534 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân đá, sườn tăng cường 1x2, f'c = 30MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,215 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,829 | tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK > 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,652 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thân, sườn tăng cường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m2 |
| 9 | Chốt thép D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 10 | Ống nhựa uPVC đường kính D50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| AO | Phần lan can thép | |||
| 1 | Cột lan can mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | tấn |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 4 | Thép ống mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | tấn |
| 5 | Bulong M20x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Bulong M10x70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | tấn |
| AP | Cọc BTCT 35x35CM | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, f'c = 30MPa (M350) đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,653 | tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,204 | tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK > 18 đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,172 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đập đầu cọc (trên cạn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,165 | m3 |
| 7 | Thép tấm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,368 | tấn |
| 8 | Mối nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | mối nối |
| 9 | Khối lượng 40 hộp nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,035 | tấn |
| 10 | Cọc thẳng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,128 | 100m |
| 11 | Cọc thẳng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m |
| AQ | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Cọc ván thép (tính cho 1 tường chắn, KH 1 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | tấn |
| 2 | Chiều dài ép cọc ván thép (cả 2 tường chắn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | 100m |
| 3 | Chiều dài nhổ cọc ván thép (cả 2 tường chắn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | 100m |
| 4 | Đào đất thi công tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,556 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng thi công tường chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,609 | 100m3 |
| AR | HẠNG MỤC: XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Cọc đất gia cố xi măng D600, hàm lượng 250kg/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328.855 | m |
| 2 | Lắp đặt bàn đo lún (50kg/cái) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 3 | Cung cấp thép hình bàn đo lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | tấn |
| 4 | Ống thép ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,268 | 100m |
| 6 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,09 | 1m2 |
| 7 | Bê tông C20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,042 | m3 |
| 8 | Cốt thép D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 9 | Đinh mũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 10 | Sơn màu đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,288 | 100m2 |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AT | Mương cáp ngầm | |||
| AU | Mương cáp 1 lộ vỉa hè (4,905m) | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (0,32m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,696 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,05 | 100 m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,715 | 1000v |
| 4 | Đắp cát mương cáp (0,14m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,18m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,829 | 100m3 |
| AV | Mương cáp 1 lộ băng đường (370m) | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (0,32m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường, nối bằng p/p măng sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch tàu (3viên/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | 1000v |
| 5 | Đắp cát mương cáp (0,14m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,18m3/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m3 |
| AW | Móng trụ chiếu sáng (178 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (0,359m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,049m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,722 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột (2,56m2/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,628 | 100m2 |
| 4 | CCLD Khung móng trụ 4D24x1150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm (2m/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,56 | 100 m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (0,376m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,13m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m3 |
| AX | Móng tủ chiếu sáng (5 trụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (0,18m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,03m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột (2,24m2/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | 100m2 |
| 4 | Bulon D14x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (0,112m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (0,12m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| AY | Tiếp địa trụ chiếu sáng, tủ điều khiển (183 bộ) | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây tiếp địa, ống HDPE D32/25 (2m/vị trí) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | 100 m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.910,5 | m |
| 4 | Làm đầu cáp tiếp địa, đầu cốt đồng 11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542 | đầu |
| AZ | Trụ chiếu sáng (178 trụ) | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn STK, đế gang, cao 10m, dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | cột |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | bảng |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | đầu cáp |
| 4 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178 | cửa |
| BA | Dây cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x16 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,105 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 4x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | đầu cáp |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,545 | 100m |
| BB | Cần đèn, bộ đèn | |||
| 1 | Lắp cần đèn đơn kiểu STK D60, dày 2,6mm cao 2m, vươn xa 1,5m, ống đứng và ống vươn D60 dày 2,6mm, ống phụ D34 dày 2,3mm, đuôi cần ống D49 dày 3mm, đầu gắn cầu inox D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cần đèn |
| 2 | Lắp cần đèn đôi kiểu STK D60, dày 2,6mm cao 2m, vươn xa 1,5m, ống đứng và ống vươn D60 dày 2,6mm, ống phụ D34 dày 2,3mm, đuôi cần ống D49 dày 3mm, đầu gắn cầu inox D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn ba kiểu STK D60, dày 2,6mm cao 2m, vươn xa 1,5m, ống đứng và ống vươn D60 dày 2,6mm, ống phụ D34 dày 2,3mm, đuôi cần ống D49 dày 3mm, đầu gắn cầu inox D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cần đèn |
| 4 | Lắp bộ đèn led 120W-220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các MCB 1P-6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 367 | cái |
| BC | Tủ điều khiển chiếu sáng (5 tủ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng bằng tôn dày 2mm, sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| BD | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi, cần đèn đơn hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 2 | Tháo thu hồi bộ đèn hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Tháo thu hồi trụ đèn chiếu sáng STK cao 8m hiện hữu (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m.- Hai công trình giao thông đường bộ cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, quy mô mỗi công trình ≥ 240.000.000.000 VND và mỗi công trình đều có thi công các hạng mục: Hạng mục đường giao thông; Xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất đường kính cọc D ≥ 0,6m; Hệ thống thoát nước có sử dụng cống hộp; Cầu BTCT dự ứng lực tải trọng HL93, chiều dài nhịp ≥ 24,54m thì được xem là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:-Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng.-Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.-Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).-Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Hóa đơn VAT đính kèm.-Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng nguồn vốn khác (không phải vốn nhà nước) cần phải cũng cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên đối với loại công trình giao thông Cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt..Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Năng lực kinh nghiệm của nhân sự được xét theo phần công việc từng thành viên liên danh đảm nhận (Nghĩa là nhân sự được xét phải có bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kinh nghiệm phù hợp với phần công việc mà từng thành viên đảm nhận trong liên danh). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xử lý nền đất yếu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc địa chính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 15 | Cán bộ quản lý máy móc thi công. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 16 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 17 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 15 |
| 2 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 Tấn | 4 |
| 3 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 60 Tấn | 2 |
| 4 | Máy khoan xoay | Công suất ≥ 200 kNm hoặc đường kính khoan > 1m | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công cọc xi măng đất | (1 bộ bao gồm máy khoan cọc đất, máy trộn vữa xi măng dung tích ≥ 1200 lít , máy bơm vữa công suất ≥ 32m3/h) | 4 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 10 |
| 7 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥10 tấn. | 8 |
| 8 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥16 tấn. | 6 |
| 9 | Lu rung | Lực rung hoặc tổng tải trọng >25 tấn | 6 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥130CV hoặc ≥ 600 tấn/h | 4 |
| 11 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 4 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥108CV | 6 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 4 |
| 14 | Xe nâng người làm việc trên cao | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 Lít | 10 |
| 16 | Đầm cóc | Trọng lượng máy ≥ 50 kg | 10 |
| 17 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 3 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 4 |
| 21 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng cũng như vật tư vật liệu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê một đơn vị khác đủ tiêu chuẩn. | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi