Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 13:57:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,524,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Yêu cầu đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu có hạng mục bể chứa, trạm cấp phát và đường ống xăng dầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp Chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động và vệ sinh môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần PCCC để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 200 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm vật liệu đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng các hạng mục công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị. Kho xăng dầu eTL: 275, 282; eRĐ290/Sư đoàn 375 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu về năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu gói thầu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thi từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/QC PK-KQ (Số 224 Lê Trọng Tấn, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng). SĐT: Điện thoại: 0963.315.151; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO XĂNG DẦU eTL 275/SƯ ĐOÀN 375( Bao gồm các hạng mục: Nhà kho dầu mỡ phụ, khí tài; Nhà trạm cấp phát; Hệ thống chống sét, tiếp địa, cấp điện; Hạ ngầm, xây bo, neo bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ; Sân đường nội bộ; Cổng tường rào; Mương kín BT thoát nước; Thiết bị.) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,237 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,385 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,825 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,313 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,529 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,444 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,724 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,552 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,485 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,587 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,247 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,441 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cấu kiện |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | Tăng đơ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,511 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,204 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,442 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,416 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,254 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,869 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,272 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,638 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,64 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,56 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,644 | m2 |
| 60 | Trát lam bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,043 | m2 |
| 61 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,01 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 636,897 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,988 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,3 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Xoa nền bê tông tăng độ cứng hardener (sika màu xám) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,08 | m2 |
| 69 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,321 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa đường chống thấm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 71 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m |
| 72 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4 | m |
| 73 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 792 | cái |
| 74 | Gia công hệ trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 76 | Lợp trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 77 | Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 78 | SX, LD cửa đi khung thép hộp sơn xanh, cửa lưới thép B40 mạ kẽm theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 79 | Khung lưới chắn côn trùng, mắt lưới 20x20, hàn vào khung thép V 40x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 80 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Bình cứu hỏa ABC - 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 82 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,62 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m |
| 92 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,629 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,91 | m3 |
| 96 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,249 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,847 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 106 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 110 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,663 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,408 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,268 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,772 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,59 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,809 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,78 | m3 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,884 | m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,236 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,07 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 131 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,546 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2 | m |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,84 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,92 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,35 | m2 |
| 138 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 139 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4 | m |
| 140 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,468 | m |
| 141 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | cái |
| 142 | SX, LD cửa đi khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, ô thoáng kính mờ 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,86 | m2 |
| 143 | SX, LD cửa sổ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 144 | Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,198 | m2 |
| 145 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 146 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100m |
| 153 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x200, chống cháy nổ và dây đấu nối, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A, CL 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp cho bơm dầu 3 pha 1KW-380V (bao gồm contactor + role quá tải) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Nút ấn điều khiển động cơ bơm, phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Đèn báo tín hiệu ON-OFF (D22) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 169 | Đào hào tiếp địa, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB,1P 10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đôi chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1.2m, 220V-1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 1.2m, 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn pha led cao áp 100W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 177 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | m |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 30A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D50x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,855 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,808 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 193 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | 1000v |
| 197 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 198 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 199 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,882 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,197 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT, H=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 210 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 10 tấn/km |
| 211 | Cẩu cột BTLT 16m từ xe vận chuyển xuống chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 212 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 214 | Bu lông M16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét inox 304 d20, L=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 216 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 217 | Kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT400x300x150, dày 0,8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 219 | Bảng mica lắp hộp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 220 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 221 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cọc |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,871 | 100m3 |
| 225 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,444 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,123 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,455 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,663 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,213 | tấn |
| 232 | Vận chuyển và cẩu lắp bồn 10m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 233 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,678 | m3 |
| 234 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125,404 | m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,945 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,826 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,826 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,826 | 100m3 |
| 240 | Gia công thép mạ kẽm neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,686 | tấn |
| 241 | Lắp đặt thép mạ kẽm neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,686 | tấn |
| 242 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | bộ |
| 243 | Gia công nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,356 | tấn |
| 244 | Lắp đặt nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,356 | tấn |
| 245 | Bản lề gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 246 | Móc khóa thép dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,936 | m2 |
| 248 | Đệm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 250 | Mua đất hữu cơ đã xử lý diệt mầm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,787 | m3 |
| 251 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,803 | 100m2 |
| 252 | Tưới nước thảm cỏ lá gừng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,803 | 100m2/30 ngày |
| 253 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,182 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | m3 |
| 255 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,972 | m2 |
| 258 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 259 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 261 | Gia công nắp hố ga nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 262 | Lắp đặt nắp hố ga nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 263 | Bản lề gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 264 | Móc khóa thép dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,672 | m2 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,375 | m3 |
| 267 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 269 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,304 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,431 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 277 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,07 | m3 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh công nghệ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 279 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 281 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 282 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | m3 |
| 283 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cấu kiện |
| 286 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,501 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,17 | m2 |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | m3 |
| 290 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 49 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 291 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 57 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m |
| 292 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 89 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m |
| 293 | Lắp đặt co thép 45 độ D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt co thép 45 độ D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt co thép 90 độ D49 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 296 | Lắp đặt co thép 90 độ D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 297 | Lắp đặt co thép 90 độ D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 298 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - ống 3'' khoét lỗ theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 299 | Lắp đặt tê thép D49 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê thép D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê thép D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 302 | Lắp bích thép 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 303 | Lắp bích thép 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 304 | Lắp đặt van khóa 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 305 | Lắp đặt van mặt bích 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 306 | Lắp đặt van góc 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt van thở 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt họng nhập kín 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt crephin 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 312 | Lắp đặt cột bơm xăng dầu, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/cột); Thử kín hệ thống công nghệ: (Bơm nước đầy bể để thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 313 | Máy bơm nước 5CV (1ca/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | ca |
| 314 | Máy nén khí 360m3/phút (1ca/2 bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | ca |
| 315 | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 (2 công/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | công |
| 316 | Nước sạch bơm đầy bể để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m3 |
| 317 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,75 | 100m |
| 318 | Nước sạch dùng để thử ống (=4*V ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,148 | m3 |
| 319 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,375 | 100m |
| 320 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 321 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 322 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 323 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 324 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | m3 |
| 326 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 327 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 328 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,717 | 100m2 |
| 329 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 330 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9 | m3 |
| 331 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | m3 |
| 333 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 334 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | m2 |
| 335 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 336 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,193 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,747 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,422 | m3 |
| 339 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 340 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,186 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,284 | tấn |
| 343 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,24 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,073 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,565 | tấn |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,228 | m3 |
| 349 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,172 | tấn |
| 351 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,491 | m3 |
| 352 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206,22 | m2 |
| 353 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,12 | m2 |
| 354 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,56 | m2 |
| 355 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 302,9 | m2 |
| 356 | Thép góc L50x5 (L=580mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 357 | Lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5,5m/1kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,425 | kg |
| 358 | Căng lưới thép hàng rào thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,783 | m2 |
| 359 | Gia công cổng sắt bằng ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,312 | tấn |
| 360 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,045 | tấn |
| 361 | Bánh xe sắt V80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 362 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 363 | Ray V5 cổng mở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2 | m |
| 364 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m2 |
| 365 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,317 | m2 |
| 366 | Sơn chữ "CẤM LỬA, NO FIRE" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 367 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 368 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,907 | 100m3 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,58 | m3 |
| 370 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,228 | m3 |
| 371 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 100m2 |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,818 | tấn |
| 373 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 374 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,953 | m3 |
| 375 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 376 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,455 | tấn |
| 377 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,298 | tấn |
| 378 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,298 | tấn |
| 379 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | cấu kiện |
| 380 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93 | m2 |
| 381 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,55 | m2 |
| 382 | Bồn thép chứa xăng dầu 10m3, thép dày 4mm (VNSX), bên ngoài bảo quản 2 lớp vải thủy tinh + 3 lớp nhựa số 4; gia công chi tiết theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 383 | Cột bơm xăng dầu: 1 cột đơn + 1 cột đôiCột bơm xăng dầu đơn, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,4m- Một vòi xuất- Dây bơm dài 7m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwCột bơm xăng dầu đôi, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,95m- Hai vòi xuất- Dây bơm dài 6m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| B | KHO XĂNG DẦU eTL 282/SƯ ĐOÀN 375(Bao gồm các hạng mục: Nhà kho dầu mỡ phụ, khí tài; Nhà trạm cấp phát; Hệ thống chống sét, tiếp địa, cấp điện; Hạ ngầm, xây bo, neo bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ; Sân đường nội bộ; Cổng tường rào; Thiết bị.) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,877 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,043 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,713 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,846 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,232 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,439 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,446 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,724 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,552 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,485 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,587 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,247 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,441 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cấu kiện |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | Tăng đơ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,511 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,204 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,442 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,416 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,254 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,869 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,272 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,638 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,64 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,56 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,644 | m2 |
| 60 | Trát lam bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,043 | m2 |
| 61 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,01 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 636,897 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,988 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,3 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Xoa nền bê tông tăng độ cứng hardener (sika màu xám) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,08 | m2 |
| 69 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,321 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa đường chống thấm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 71 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m |
| 72 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4 | m |
| 73 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 791,207 | cái |
| 74 | Gia công hệ trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 76 | Lợp trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 77 | Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 78 | SX, LD cửa đi khung thép hộp, cửa lưới thép B40, sơn tĩnh điện màu xanh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 79 | Khung lưới chắn côn trùng, mắt lưới 20x20, hàn vào khung thép V 40x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 80 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Bình cứu hỏa ABC - 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 82 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,62 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m |
| 92 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,629 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,91 | m3 |
| 96 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,249 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,847 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 106 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 110 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,663 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,408 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,268 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,772 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,59 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,809 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,78 | m3 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,884 | m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,236 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,07 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 131 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,546 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2 | m |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,84 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,92 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,35 | m2 |
| 138 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 139 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4 | m |
| 140 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,468 | m |
| 141 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | cái |
| 142 | SX, LD cửa đi khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, ô thoáng kính mờ 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,86 | m2 |
| 143 | SX, LD cửa sổ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 144 | Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,198 | m2 |
| 145 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 146 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100m |
| 153 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x200, chống cháy nổ và dây đấu nối, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A, CL 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp cho bơm dầu 3 pha 1KW-380V (bao gồm contactor + role quá tải) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Nút ấn điều khiển động cơ bơm, phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Đèn báo tín hiệu ON-OFF (D22) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 169 | Đào hào tiếp địa, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB,1P 10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đôi chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1.2m, 220V-1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 1.2m, 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn pha led cao áp 100W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 177 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | m |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 30A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 181 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D50x1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,855 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,808 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 193 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 1000v |
| 197 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 198 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 199 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,882 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,197 | m3 |
| 206 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,189 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT, H=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 210 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 10 tấn/km |
| 211 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, 2km tiếp theo cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 10 tấn/km |
| 212 | Cẩu cột BTLT 16m từ xe vận chuyển xuống chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 213 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 215 | Bu lông M16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét inox 304 d20, L=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 217 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 218 | Kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT400x300x150, dày 0,8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 220 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 221 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cọc |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,914 | 100m3 |
| 225 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,94 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,554 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,183 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,566 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,133 | tấn |
| 232 | Vận chuyển và cẩu lắp bồn 25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 233 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,235 | m3 |
| 234 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,392 | m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,568 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 240 | Gia công thép mạ kẽm neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 241 | Lắp đặt thép mạ kẽm neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 242 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 243 | Gia công nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,222 | tấn |
| 244 | Lắp đặt nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,222 | tấn |
| 245 | Bản lề gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 246 | Móc khóa thép dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,96 | m2 |
| 248 | Đệm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 249 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 250 | Mua đất hữu cơ đã xử lý diệt mầm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,639 | m3 |
| 251 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 252 | Tưới nước thảm cỏ lá gừng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | 100m2/30 ngày |
| 253 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,032 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | m3 |
| 255 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 257 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,484 | m2 |
| 258 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 259 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 260 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 261 | Gia công nắp hố ga nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 262 | Lắp đặt nắp hố ga nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 263 | Bản lề gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 264 | Móc khóa thép dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,702 | m2 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,375 | m3 |
| 267 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 269 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,304 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | m3 |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,431 | m3 |
| 276 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 277 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,07 | m3 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh công nghệ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 279 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 281 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 282 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | m3 |
| 283 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cấu kiện |
| 286 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,501 | m2 |
| 287 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,17 | m2 |
| 288 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 289 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | m3 |
| 290 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 49 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100m |
| 291 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 57 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,85 | 100m |
| 292 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 89 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,544 | 100m |
| 293 | Lắp đặt co thép 45 độ D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt co thép 45 độ D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt co thép 90 độ D49 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 296 | Lắp đặt co thép 90 độ D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 297 | Lắp đặt co thép 90 độ D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - ống 3'' khoét lỗ theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 299 | Lắp đặt tê thép D49 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê thép D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê thép D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp bích thép 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 303 | Lắp bích thép 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cặp bích |
| 304 | Lắp đặt van khóa 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 305 | Lắp đặt van mặt bích 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 306 | Lắp đặt van góc 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 308 | Lắp đặt van thở 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt họng nhập kín 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt crephin 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt cột bơm xăng dầu, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/cột); Thử kín hệ thống công nghệ: (Bơm nước đầy bẻ để thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 313 | Máy bơm nước 5CV (1ca/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 314 | Máy nén khí 360m3/phút (1ca/2 bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 315 | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 (3 công/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 316 | Nước sạch bơm đầy bể để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m3 |
| 317 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,074 | 100m |
| 318 | Nước sạch dùng để thử ống (=4*V ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,018 | m3 |
| 319 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,037 | 100m |
| 320 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 321 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 322 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 323 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 324 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,11 | m3 |
| 326 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 327 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 328 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 329 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 330 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,918 | m3 |
| 331 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | m3 |
| 333 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,204 | m3 |
| 334 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,02 | m2 |
| 335 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 336 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | m3 |
| 337 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,059 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,248 | m3 |
| 339 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 340 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,147 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,244 | tấn |
| 343 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,328 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,308 | tấn |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,912 | m3 |
| 349 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | tấn |
| 351 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,103 | m3 |
| 352 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,92 | m2 |
| 353 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,48 | m2 |
| 354 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,24 | m2 |
| 355 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 204,64 | m2 |
| 356 | Thép góc L50x5 (L=580mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 357 | Lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5,5m/1kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,989 | kg |
| 358 | Căng lưới thép hàng rào thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,625 | m2 |
| 359 | Gia công cổng sắt bằng ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,327 | tấn |
| 360 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 361 | Bánh xe sắt V80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 362 | Ray V5 cổng lùa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 363 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 364 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,582 | m2 |
| 365 | Sơn chữ "CẤM LỬA, NO FIRE" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 366 | Mô tơ + Bộ điều khiển cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 367 | Bồn thép chứa xăng dầu 25m3, thép dày 5mm (VNSX), bên ngoài bảo quản 2 lớp vải thủy tinh + 3 lớp nhựa số 4; gia công chi tiết theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 368 | Cột bơm xăng dầu: 1 cột đơn + 1 cột đôiCột bơm xăng dầu đơn, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,4m- Một vòi xuất- Dây bơm dài 7m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwCột bơm xăng dầu đôi, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,95m- Hai vòi xuất- Dây bơm dài 6m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| C | KHO XĂNG DẦU eRĐ 290/SƯ ĐOÀN 375(Bao gồm các hạng mục: Nhà kho dầu mỡ phụ, khí tài; Nhà trạm cấp phát; Hệ thống chống sét, tiếp địa, cấp điện; Hạ ngầm, xây bo, neo bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ; Sân đường nội bộ; Cổng tường rào; Thiết bị.) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,846 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,839 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,215 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,304 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, xây móng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,154 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,724 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,552 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | tấn |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,485 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,529 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,372 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,587 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,247 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,441 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cấu kiện |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,472 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,74 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | Tăng đơ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,511 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,204 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,442 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,416 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,254 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,869 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,272 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,638 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,64 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,56 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,1 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,644 | m2 |
| 60 | Trát lam bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,043 | m2 |
| 61 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,01 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 636,897 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,6 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,988 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,3 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Xoa nền bê tông tăng độ cứng hardener (sika màu xám) hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,08 | m2 |
| 69 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,321 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa đường chống thấm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m2 |
| 71 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,6 | m |
| 72 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4 | m |
| 73 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 792 | cái |
| 74 | Gia công hệ trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hệ trần thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 76 | Lợp trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 77 | Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | m2 |
| 78 | SX, LD cửa đi khung thép hộp, cửa lưới thép B40, sơn tĩnh điện màu xanh theo thiết kế (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 79 | Khung lưới chắn côn trùng, mắt lưới 20x20, hàn vào khung thép V 40x40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m2 |
| 80 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Bình cứu hỏa ABC - 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bình |
| 82 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thoát nước thép D34 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5 | m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,62 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,299 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m |
| 92 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,629 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,91 | m3 |
| 96 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,247 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,847 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | tấn |
| 106 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 110 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,663 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,561 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,408 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,105 | tấn |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,772 | m2 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,59 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,809 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,715 | m3 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,684 | m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | tấn |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,906 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,94 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 131 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,5 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,086 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2 | m |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,84 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,92 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,84 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch men KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,17 | m2 |
| 138 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0,47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 139 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4 | m |
| 140 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.47mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,468 | m |
| 141 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | cái |
| 142 | SX, LD cửa đi khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, ô thoáng kính mờ 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,86 | m2 |
| 143 | SX, LD cửa sổ khung nhôm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, ô thoáng kính mờ dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 144 | Cửa kéo khung sắt mạ màu, lá hoa tôn dày 0.6mm ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,36 | m2 |
| 145 | Gia công khung inox 304 bảo vệ cửa sổ KT14x14 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 146 | Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống thoát tràn thép D32 dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,071 | 100m |
| 153 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x200, chống cháy nổ và dây đấu nối, phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P, 30A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt biến dòng đo lường 250/5A, CL 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp cho bơm dầu 3 pha 1KW-380V (bao gồm contactor + role quá tải) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Nút ấn điều khiển động cơ bơm, phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Đèn báo tín hiệu ON-OFF (D22) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 169 | Đào hào tiếp địa, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt các aptomat MCB,1P 10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đôi chống cháy nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn chống cháy nổ 1.2m, 220V-1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi chống cháy nổ 1.2m, 220V-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn pha led cao áp 100W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 177 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn cáp D20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | m |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3 pha 30A-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp chứa MCCB gắn trụ ngoài trời 235x178x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây D50x1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1916 | 100m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 187 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8544 | m3 |
| 188 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,808 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1444 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0126 | tấn |
| 193 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,297 | 1000v |
| 197 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 198 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 199 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,95 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m3 |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,026 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1971 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,452 | m3 |
| 207 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3088 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1888 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột BTLT, H=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 211 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột BTLT, H=8.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 212 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | 10 tấn/km |
| 213 | Cẩu cột BTLT 16m từ xe vận chuyển xuống chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 214 | Cẩu cột BTLT 8.5m từ xe vận chuyển xuống chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 215 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0553 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0553 | tấn |
| 217 | Bu lông M16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét inox 304 d20, L=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 219 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 220 | Kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT400x300x150, dày 0,8mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 222 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 223 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cọc |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,914 | 100m3 |
| 227 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,94 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,554 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,183 | m3 |
| 230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,566 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,133 | tấn |
| 234 | Vận chuyển và cẩu lắp bồn 25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 235 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,235 | m3 |
| 236 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,392 | m2 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 238 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,568 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,111 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,111 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,111 | 100m3 |
| 242 | Gia công thép mạ kẽm neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 243 | Lắp đặt thép mạ kẽm neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | tấn |
| 244 | Bu lông M20x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 245 | Gia công nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,222 | tấn |
| 246 | Lắp đặt nắp hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,222 | tấn |
| 247 | Bản lề gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 248 | Móc khóa thép dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 249 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,96 | m2 |
| 250 | Đệm cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 251 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | 100m3 |
| 252 | Mua đất hữu cơ đã xử lý diệt mầm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,639 | m3 |
| 253 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 254 | Tưới nước thảm cỏ lá gừng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 255 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,032 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | m3 |
| 257 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 259 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,484 | m2 |
| 260 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 261 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | tấn |
| 263 | Gia công nắp hố ga nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 264 | Lắp đặt nắp hố ga nhập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | tấn |
| 265 | Bản lề gối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 266 | Móc khóa thép dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,702 | m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,375 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 270 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 271 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,304 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,068 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 275 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cấu kiện |
| 276 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,423 | m3 |
| 278 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 279 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,985 | m3 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh công nghệ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 281 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,126 | tấn |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 284 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,315 | m3 |
| 285 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,038 | tấn |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cấu kiện |
| 288 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,501 | m2 |
| 289 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 290 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 291 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,919 | m3 |
| 292 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 49 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,675 | 100m |
| 293 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 57 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,644 | 100m |
| 294 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - đường kính ống 89 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 295 | Lắp đặt co thép 45 độ D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 296 | Lắp đặt co thép 45 độ D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt co thép 90 độ D49 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 298 | Lắp đặt co thép 90 độ D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 299 | Lắp đặt co thép 90 độ D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3+-0,5mm - đoạn ống dài 6m - ống 3'' khoét lỗ theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 301 | Lắp đặt tê thép D49 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê thép D57 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê thép D89 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp bích thép 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 305 | Lắp bích thép 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cặp bích |
| 306 | Lắp đặt van khóa 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt van mặt bích 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 308 | Lắp đặt van góc 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 309 | Lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt van thở 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt họng nhập kín 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt crephin 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 314 | Lắp đặt cột bơm xăng dầu, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/cột); Thử kín hệ thống công nghệ: (Bơm nước đầy bẻ để thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cột |
| 315 | Máy bơm nước 5CV (1ca/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 316 | Máy nén khí 360m3/phút (1ca/2 bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 317 | Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 (3 công/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 318 | Nước sạch bơm đầy bể để thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m3 |
| 319 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,019 | 100m |
| 320 | Nước sạch dùng để thử ống (=4*V ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,944 | m3 |
| 321 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén (tính bằng 50% thử ống) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,01 | 100m |
| 322 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm, bàn giao, nhân công bậc 7,0/7 - Nhóm 6 (1 công/bể) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 323 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 324 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 326 | Rải giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 327 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,34 | m3 |
| 328 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 329 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 330 | Lu lèn tăng cường dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,26 | 100m2 |
| 331 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 332 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,02 | m3 |
| 333 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 334 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,78 | m3 |
| 335 | Xây gạch BTKN đặc (5.5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,56 | m3 |
| 336 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8 | m2 |
| 337 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 338 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,714 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3765 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,644 | m3 |
| 341 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 342 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3031 | tấn |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5478 | tấn |
| 345 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,286 | 100m3 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,592 | m3 |
| 347 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0679 | tấn |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5167 | tấn |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,296 | m3 |
| 351 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 352 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3318 | tấn |
| 353 | Xây gạch BTKN đặc 55x90x190, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,9612 | m3 |
| 354 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,34 | m2 |
| 355 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,64 | m2 |
| 356 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,92 | m2 |
| 357 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,9 | m2 |
| 358 | Thép góc L50x5 (L=580mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 359 | Lưới thép gai mạ kẽm 3mm (5,5m/1kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,2903 | kg |
| 360 | Căng lưới thép hàng rào thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,947 | m2 |
| 361 | Gia công cổng sắt bằng ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3223 | tấn |
| 362 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0589 | tấn |
| 363 | Bánh xe sắt V80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 364 | Ray V5 cổng lùa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 365 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m2 |
| 366 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,2331 | m2 |
| 367 | Sơn chữ "CẤM LỬA, NO FIRE" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 368 | Mô tơ + Bộ điều khiển cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 369 | Bồn thép chứa xăng dầu 25m3, thép dày 5mm (VNSX), bên ngoài bảo quản 2 lớp vải thủy tinh + 3 lớp nhựa số 4; gia công chi tiết theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 370 | Cột bơm xăng dầu: 1 cột đơn + 1 cột đôiCột bơm xăng dầu đơn, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,4m- Một vòi xuất- Dây bơm dài 7m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kwCột bơm xăng dầu đôi, vỏ sơn tĩnh điện 1 lớp, cao 1,95m- Hai vòi xuất- Dây bơm dài 6m- Điện áp 380V - 50Hz- Motor 0,4kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1288E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Yêu cầu đã thực hiện tối thiểu là 02 gói thầu có hạng mục bể chứa, trạm cấp phát và đường ống xăng dầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.801.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP); có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp Chuyên nghành xây dựng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động và vệ sinh môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành PCCC | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc có chứng nhận bồi dưỡng thi công PCCC; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần PCCC để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công phần điện để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 8 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 9 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 10 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 13 | Cần trục tự hành | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 200 KVA | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 17 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm vật liệu đạt chuẩn | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi