Gói thầu: Vật tư tiêu hao chống dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao chống dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134094 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:14:00 đến ngày 2021-12-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2253E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.107.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư tiêu hao chống dịch Vật tư tiêu hao chống dịch 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Viện phí và các nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng phạm vi cung cấp, - Tiến độ giao hàng đến Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, - Cam kết và cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (Chứng nhận xuất xứ CO), giấy tờ chứng nhận chất lượng hàng hóa (CoA đối với hóa chất, CoC đối với tiêu hao) hoặc các tài liệu có liên quan khác sau khi bàn giao hàng hóa. - Các tài liệu minh chứng cho việc phân nhóm trang thiết bị/vật tư y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. 10.2.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tế dùng cho các cơ sở y tế… Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… 10.2.3 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 10.2.1 E-CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. + Tài liệu đạt chứng nhận tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương + Cam kết và cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ (CO), giấy tờ chứng nhận chất lượng hàng hóa (CoA đối với hóa chất, CoC đối với tiêu hao, CQ với máy móc thiết bị) hoặc các tài liệu có liên quan khác sau khi bàn giao hàng hóa. + Các tài liệu minh chứng cho việc phân nhóm trang thiết bị/vật tư y tế theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT |
| E-CDNT 12.2 | giá được vận chuyển đến Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Trước tối thiếu 2/3 thời gian sử dụng với hóa chất, vật tư tiêu hao; |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng, Địa chỉ: Số 225C Lạch Tray - Ngô Quyền - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng Địa chỉ: Số 225C Lạch Tray – Phường Đổng Quốc Bình - Quận Ngô Quyền- Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3736.28 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đại học Y Hải Phòng Địa chỉ: Số 225C Lạch Tray – Phường Đổng Quốc Bình - Quận Ngô Quyền- Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3736.285 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang N95 - 5 lớp | 5.500 | Chiếc | Khẩu trang có tác dụng lọc cao đạt tiêu chuẩn N95 (Không van). Cấu tạo gồm 5 lớp+ Lớp 1 (ngoài): vải không dệt 50G màu trắng+ Lớp 2: Màng lọc kháng khuẩn 25G, hiệu quả lọc khuẩn BFE >95%+ Lớp 3: Tấm lót không dệt 50G: tăng cường hiệu quả lọc+ Lớp 4: Màng lọc kháng khuẩn 25G, hiệu quả lọc khuẩn BFE >95%+ Lớp 5: vài không dệt 50G màu trắng- Thanh nẹp mũi: Lõi thép mạ kẽm bọc nhựa giúp định hình sản phẩm, giúp sản phẩm áp sát da mặt vùng sống mũi.- Dây đeo đàn hồi bằng Polyurethanne + Polyester Đạt Tiêu chuẩn: test NIOSH-42C FR84; FDA N95, Resporator, Surgical; ASTM class 3 theo tiêu chuẩn SGS. Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, CE, hoặc tương đương. | ||
| 2 | Khẩu trang N95 -6 lớp | 1.200 | chiếc | Khẩu trang có tác dụng lọc cao đạt tiêu chuẩn N95 (Dây qua đầu). Cấu tạo gồm 6 lớp+ Lớp 1 (ngoài): vải không dệt 60G+ Lớp 2: Giấy kháng khuẩn tĩnh điện BFE>95%, 25G+ Lớp 3,4: Mouse lọc khuẩn 50G+ Lớp 5: Giấy kháng khuẩn tĩnh điện BFE>95%, 25G+ Lớp 6 (trong): Vải không dệt mềm 25G- Thanh nẹp mũi: Lõi thép mạ kẽm bọc nhựa giúp định hình sản phẩm, giúp sản phẩm áp sát da mặt vùng sống mũi- Dây đeo qua đầu bằng Polyurethanne + Polyester .Đạt Tiêu chuẩn: test NIOSH - 42C FR84; FDA N95: Resporator, Surgical; ASTM class 3 theo tiêu chuẩn SGSTiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001, CE, hoặc tương đương. | ||
| 3 | Quần áo chống dịch cấp độ 1 | 3.500 | Bộ | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng trong y tế, gồm 7 chi tiết:+ Bộ áo mũ liền quần+ Khẩu trang+ Kính+ Bao giầy+ Găng tay- Đạt cấp độ 1 theo Quyết định 1616/QĐ-BYT của Bộ Y tế- Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, CE, FDA, hoặc tương đương | ||
| 4 | Quần áo chống dịch cấp độ 2 | 1.200 | Bộ | Bộ trang phục phòng chống dịch dùng trong y tế, gồm 7 chi tiết:+ Bộ áo mũ liền quần+ Khẩu trang+ Kính+ Bao giầy+ Găng tay- Đạt cấp độ 2 theo Quyết định 1616/QĐ-BYT của Bộ Y tế- Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, CE, FDA hoặc tương đương | ||
| 5 | Khẩu trang y tế - 4 lớp | 220 | Hộp | Thành phần có các lớp: - 02 lớp ngoài: Vải không dệt được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn.- Lớp giữa: 02 lớp vải lọc, được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn, không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn…Tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 14001; ISO 9001 hoặc tương đương. | ||
| 6 | Mũ giấy y tế | 4.000 | Chiê | Được làm từ vải không dệt polyproylene nguyên sinh. Chun mũ có độ kéo giãn tốt. Không thấm nước; ‘- Đói gói: 100 cái/túiTiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485, GMP, CE, hoặc tương đương | ||
| 7 | Áo phẫu thuật buộc dây | 2.500 | Chiếc | Được làm từ vải không dệt polypropylene, không hút nước; bề mặt nhẵn, độ thoáng khí, không hút nước; - Dây thun có tính đàn hồi giúp cho việc sử dụng dễ dàng; độ nhám dính giúp kết dính tốt; dây kéo được sử dụng đồng bộ về chất lượng và kích cỡ; bo tay thun có độ co giãn tốt; - Được tiệt trùng bằng khí EO; - - Đóng gói: 01 cái/túi, bằng túi ép tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương. | ||
| 8 | Kính chống giọt bắn | 2.500 | Chiếc | Đảm bảo che toàn bộ khuôn mặt, chống hóa chất, giọt bắn virus.- Kính được làm bằng nhựa trong, có độ sáng ≥ 74,4%.-Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2253E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.107.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi