Gói thầu: 52TC.SCL2022: Sửa chữa cửa, phòng WC, sơn lại nhà và sửa chữa mặt bằng xung quanh nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187436-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 52TC.SCL2022: Sửa chữa cửa, phòng WC, sơn lại nhà và sửa chữa mặt bằng xung quanh nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210920757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 13:57:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 924,410,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,800,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Nhà thầu có kinh nghiệm thi công trong môi trường trạm biến áp mang điện áp 220kV bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 647.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
E-CDNT 1.2 52TC.SCL2022: Sửa chữa cửa, phòng WC, sơn lại nhà và sửa chữa mặt bằng xung quanh nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Nam Định
Sửa chữa cửa, phòng WC, sơn lại nhà và sửa chữa mặt bằng xung quanh nhà điều khiển trung tâm - Trạm biến áp 220kV Nam Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019. 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1- Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh – TP Ninh Bình – Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 – Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 024.22132183 Fax: 024.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT79,2m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT99,58m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT55,57m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường, trụ, cột, Sê nô ngoài nhàChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT302,2m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT390,63m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trần trong nhàChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT359,14m2
7Phá lớp vữa trát dày 02cm tường, cột, trụ trong, ngoài nhà bị thấm bong rộp (Bằng 20% diện tích cạo lớp sơn tường trong, ngoài)Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT138,57m2
8Đục bỏ lớp vữa cũ dày 02cm để chống thấmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT185,72m2
9Phá dỡ thủ công nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT18,31m2
10Phá dỡ thủ công gạch ốp tường cũ cao 2,5mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT87,95m2
11Phá dỡ tường ngăn giữa chậu rửa và tiểu namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,24m3
12Tháo dỡ xí bệtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1bộ
14Tháo dỡ chậu rửaChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ gương soiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
16Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ (01 hệ thống cấp + 01 hệ thống thoát nước)Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8Công
17Tháo dỡ automat 1 pha 10AChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
18Tháo dỡ bình nóng lạnh 30L cũ hỏngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1cái
B SỬA CHỮA BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT9,5m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3,89m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT36,5m2
4Ốp gạch giả đá bồn hoa trước nhà vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT21,69m2
5Ốp đá Granite mặt trên các bồn hoa vữa XM mác 75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT5,3m2
6Tháo dỡ bó vỉa đường nội bộ KT 18x22x100cm)Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT78m
7Phá dỡ lớp gạch lá nem trước và hai dầu hồi nhàChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT28,18m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm. VXM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT78m
9Rải cát lót nền dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,3281100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT16,41m3
11Lát lại vỉa hè mặt tiền bằng đá xanh 300x300mm dày 03cm, VXM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT328,13m2
C SỬA CHỮA CỬA SỔ, Ô THOÁNG
1Sản xuất lắp dựng cửa sổ S1 lớp ngoài bằng cửa nhôm hệ, loại của 2 cánh trượt của lùa kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT49,5m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ S2 lớp ngoài bằng cửa nhôm hệ, loại cửa 2 cánh trượt của lùa kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT9,9m2
3Sản xuất lắp dựng ô thoáng T1 lớp ngoài bằng cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp cường lực 6,38mm, bao gồm các phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT19,8m2
4Sản xuất lắp dựng cửa đi vào tiền sảnh (D1), kính cường lực dày 12mm, bao gồm các phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT9,37m2
5Sản xuất lắp dựng cửa đi vào hành lang (D2) bằng cửa nhôm hệ, loại của hai cánh mở quay kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT4,69m2
6Sản xuất lắp dựng vách kính hành lang (V1) bằng khung nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm các phụ kiện kèm theoChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT37,44m2
D SỬA CHỮA SÊ NÔ, Ô VĂNG
1Xây thêm phần sê nô mái dày 11cm, gạch chỉ đặc VXM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,64m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép D10 trần cấy mớiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,2tấn
3Gia công, lắp dựng ván khuôn trần cấy mớiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,17100m2
4Đổ bê tông M200 đá 1x2 trên mái phần cấy mớiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2,59m3
5Trát trần cấy mới, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT14,95m2
6Trát tường phần xây mới dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT18,4m2
7Quét sika 03 nước chống thấm sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT185,7m2
8Láng vữa xi măng cát vàng M100 dày 03cm chống thấm sê nô, ô văngChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT185,7m2
E SỬA CHỮA CỘT TRỤ ĐỠ, MẶT TIỀN SẢNH
1Ốp tường trụ, cột bằng đá granit tư nhiên, kích thước 600x1200mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT26,25m2
2Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT7,5m2
3Lát đá bậc tam cấpChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT13,47m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT138,57m2
5Bả 02 lớp matit cho diện tích trát lại tường trong, ngoài nhàChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT138,57m2
6Sơn phủ màu toàn bộ tường, trụ, cột đỡ ngoài nhà đã bả bằng 1 lớp sơn 1 + 2 lớp sơn phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT302,2m2
7Sơn phủ màu toàn bộ tường, trụ, cột trong nhà đã bả bằng 1 lớp sơn 1 + 2 lớp sơn phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT390,63m2
8Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT359,14m2
F SỬA CHỮA KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt tê nhựa PVC D1102cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,24100m
5Lắp đặt tê nhựa PVC D60Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,24100m
8Lắp đặt tê nhựa PVC D42Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,4100m
11Lắp đặt tê nhựa PVC D34Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT6cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D34Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT12cái
13Lắp đặt ống nhưa PPR D20 bằng phương pháp hànChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,24100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20 bằng phương pháp hànChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
16Lắp đặt ống nhựa ĐK 20mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa ĐK 20mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT8cái
19Lắp đặt van ren, ĐK50mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
20Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT18,3m2
21Đục tường để lắp ống nhựa PVCChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT12m
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT0,6m2
23Ốp tường trụ, cột khu WC KT gạch 300x600mmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT95,76m2
24Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact khu WC namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1,6m2
25Lắp đặt lọc rác InoxChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3cái
26Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
27Lắp đặt xí bệtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1bộ
29Cung cấp lắp đặt cảm ứng tiểu namChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
33Lắp đặt gương soiChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
34Lắp đặt bình nước nóng 40LChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1bộ
35Lắp đặt các automat 1 pha 10AChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20AChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT1cái
37Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 1,2mChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2bộ
38Lắp công tắc đèn chiếu sángChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
39Lắp đặt ổ cắmChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT2cái
40Thông hút bể phốtChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT20m3
G CÔNG TÁC KHÁC
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT26,2m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChi tiết theo Chương V của E-E-HSMT26,2m3
3Cột cờ D76 Inox 304 dày 1,4mm (Đầy đủ phụ kiện bao gồm cả vận chuyển và lắp đặt)Chi tiết theo Chương V của E-E-HSMT3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Nhà thầu có kinh nghiệm thi công trong môi trường trạm biến áp mang điện áp 220kV bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 647.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.294.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->