Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp hệ thống chống sét cho Văn phòng và các Chi cục Thuế huyện, thành phố thuộc Cục Thuế tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp hệ thống chống sét cho Văn phòng và các Chi cục Thuế huyện, thành phố thuộc Cục Thuế tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:15:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai hệ thống chống sét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 08 giờ kể từ khi có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và Cứu nạn - Cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự (kèm theo bản scan tài liệu chứng minh.Nhà thầu cần lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ vào văn bằng chứng chỉ) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với từng nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự (kèm theo bản scan tài liệu chứng minh.Nhà thầu cần lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ vào văn bằng chứng chỉ) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với từng nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán Nhà thầu cần lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ vào văn bằng chứng chỉ) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với từng nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp hệ thống chống sét cho Văn phòng và các Chi cục Thuế huyện, thành phố thuộc Cục Thuế tỉnh Kiên Giang Cung cấp hệ thống chống sét cho Văn phòng và các Chi cục Thuế huyện, thành phố thuộc Cục Thuế tỉnh Kiên Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSDT. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc sao y chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định của E - HSDT (file E - HSDT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định của E - HSDT (file E- HSDT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định của E-HSDT. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định của E - HSDT (file E- HSDT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E – HSDT. - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 12 tháng. - Cam kết cung cấp CO/CQ, cho các thiết bị nhập khẩu. - Catalogue thiết bị của nhà sản xuất. - Thông số kỹ thuật chào thầu phải phù hợp với thông số kỹ thuật theo cataloge của nhà sản xuất . |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam. - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSDT. - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc sao y chứng thực các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định của E - HSDT (file E - HSDT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu của nhà thầu theo quy định của E - HSDT (file E- HSDT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu theo quy định của E-HSDT. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo quy định của E - HSDT (file E- HSDT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E – HSDT. - Cam kết bảo hành bảo trì thiết bị tối thiểu 01 năm. - Cam kết cung cấp CO/CQ, cho các thiết bị nhập khẩu. - Catalogue thiết bị của nhà sản xuất. - Thông số kỹ thuật chào thầu phải phù hợp với thông số kỹ thuật theo cataloge của nhà sản xuất . - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu cam kết trong vòng 08 giờ kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR. Địa chỉ: số 193 Quốc lộ 80, khu phố Đông Tiến, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang; VPĐD: Số 1045H Lâm Quang Ky, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang; Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Kiên Giang. Lô G15-1 đường 3/2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang. Số 06 Nguyễn Công Trứ, P.Vĩnh Thanh, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 – Đường Mậu Thân – Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 – Đường Mậu Thân – Thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cắt sét và lọc sét: | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến mục 2- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cọc thép tiếp địa D16, dài 2,4m | 6 | Cọc | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp đồng bọc PVC | 50 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp đồng trần | 95 | M | Dẫn chiếu đến mục 2- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng đồng tiếp địa trung gian kích thước 300 x 50 x 5 (mm) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bột giảm điện trở Gem (11,5kg / bao) | 6 | Bao | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 6 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống cứng PVC D25 | 30 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vật tư phụ (Đầu cos, vít, thít, tắc kê, sứ cách điện…) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dịch vụ thi công triển khai lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Chi phí vận chuyện đến công trình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ đường nguồn | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị cắt sét và lọc sét: | 10 | Tủ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cọc thép tiếp địa D16, dài 2,4m | 60 | Cọc | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp đồng bọc PVC | 500 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp đồng trần | 950 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng đồng tiếp địa trung gian kích thước 300 x 50 x 5 (mm) | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bột giảm điện trở Gem (11,5kg / bao) | 60 | Bao | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 60 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 10 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ống cứng PVC D25 | 300 | M | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vật tư phụ (Đầu cos, vít, thít, tắc kê, sứ cách điện…) | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dịch vụ thi công triển khai lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chi phí vận chuyện đến công trình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ đường nguồn | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến mục 2- yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai hệ thống chống sét.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn kèm theo.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 08 giờ kể từ khi có yêu cầu về bảo hành, sửa chữa, cung cấp linh kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và Cứu nạn - Cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự (kèm theo bản scan tài liệu chứng minh.Nhà thầu cần lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ vào văn bằng chứng chỉ) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với từng nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Viễn thông/Công nghệ thông tin.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tương tự (kèm theo bản scan tài liệu chứng minh.Nhà thầu cần lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ vào văn bằng chứng chỉ) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với từng nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Tài chính hoặc Kế toán Nhà thầu cần lưu ý: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ vào văn bằng chứng chỉ) và kinh nghiệm trong các công việc tương tự đối với từng nhân sự mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi