Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157972-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20211115057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 13:57:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,524,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Yêu cầu đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu có hạng mục bể chứa, trạm cấp phát và đường ống xăng dầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp Chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động và vệ sinh môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần PCCC để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥ 200 KVA
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm vật liệu đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.
Kho xăng dầu eTL: 275, 282; eRĐ290/Sư đoàn 375
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 224-Lê Trọng Tấn-phường Hòa Phát-quận Cẩm Lệ-thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo KT-KT: Chi nhánh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng- BQP. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sư đoàn 375/ QCPK-KQ; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thiết kế và xây dựng Hà Nội; Sư đoàn 375/ QCPK-KQ;


- Bên mời thầu: Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: 224-Lê Trọng Tấn-phường Hòa Phát-quận Cẩm Lệ-thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu về năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu gói thầu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thi từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO XĂNG DẦU eTL 275/SƯ ĐOÀN 375( Bao gồm các hạng mục: Nhà kho dầu mỡ phụ, khí tài; Nhà trạm cấp phát; Hệ thống chống sét, tiếp địa, cấp điện; Hạ ngầm, xây bo, neo bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ; Sân đường nội bộ; Cổng tường rào; Mương kín BT thoát nước; Thiết bị.)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,483100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,237m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,385m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,825m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,729100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,982100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,313tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,529tấn
9Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,444m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,391100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,724m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,651100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,744m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,093tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53tấn
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,485m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,587m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,322100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,441m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cấu kiện
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
41Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
45Tăng đơ D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,511m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,097100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,442m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,416m3
51Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,254m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,869m2
53Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,272m2
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,638m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,64m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,56m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,644m2
60Trát lam bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,043m2
61Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,01m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V636,897m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6m
65Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,988m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,3m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
68Xoa nền bê tông tăng độ cứng hardener (sika màu xám) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,08m2
69Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,321100m2
70Quét nhựa đường chống thấm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m2
71Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m
72Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4m
73Ke chống bão 6 cái/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V792cái
74Gia công hệ trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
75Lắp dựng hệ trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
76Lợp trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032100m2
77Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48m2
78SX, LD cửa đi khung thép hộp sơn xanh, cửa lưới thép B40 mạ kẽm theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
79Khung lưới chắn côn trùng, mắt lưới 20x20, hàn vào khung thép V 40x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
80Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
81Bình cứu hỏa ABC - 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
82Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m
83Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
85Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,62100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,299100m2
88Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
89Lặp đặt cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
90Lặp đặt cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
91Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m
92Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,167100m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,629m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,91m3
96Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,249m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,261100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,057tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36tấn
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,847m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144tấn
106Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224tấn
110Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,663m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,561100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,408tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,268m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104tấn
117Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,772m2
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,59m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,809m3
123Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,78m3
124Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,884m2
125Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,236m2
127Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,07m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
131Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5m2
132Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,546m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,2m
134Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,84m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,92m2
136Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
137Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,35m2
138Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m2
139Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4m
140Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,468m
141Ke chống bão 6 cái/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210cái
142SX, LD cửa đi khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, ô thoáng kính mờ 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,86m2
143SX, LD cửa sổ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m2
144Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,198m2
145Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
146Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m2
147Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,114100m2
149Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
150Lặp đặt cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151Lặp đặt cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
152Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071100m
153Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
154Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x200, chống cháy nổ và dây đấu nối, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
155Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
157Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A, CL 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
158Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
159Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
162Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
163Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp cho bơm dầu 3 pha 1KW-380V (bao gồm contactor + role quá tải)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
164Nút ấn điều khiển động cơ bơm, phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
165Đèn báo tín hiệu ON-OFF (D22)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
166Lắp đặt cáp điện CXV 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
167Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
168Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
169Đào hào tiếp địa, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
171Lắp đặt các aptomat MCB,1P 10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
172Lắp đặt công tắc đôi chống cháy nổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
173Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1.2m, 220V-1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
174Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 1.2m, 220V-2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
175Lắp đặt đèn pha led cao áp 100W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
176Lắp đặt cáp điện CXV 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
177Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53m
178Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 30A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
179Lắp đặt hộp chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
180Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
181Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
182Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D50x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,158100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,363m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
187Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,855m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,808m2
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
193Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
194Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
196Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2881000v
197Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
198Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096100m2
199Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046100m3
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,298100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,203100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,882m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,197m3
206Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256100m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
209Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT, H=16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
210Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3610 tấn/km
211Cẩu cột BTLT 16m từ xe vận chuyển xuống chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
212Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055tấn
213Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055tấn
214Bu lông M16x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
215Lắp đặt kim thu sét inox 304 d20, L=600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
216Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
217Kẹp nam châm chống tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
218Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT400x300x150, dày 0,8mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
219Bảng mica lắp hộp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
220Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V160m
221Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cọc
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m3
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,871100m3
225Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,444m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,123m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,455m3
228Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,974100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34tấn
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,663tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,213tấn
232Vận chuyển và cẩu lắp bồn 10m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
233Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,678m3
234Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V125,404m2
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053100m3
236Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,945100m3
237Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,826100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,826100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,826100m3
240Gia công thép mạ kẽm neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,686tấn
241Lắp đặt thép mạ kẽm neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,686tấn
242Bu lông M20x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64bộ
243Gia công nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,356tấn
244Lắp đặt nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,356tấn
245Bản lề gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
246Móc khóa thép dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,936m2
248Đệm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,241100m3
250Mua đất hữu cơ đã xử lý diệt mầm cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,787m3
251Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,803100m2
252Tưới nước thảm cỏ lá gừng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,803100m2/30 ngày
253Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,182m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102m3
255Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
257Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,972m2
258Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
259Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
260Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
261Gia công nắp hố ga nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
262Lắp đặt nắp hố ga nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
263Bản lề gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
264Móc khóa thép dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
265Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,672m2
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,375m3
267Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m2
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
269Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,304m3
270Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068m3
271Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m2
272Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,431m3
276Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m2
277Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,07m3
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh công nghệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
279Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13tấn
280Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13tấn
281Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m2
282Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,315m3
283Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m2
284Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038tấn
285Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cấu kiện
286Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,501m2
287Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,17m2
288Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
289Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55m3
290Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 49 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
291Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 57 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98100m
292Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 89 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,86100m
293Lắp đặt co thép 45 độ D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
294Lắp đặt co thép 45 độ D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
295Lắp đặt co thép 90 độ D49 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
296Lắp đặt co thép 90 độ D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
297Lắp đặt co thép 90 độ D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
298Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - ống 3'' khoét lỗ theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
299Lắp đặt tê thép D49 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
300Lắp đặt tê thép D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
301Lắp đặt tê thép D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
302Lắp bích thép 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cặp bích
303Lắp bích thép 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cặp bích
304Lắp đặt van khóa 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
305Lắp đặt van mặt bích 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
306Lắp đặt van góc 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
307Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
308Lắp đặt van thở 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
309Lắp đặt họng nhập kín 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
310Lắp đặt họng nhập kín 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
311Lắp đặt crephin 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
312Lắp đặt cột bơm xăng dầu, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/cột); Thử kín hệ thống công nghệ: (Bơm nước đầy bể để thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
313Máy bơm nước 5CV (1ca/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8ca
314Máy nén khí 360m3/phút (1ca/2 bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4ca
315Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 (2 công/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16công
316Nước sạch bơm đầy bể để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m3
317Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,75100m
318Nước sạch dùng để thử ống (=4*V ống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,148m3
319Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,375100m
320Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8công
321Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m3
322Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m2
323Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
324Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5100m2
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m3
326Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m2
327Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672100m3
328Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,717100m2
329Thi công mặt đường cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672100m3
330Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9m3
331Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126100m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1m3
333Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m3
334Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21m2
335Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,411100m3
336Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,193m3
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,747m3
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,422m3
339Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,42100m2
340Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,334100m2
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,186tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284tấn
343Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,342100m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,24m3
345Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,448100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,073tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,565tấn
348Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,228m3
349Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,278100m2
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,172tấn
351Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,491m3
352Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V206,22m2
353Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,12m2
354Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,56m2
355Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V302,9m2
356Thép góc L50x5 (L=580mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
357Lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5,5m/1kg)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,425kg
358Căng lưới thép hàng rào thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,783m2
359Gia công cổng sắt bằng ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,312tấn
360Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045tấn
361Bánh xe sắt V80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
362Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
363Ray V5 cổng mởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,2m
364Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m2
365Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,317m2
366Sơn chữ "CẤM LỬA, NO FIRE"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
367Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
368Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,907100m3
369Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,58m3
370Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,228m3
371Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2100m2
372Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,818tấn
373Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,316100m3
374Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,953m3
375Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,251100m2
376Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455tấn
377Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,298tấn
378Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,298tấn
379Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93cấu kiện
380Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V93m2
381Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,55m2
382Bồn thép chứa xăng dầu 10m3, thép dày 4mm (VNSX), bên ngoài bảo quản 2 lớp vải thủy tinh + 3 lớp nhựa số 4; gia công chi tiết theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
383Cột bơm xăng dầu: 1 cột đơn + 1 cột đôiCột bơm xăng dầu đơn, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,4m- Một vòi xuất- Dây bơm dài 7m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwCột bơm xăng dầu đôi, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,95m- Hai vòi xuất- Dây bơm dài 6m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
B KHO XĂNG DẦU eTL 282/SƯ ĐOÀN 375(Bao gồm các hạng mục: Nhà kho dầu mỡ phụ, khí tài; Nhà trạm cấp phát; Hệ thống chống sét, tiếp địa, cấp điện; Hạ ngầm, xây bo, neo bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ; Sân đường nội bộ; Cổng tường rào; Thiết bị.)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,604100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,877m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,043m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,713m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,647100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,846100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,439tấn
9Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,446m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,519100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,724m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,651100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,744m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,093tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53tấn
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,485m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,587m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,322100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,441m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cấu kiện
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
41Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
45Tăng đơ D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,511m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,097100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,442m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,416m3
51Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,254m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,869m2
53Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,272m2
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,638m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,64m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,56m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,644m2
60Trát lam bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,043m2
61Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,01m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V636,897m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6m
65Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,988m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,3m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
68Xoa nền bê tông tăng độ cứng hardener (sika màu xám) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,08m2
69Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,321100m2
70Quét nhựa đường chống thấm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m2
71Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m
72Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4m
73Ke chống bão 6 cái/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V791,207cái
74Gia công hệ trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
75Lắp dựng hệ trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
76Lợp trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032100m2
77Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48m2
78SX, LD cửa đi khung thép hộp, cửa lưới thép B40, sơn tĩnh điện màu xanh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
79Khung lưới chắn côn trùng, mắt lưới 20x20, hàn vào khung thép V 40x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
80Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
81Bình cứu hỏa ABC - 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
82Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m
83Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
85Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,62100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,299100m2
88Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
89Lặp đặt cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
90Lặp đặt cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
91Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m
92Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,167100m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,629m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,91m3
96Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,249m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,261100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,057tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36tấn
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,847m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144tấn
106Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224tấn
110Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,663m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,561100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,408tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,268m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104tấn
117Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,772m2
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,59m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,809m3
123Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,78m3
124Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,884m2
125Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,236m2
127Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,07m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
131Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5m2
132Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,546m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,2m
134Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,84m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,92m2
136Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
137Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,35m2
138Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m2
139Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4m
140Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,468m
141Ke chống bão 6 cái/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210cái
142SX, LD cửa đi khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, ô thoáng kính mờ 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,86m2
143SX, LD cửa sổ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m2
144Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,198m2
145Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
146Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m2
147Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,114100m2
149Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
150Lặp đặt cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151Lặp đặt cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
152Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071100m
153Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
154Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x200, chống cháy nổ và dây đấu nối, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
155Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
157Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A, CL 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
158Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
159Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
162Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
163Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp cho bơm dầu 3 pha 1KW-380V (bao gồm contactor + role quá tải)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
164Nút ấn điều khiển động cơ bơm, phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
165Đèn báo tín hiệu ON-OFF (D22)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
166Lắp đặt cáp điện CXV 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
167Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
168Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
169Đào hào tiếp địa, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
171Lắp đặt các aptomat MCB,1P 10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
172Lắp đặt công tắc đôi chống cháy nổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
173Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1.2m, 220V-1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
174Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 1.2m, 220V-2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
175Lắp đặt đèn pha led cao áp 100W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
176Lắp đặt cáp điện CXV 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
177Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53m
178Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 30A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
179Lắp đặt hộp chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
180Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
181Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D50x1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m
182Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,223100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,363m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m2
187Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,855m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,808m2
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
193Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
194Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
196Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,361000v
197Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
198Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m2
199Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,089100m3
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,298100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,203100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,882m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,197m3
206Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,256100m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,189tấn
209Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT, H=16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
210Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3610 tấn/km
211Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, 2km tiếp theo cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3610 tấn/km
212Cẩu cột BTLT 16m từ xe vận chuyển xuống chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
213Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055tấn
214Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055tấn
215Bu lông M16x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
216Lắp đặt kim thu sét inox 304 d20, L=600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
217Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
218Kẹp nam châm chống tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
219Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT400x300x150, dày 0,8mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
220Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135m
221Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cọc
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336100m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336100m3
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,914100m3
225Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,94m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,554m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,183m3
228Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,783100m2
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
230Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,566tấn
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,133tấn
232Vận chuyển và cẩu lắp bồn 25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
233Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,235m3
234Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,392m2
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
236Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,568100m3
237Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,021100m3
238Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,021100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,021100m3
240Gia công thép mạ kẽm neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
241Lắp đặt thép mạ kẽm neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
242Bu lông M20x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
243Gia công nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,222tấn
244Lắp đặt nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,222tấn
245Bản lề gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
246Móc khóa thép dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,96m2
248Đệm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
249Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,277100m3
250Mua đất hữu cơ đã xử lý diệt mầm cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,639m3
251Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923100m2
252Tưới nước thảm cỏ lá gừng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923100m2/30 ngày
253Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102m3
255Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
257Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,484m2
258Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
259Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
260Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
261Gia công nắp hố ga nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
262Lắp đặt nắp hố ga nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
263Bản lề gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
264Móc khóa thép dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
265Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,702m2
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,375m3
267Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m2
268Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
269Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,304m3
270Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068m3
271Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m2
272Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
274Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,431m3
276Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m2
277Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,07m3
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh công nghệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
279Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13tấn
280Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,13tấn
281Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m2
282Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,315m3
283Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m2
284Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038tấn
285Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cấu kiện
286Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,501m2
287Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,17m2
288Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
289Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55m3
290Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 49 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m
291Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 57 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85100m
292Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 89 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,544100m
293Lắp đặt co thép 45 độ D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
294Lắp đặt co thép 45 độ D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
295Lắp đặt co thép 90 độ D49 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
296Lắp đặt co thép 90 độ D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
297Lắp đặt co thép 90 độ D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
298Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - ống 3'' khoét lỗ theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
299Lắp đặt tê thép D49 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
300Lắp đặt tê thép D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
301Lắp đặt tê thép D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
302Lắp bích thép 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cặp bích
303Lắp bích thép 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cặp bích
304Lắp đặt van khóa 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
305Lắp đặt van mặt bích 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
306Lắp đặt van góc 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
307Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
308Lắp đặt van thở 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
309Lắp đặt họng nhập kín 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
310Lắp đặt họng nhập kín 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
311Lắp đặt crephin 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
312Lắp đặt cột bơm xăng dầu, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/cột); Thử kín hệ thống công nghệ: (Bơm nước đầy bẻ để thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
313Máy bơm nước 5CV (1ca/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5ca
314Máy nén khí 360m3/phút (1ca/2 bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3ca
315Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 (3 công/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15công
316Nước sạch bơm đầy bể để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m3
317Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,074100m
318Nước sạch dùng để thử ống (=4*V ống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,018m3
319Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,037100m
320Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5công
321Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,088100m3
322Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73100m2
323Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037100m3
324Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,73100m2
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,11m3
326Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,037100m2
327Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
328Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,32100m2
329Thi công mặt đường cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m3
330Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,918m3
331Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102m3
333Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204m3
334Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,02m2
335Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,235100m3
336Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6m3
337Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,059m3
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,248m3
339Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,254100m2
340Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,287100m2
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,147tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,244tấn
343Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,188100m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,328m3
345Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,265100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,039tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,308tấn
348Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,912m3
349Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m2
350Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,148tấn
351Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,103m3
352Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,92m2
353Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,48m2
354Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,24m2
355Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V204,64m2
356Thép góc L50x5 (L=580mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
357Lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5,5m/1kg)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,989kg
358Căng lưới thép hàng rào thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,625m2
359Gia công cổng sắt bằng ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,327tấn
360Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059tấn
361Bánh xe sắt V80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
362Ray V5 cổng lùaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
363Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m2
364Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,582m2
365Sơn chữ "CẤM LỬA, NO FIRE"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
366Mô tơ + Bộ điều khiển cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
367Bồn thép chứa xăng dầu 25m3, thép dày 5mm (VNSX), bên ngoài bảo quản 2 lớp vải thủy tinh + 3 lớp nhựa số 4; gia công chi tiết theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
368Cột bơm xăng dầu: 1 cột đơn + 1 cột đôiCột bơm xăng dầu đơn, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,4m- Một vòi xuất- Dây bơm dài 7m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwCột bơm xăng dầu đôi, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,95m- Hai vòi xuất- Dây bơm dài 6m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
C KHO XĂNG DẦU eRĐ 290/SƯ ĐOÀN 375(Bao gồm các hạng mục: Nhà kho dầu mỡ phụ, khí tài; Nhà trạm cấp phát; Hệ thống chống sét, tiếp địa, cấp điện; Hạ ngầm, xây bo, neo bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ; Sân đường nội bộ; Cổng tường rào; Thiết bị.)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,484100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,846m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,839m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,666m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,597100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,765100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,215tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,304tấn
9Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,154m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,41100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,724m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,651100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,744m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,414100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,093tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53tấn
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,485m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,529tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,372m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,007tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,056tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,587m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,322100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,247tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,441m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,018tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cấu kiện
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
41Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,472tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,092tấn
45Tăng đơ D12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,511m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,097100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,204m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,442m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,416m3
51Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,254m3
52Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,869m2
53Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027tấn
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V218,272m2
55Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,638m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,64m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,56m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,644m2
60Trát lam bê tông, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,043m2
61Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,01m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V636,897m2
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6m
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,6m
65Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,988m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,3m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
68Xoa nền bê tông tăng độ cứng hardener (sika màu xám) hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,08m2
69Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,321100m2
70Quét nhựa đường chống thấm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m2
71Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,6m
72Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,4m
73Ke chống bão 6 cái/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V792cái
74Gia công hệ trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
75Lắp dựng hệ trần thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
76Lợp trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032100m2
77Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48m2
78SX, LD cửa đi khung thép hộp, cửa lưới thép B40, sơn tĩnh điện màu xanh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
79Khung lưới chắn côn trùng, mắt lưới 20x20, hàn vào khung thép V 40x40x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
80Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
81Bình cứu hỏa ABC - 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bình
82Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m
83Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
85Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5m3
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,62100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,299100m2
88Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
89Lặp đặt cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
90Lặp đặt cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
91Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184100m
92Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,167100m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,629m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,91m3
96Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,247m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,261100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,057tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36tấn
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,847m3
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,169100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144tấn
106Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,224tấn
110Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,663m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,561100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,408tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,042tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,105tấn
117Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,772m2
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,59m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,809m3
123Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,715m3
124Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,684m2
125Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,906m2
127Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,94m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
131Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,5m2
132Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,086m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,2m
134Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,84m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,92m2
136Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,84m2
137Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,17m2
138Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m2
139Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4m
140Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,468m
141Ke chống bão 6 cái/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V210cái
142SX, LD cửa đi khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, ô thoáng kính mờ 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,86m2
143SX, LD cửa sổ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m2
144Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,36m2
145Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
146Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m2
147Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,114100m2
149Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
150Lặp đặt cút 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
151Lặp đặt cút 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
152Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,071100m
153Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
154Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x200, chống cháy nổ và dây đấu nối, phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
155Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 16A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
157Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A, CL 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
158Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
159Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt công tắc chuyển mạch vônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
162Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
163Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp cho bơm dầu 3 pha 1KW-380V (bao gồm contactor + role quá tải)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
164Nút ấn điều khiển động cơ bơm, phòng nổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
165Đèn báo tín hiệu ON-OFF (D22)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
166Lắp đặt cáp điện CXV 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
167Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
168Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
169Đào hào tiếp địa, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
171Lắp đặt các aptomat MCB,1P 10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
172Lắp đặt công tắc đôi chống cháy nổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
173Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1.2m, 220V-1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
174Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 1.2m, 220V-2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
175Lắp đặt đèn pha led cao áp 100W-220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
176Lắp đặt cáp điện CXV 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
177Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53m
178Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 30A-22KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
179Lắp đặt hộp chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
180Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
181Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D50x1.6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
182Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
183Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1916100m3
184Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0402100m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,363m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0132100m2
187Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8544m3
188Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,808m2
189Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1444m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0126tấn
193Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
194Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
196Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2971000v
197Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33m
198Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,099100m2
199Đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,95m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0761100m3
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3224100m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2117100m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,026m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1971m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,452m3
207Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3088100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1888tấn
210Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT, H=16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
211Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột BTLT, H=8.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
212Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4210 tấn/km
213Cẩu cột BTLT 16m từ xe vận chuyển xuống chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
214Cẩu cột BTLT 8.5m từ xe vận chuyển xuống chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cột
215Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0553tấn
216Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0553tấn
217Bu lông M16x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
218Lắp đặt kim thu sét inox 304 d20, L=600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
219Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
220Kẹp nam châm chống tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
221Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT400x300x150, dày 0,8mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
222Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V150m
223Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cọc
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,368100m3
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,914100m3
227Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,94m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,554m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,183m3
230Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,783100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,566tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,133tấn
234Vận chuyển và cẩu lắp bồn 25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
235Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,235m3
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,392m2
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061100m3
238Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,568100m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,111100m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,111100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,111100m3
242Gia công thép mạ kẽm neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
243Lắp đặt thép mạ kẽm neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,458tấn
244Bu lông M20x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
245Gia công nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,222tấn
246Lắp đặt nắp hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,222tấn
247Bản lề gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
248Móc khóa thép dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
249Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,96m2
250Đệm cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
251Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,277100m3
252Mua đất hữu cơ đã xử lý diệt mầm cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,639m3
253Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923100m2
254Tưới nước thảm cỏ lá gừng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,923100m2
255Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032m3
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,102m3
257Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,009tấn
259Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,484m2
260Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
261Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
262Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,029tấn
263Gia công nắp hố ga nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
264Lắp đặt nắp hố ga nhậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
265Bản lề gốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
266Móc khóa thép dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
267Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,702m2
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,375m3
269Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m2
270Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005100m3
271Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,304m3
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068m3
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011100m2
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,005tấn
275Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cấu kiện
276Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,423m3
278Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m2
279Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,985m3
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh công nghệ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004tấn
281Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126tấn
282Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,126tấn
283Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
284Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,315m3
285Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022100m2
286Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,038tấn
287Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cấu kiện
288Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,501m2
289Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
290Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m3
291Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,919m3
292Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 49 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,675100m
293Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 57 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,644100m
294Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 89 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
295Lắp đặt co thép 45 độ D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
296Lắp đặt co thép 45 độ D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
297Lắp đặt co thép 90 độ D49 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
298Lắp đặt co thép 90 độ D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
299Lắp đặt co thép 90 độ D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
300Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - ống 3'' khoét lỗ theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
301Lắp đặt tê thép D49 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
302Lắp đặt tê thép D57 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
303Lắp đặt tê thép D89 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
304Lắp bích thép 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cặp bích
305Lắp bích thép 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cặp bích
306Lắp đặt van khóa 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
307Lắp đặt van mặt bích 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
308Lắp đặt van góc 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
309Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
310Lắp đặt van thở 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
311Lắp đặt họng nhập kín 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
312Lắp đặt họng nhập kín 3''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
313Lắp đặt crephin 2''Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
314Lắp đặt cột bơm xăng dầu, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/cột); Thử kín hệ thống công nghệ: (Bơm nước đầy bẻ để thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cột
315Máy bơm nước 5CV (1ca/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5ca
316Máy nén khí 360m3/phút (1ca/2 bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3ca
317Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 (3 công/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15công
318Nước sạch bơm đầy bể để thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125m3
319Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,019100m
320Nước sạch dùng để thử ống (=4*V ống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,944m3
321Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,01100m
322Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/bể)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5công
323Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,074100m3
324Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m2
325Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,031100m3
326Rải giấy dầu chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,62100m2
327Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,34m3
328Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m2
329Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,426100m3
330Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,26100m2
331Thi công mặt đường cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,426100m3
332Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,02m3
333Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,047100m3
334Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78m3
335Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,56m3
336Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8m2
337Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3691100m3
338Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,714m3
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3765m3
340Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,644m3
341Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4306100m2
342Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6444100m2
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3031tấn
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5478tấn
345Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,286100m3
346Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,592m3
347Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5184100m2
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0679tấn
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5167tấn
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,296m3
351Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,537100m2
352Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3318tấn
353Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,9612m3
354Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V308,34m2
355Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,64m2
356Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V85,92m2
357Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V443,9m2
358Thép góc L50x5 (L=580mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
359Lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5,5m/1kg)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,2903kg
360Căng lưới thép hàng rào thép gaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,947m2
361Gia công cổng sắt bằng ống thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3223tấn
362Gia công cổng sắt bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0589tấn
363Bánh xe sắt V80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
364Ray V5 cổng lùaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
365Lắp dựng cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14m2
366Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,2331m2
367Sơn chữ "CẤM LỬA, NO FIRE"Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
368Mô tơ + Bộ điều khiển cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
369Bồn thép chứa xăng dầu 25m3, thép dày 5mm (VNSX), bên ngoài bảo quản 2 lớp vải thủy tinh + 3 lớp nhựa số 4; gia công chi tiết theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
370Cột bơm xăng dầu: 1 cột đơn + 1 cột đôiCột bơm xăng dầu đơn, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,4m- Một vòi xuất- Dây bơm dài 7m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwCột bơm xăng dầu đôi, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,95m- Hai vòi xuất- Dây bơm dài 6m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Yêu cầu đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu có hạng mục bể chứa, trạm cấp phát và đường ống xăng dầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.801.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp Chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động và vệ sinh môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ chuyên ngành PCCC 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần PCCC để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ chuyên ngành điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
6 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh )2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh )2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )2
6 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh )1
9 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
10 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh )1
11 Máy cắt uốn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Cần trục tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh )1
14 Máy phát điện ≥ 200 KVA (kèm theo tài liệu chứng minh )1
15 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh )1
16 Máy toàn đạc (kèm theo tài liệu chứng minh )1
17 Máy nén khí ≥ 600m3/h (kèm theo tài liệu chứng minh )1
18 Phòng thí nghiệm vật liệu đạt chuẩn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->