Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm chẩn đoán năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186635-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm chẩn đoán năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211158342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Nhà nước; Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 14:10:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,555,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4507345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.543.676.100 VND. Nhà thầu phải gửi kèm theo thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn để chứng minh.Lưu ý:- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm trong đó có sinh phẩm chẩn đoán cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư, hóa chất, sinh phẩm trên cả nước.- Đối với trường hợp đấu thầu tập trung, trên cơ sở Thông báo trúng thầu hoặc Quyết định trúng thầu của đơn vị đấu thầu tập trung, nhà thầu ký hợp đồng với từng cơ sở y tế. Hợp đồng tương tự được tính bằng tổng các hợp đồng của nhà thầu với các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.543.676.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.631.028.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trách nhiệm và khả năng sẵn sàng thực hiện yêu cầu sau:- Khi cung cấp hàng hóa thay thế yêu cầu cung cấp đúng chủng loại hàng hóa đã chào thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuậtchuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính pháp lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành tài chính hoặc kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm Hóa chất xét nghiệm, Sinh phẩm chẩn đoán năm 2021
Mua sắm vật tư, y dụng cụ, hóa chất, sinh phẩm năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Lương Tài
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách Nhà nước; Nguồn thu khám chữa bệnh và thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài Địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, Thị Trấn Thứa, Lương Tài, Bắc Ninh Điện thoại: 02223867209 Gmail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI , địa chỉ: Thị Trấn Thứa - Lương Tài - Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài Địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, Thị Trấn Thứa, Lương Tài, Bắc Ninh Điện thoại: 02223867209 Gmail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 3. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Các tài liệu chứng minh tính lưu hành hợp pháp của hàng hóa quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, và các văn bản sửa đổi, bổ sung hiện hành, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Phải có số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định. - Các tài liệu chứng minh phân nhóm theo quy định tại thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế tương ứng với từng hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Đối với các hàng hóa nhập khẩu phải có bản dịch sang tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này, đảm bảo chất lượng như đã đăng ký với Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền. Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu yêu cầu cung cấp hàng mẫu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài bảng giá theo webform, Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bảng giá chào theo mẫu số 18.1 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho các cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; ½ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ; + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lương Tài Địa chỉ: Đường Hàn Thuyên, Thị Trấn Thứa, Lương Tài, Bắc Ninh Điện thoại: 02223867209 Gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, P.Suối Hoa, TP.Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223822419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược, Trung tâm Y tế huyện Lương Tài, đường Hàn Thuyên, Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh.. Điện thoại: 02223867209
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid (500ml)3chaiDung dịch acid acetic. Theo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam. Thể tích chai 500ml
2Chất hiệu chuẩn thống số xét nghiệm nghiệm T36hộp6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.5 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.5 ; 9.0 ng/mL - Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TT3.
3Chất hiệu chuẩn thống số xét nghiệm nghiệm FT46hộp6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.4 ; 1.0 ; 2.0 ; 4.0 ; 9.0 ng/dL Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch FT4.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016.
4Chất hiệu chuẩn thống số xét nghiệm nghiệm TSH6hộp6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 5.0 ; 25 ; 50 ; 110 µIU/mL - Mục đính: Chẩn hóa chất miễn dịch TSH
5Hóa chất kiểm tra hàng ngày Detector standardization cup2hộpCốc chứa chất chuẩn cơ chất xét nghiệm miễn dịch
6Dung dịch cơ chất pha loãng hóa chất miễn dịch30hộp'- Dung dịch ngưng kết phản ứng cơ chất. - Thành phần: hóa chất nền cơ chất Substrate; 4-ethylumbelliferyl photphat. Chất ổn định. chất bảo quản: natri azide (đông khô). - Hóa chất nền Substrate Reconstituent II. chất đệm chứa chất bảo quản natri azide (dạng lỏng). H1
7Dung dịch rửa Diluenl Concentrate30hộpDung dịch pha loãng hóa chất miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016.
8Dung dịch rửa Wash Concentrate24hộpHóa chất rửa, dung dịch đệm với chất tẩy và chất kìm hãm vi khuẩn.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016.
9Rửa kim hút máy xét nghiệm đông máu3chaiChất tẩy rửa được sử dụng để rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tựThành phần:Acid hydrochloric 0.16%Chất diện hoạn không ion hóa 0.50%
10Tím Gentian4chaiNhuộm vi khuẩn, 500ml/chai
11Dung dịch Lugol nhuộm Gram6chaiLàm cho vi khuẩn nhuộm cắn mầu
12Máu chuẩn máy huyết học 22 thông số12lọ"- Dùng để theo dõi sự chính xác của máy xét nghiệm huyết học tự động.'- Thành phần: Hồng cầu của người và động vật, bạch cầu và tiểu cầu mô phỏng.
13Test xét nghiệm Bệnh giang mai Ab1hộpĐịnh tính phát hiện kháng thể kháng TP (IgM,IgG,IgA, dạng khay, 2 vạch) trong huyết thanh hoặc huyết tươngĐịnh tính phát hiện kháng thể kháng TP (IgM,IgG,IgA, dạng khay, 2 vạch) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
14Hóa chất định lượng nồng độ betaHCG8hộpĐịnh lượng nồng độ Beta HCG, theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang.
15Hóa chất định lượng nồng độ T365hộpĐịnh lượng nồng độ Triiodothyromine toàn phần (T3) trong huyết thanh. Phương pháp: xét nghiệm miễn enzyme.
16Hóa chất định lượng nồng độ FT465hộpĐịnh lượng nồng độ Free Thyroxine ( T4 ) trong huyết thanh, Phương pháp: xét nghiệm miễn dịch Enzyme.
17Hóa chất định lượng nồng độ TSH65hộpĐịnh lượng nồng độ Thyroid Stimulating Hormone (TSH) trong huyết thanh. Phương pháp miễn dịch enzyme.
18Pha loãng mẫu Beta HCG15hộpDung dịch pha loãng mẫu làm Beta HCG.
19Chuẩn thông số xét nghiệm miễn dịch beta HCG6hộp6 nồng độ chuẩn: 0 ; 6.5 ; 50 ; 200 ; 1000 ; 2250 mIU/mL.Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch beta HCGII
20Test thử ma túy tổng hợp 4 chân400test* MET: Methamphetamine – Ma túy đá* THC: Marijuana – Cần sa - Bồ đà* MDMA: Methylenedioxyl - MethamphetAmine – Nhóm thuốc lắc.* MOP: Heroin - Morphine - Opiates - Nhóm thuốc phiện.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016.
21Test thử máy đo đường huyết100HộpHộp 50 test. Tương thích với máy xét nghiệm nhanh đường huyết Coffee
22Test thử đường huyết máy120HộpHộp 50 test , tương thích với máy xét nghiệm Accuchek
23Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 16HộpKiểm tra mức thấp thông số xét nghiệm miễn dịch.
24Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 26HộpKiểm tra mức trung bình thông số xét nghiệm miễn dịch.
25Hóa chất kiểm chuẩn miễn dịch mức 36HộpKiểm tra mức cao thông số xét nghiệm miễn dịch.
26Nhuộm soi vi khuẩnXanh Methylen4chaiNhuộm vi khuẩn, 500ml/chai
27Sample cup đựng mẫu bệnh phẩm xét nghiệm sinh hóa30.000ChiếcCốc lấy mẫu Máy phân tích. Được thiết kế để tương thích đặc biệt với dòng máy phân tích Roche Cobas. Được sản xuất bằng polystyrene mật độ cao chất lượng cao, có nắp đi kèm với lỗ thông hơi,
28Bóng đèn sinh hóa cho máy xét nghiệm sinh hóa6CáiHalogen Lamp 12v-20W, gắn đui.Cấu hình bóng tương đương hoặc cao hơn máy xét nghiệm sinh hóa XL
29Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa6CáiHalogen Lamp 12v-20W, gắn đui.Cấu hình bóng tương đương hoặc cao hơn máy xét nghiệm sinh hóa Biolis
30Hỗn hợp cồn ete chai 500ml3ChaiTẩy thuốc nhuộm còn thừa, 500ml/chai
31Cuvet sinh hóa thủy tinh1ChiếcVật liệu thủy tinh cứng.Cấu hình cuvet tương đương hoặc cao hơn dụng cụ đo xét nghiệm sinh hóa XL
32Cuvet cho máy sinh hóa3HộpVật liệu nhựa.Cấu hình cuvet tương đương hoặc cao hơn dụng cụ đo xét nghiệm sinh hóa Biolis 50i.
33Cuvet đông máu8.000ChiếcCuvette đo dùng cho máy phân tích đông máu, loại tròn, vật liệu nhựa trong suốt.
34Dầu soi kính hiển vi1chaiDầu soi kính hiển vi, lọ 25ml
35Điện cực Ca máy điện giải3CáiĐiện cực Canxi sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ Canxi trong huyết thanh
36Điện cực K máy điện giải3CáiĐiện cực Kali sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ Kali trong huyết thanh
37Điện cực pH máy điện giải3CáiĐiện cực PH sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ PH trong huyết thanh
38Điện cực Cl máy điện giải3cáiĐiện cực Clo sử dụng cho máy điện giải 5 thông số để đo nồng độ Clo trong huyết thanh
39Kim trích máu xét nghiệm500CáiBằng thép không gỉ, một đầu vát, nhọn sắc. Lưỡi trích bằng thép sử dụng một lần. Tuyệt đối an toàn, chống bệnh lây nhiễm qua đường máu. Đã tiệt trùng
40Kim hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa1CáiVật liệu hợp kim, có cảm biến va chạm, tắc nghẽn.Cấu hình kim hút tương đương hoặc cao hơn dụng cho máy xét nghiệm xét nghiệm sinh hóa
41Ống nghiệm thủy tinh3.000CáiỐng nghiệm TT (14 x1,4) cm
42Ống nghiệm Natri Citrat nắp cao su 3,8%2.400Ống- Có chứa dung dịch trinatri citrat không màu.'- Chất liệu nhựa PP. '- Kích cỡ ống 12x75mm.'- Dung tích danh nghĩa 1,8 ml.Đạt TCVN 7612:2007
43Ống nghiệm EDTA K2 thường không nắp cao su12.000Cái'- Có chứa dung dịch muối DikaliEDTA không màu.'- Chất liệu nhựa PP.'- Kích cỡ ống 12x75mm.'- Dung tích danh nghĩa 2 ml ± 10% ( 1,8 - 2,2 ml ).Đạt TCVN 7612:2007
44Ống nghiệm chống đông EDTA nắp cao su15.000Ống- Có chứa dung dịch muối DikaliEDTA không '-Chất liệu nhựa PP'-Kích cỡ ống 12x75mm '- Dung tích danh nghĩa 2 ml ± 10% ( 1,8 - 2,2 ml ).
45Ống nghiệm chống đông Heparin72.000ốngCó chứa dung dịch muối Lithium heparil không màu.'- Chất liệu nhựa PP.'- Kích cỡ ống 12x75mm.'- Dung tích danh nghĩa 2 ml ± 10% ( 1,8 - 2,2 ml ).Đạt TCVN 7612:2007
46Ống ly tâm nhựa tiệt trùng1.000ốngỐng nghiệm PS tinh khiết 100%, Có nắp. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CEThể tích: 15ml
47Bo mạch điều khiển áp suất máy huyết học2cáiBo mạch vi xử lý, điều khiển áp suất bơm hút.Vật liệu nhựa, có bo mạch vi xử lý.Đại tiêu chuẩn: ISO 13485:2016Cấu hình hàng hóa tương đương hoặc cao hơn bo mạch điều khiểm áp xuất máy huyết học
48Buồng đếm máy huyết học2cáiBuồng đọc kép với công nghệ tiên tiến cho độ chính xác cao. Chất liệu nhựa, có khe đo đếm.Đảm bảo chất lượng của chính hãng hoặc tương đương, để thay thế khi có hỏng.
49Máy đo đường huyết3cáiKhoảng đo Glucose: 1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL) ; Bộ nhớ 50 kết quả ; Thời gian đo 10 giây ;
50Máy đo đường huyết9cái1.1 - 33.3mmol/L (20 - 600mg/dL). Thời gian đo 5 giây
51Hỗn hợp cồn ete chai 500ml1ChaiTẩy thuốc nhuộm còn thừa
52Dung dịch Fucsin3ChaiNhuộm vi khuẩn gram âm tính, dương tính
53Hóa chất formol - formalin1ChaiSát khuẩn, xử lý môi trường làm xét nghiệm
54Dung dịch KOH 20 %1ChaiThành phần: Potassium Hydroxide 20%
55Dung dịch Natricitrat 3,8%2Chai500ml/ chai. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485: 2016
56Buồng đếm máy huyết học Elite 51CáiBuồng đọc kép với công nghệ tiên tiến cho độ chính xác cao. Đảm bảo chất lượng của chính hãng hoặc tương đương, để thay thế khi có hỏng.
57Bơm thải máy xét nghiệm huyết học1CáiBơm hút chất thải của máy xét nghiệm huyết học. Cấu hình bơm tương đương hoặc cao hơn bơm dùng cho máy xét nghiệm sinh Elite
58Đầu đọc HGB1CáiĐọc kết quả HGB
59Glucose 250 g600GóiTheo tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam 4
60Hóa chất pha loãngmáy huyết học 29 thông số40ThùngPha loãng máu và cung cấp môi trường ổn định để đếm và định lượng cỡ tế bào máu. Thành phần: Sodium Chloride, Sodium Sulfate Anhydrous, Buffering Agents.
61Hóa chất phân giải hồng cầu, xác định huyết sắc tố, đếm số bạch cầu máy 29 thông số19LọSurfactants , Bufferring Agents
62Hóa chất ly giải tế bào hồng cầu, phân loại bạch cầu và tạo màu bạch cầu máy huyết học 29 thông số19LọSurfactants , Bufferring Agents
63Hóa chất phân giải tế bào hồng cầu, phân loại bạch cầu máy huyết học 29 thông số26LọSurfactants , Bufferring Agents
64Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học24LọRửa máy huyết học Elite 580. Thành phần: Sodium Hypochlorite, Solution 12.3%Cl active
65Chất kiểm tra QC mức thấp máy huyết học 29 thông số4LọChất thử chẩn đoán in vitro bao gồm hồng cầu mô phỏng, các bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng
66Chất kiểm tra QC mức trung bình máy huyết học 29 thông số4LọChất thử chẩn đoán in vitro bao gồm hồng cầu mô phỏng, các bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏn
67Chất kiểm tra QC mức cao máy huyết học 29 thông số4LọChất thử chẩn đoán in vitro bao gồm hồng cầu mô phỏng, các bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng
68Hóa chất định lượng nồng độ Urea sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá24HộpThành phần: R1: Tris Buffer: ≥100 mmol/lα-Ketoglutarate: ≥5,49 mmol/lUrease (Jack Bean) ≥ 10 KU/lGLDH (Microorganism) ≥ 3,8 KU/l; R2: NADH: ≥1,66 mmol/l; Đóng gói 1 hộp≥ (R1:6 x 72 ml, R2:6x 22ml ).
69Hóa chất xét nghiệm Cholesterol sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá10HộpThành phần: R1: Good‘s Buffer 50 mmol/lPhenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0,3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l. Đóng gói 1 hộp ≥ R1:8 x 72ml.
70Hóa chất xét nghiệm Creatinine sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá24hộpThành phần:Picric Acid: ≥26mmol/l;Sodium Hydroxide: ≥240 mmol/l.Đóng gói 1 hộp ≥(R1:6 x 72 ml, R2:6 x 22ml ).
71Hóa chất xét nghiệm Glucose sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá24hộpThành phần:Phosphate buffer: ≥250 mmol/lGlucose oxidase > 25 U/mlPeroxidase > 2 U/mlPhenol ≥5 mmol/l4-aminoantipyrine: ≥0,5 mmol/lĐóng gói 1 hộp≥ R1: 8 x 72ml.
72Hóa chất xét nghiệm nồng độ HDL- Cholesterl trong máu24hộpThành phần:MES buffer (pH 6,5): ≥6,5 mmol/lTODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline): ≥3 mmol/lPolyvinyl sulfonic acid: ≥50 mg/lPolyethylene-glycol-methyl ester: ≥30 ml/lMgCl2: ≥2 mmol/lMES buffer (pH 6.5): ≥50 mmol/lCholesterol esterase: ≥5 kU/lCholesterol oxidase: ≥20 kU/lPeroxidase: ≥5 kU/l4-aminoantipyrine: ≥0,9 g/lDetergent: ≥0,5 %.Đóng gói 1 hộp≥ (R1:4 x 68 ml, R2:4 x 22ml).
73Dung dịch chuẩn hóa Ddimer1hộpDung dịch chuẩn hóa DdimerThành phần:- Chất chuẩn: huyết tương người đông khô với tơ huyết D-dimer được thêm vào. Đóng gói ≥ 1x1 ml.- Chất pha: chứa chất đệm và chất bảo quản. Đóng gói ≥ 1x7 ml.
74Dung dịch kiểm tra giá trị Ddimer mức bình thường và mức cao1hộpDung dịch kiểm tra hóa chất Ddimer mức bình thường và mức caoThành phần: D-Dimer đông lạnh được làm giàu huyết tương người gồm:- Dung dịch kiểm tra hóa chất Ddimer mức bình thường, đóng gói lọ ≥ 5x1 ml- Dung dịch kiểm tra hóa chất Ddimer mức cao đóng gói lọ ≥ 5x1 ml
75Hóa chất định lượng Ddimer trong máu3hộpHóa chất dùng định lượng Ddimer trong máu.Thành phần: - D-Dimer Buffer: chứa chất đệm và chất bảo quản. Đóng gói lọ ≥ 3x7 ml.- D-Dimer latex: hạt latex được phủ kháng thể đơn dòng chống D-Dimer. Đóng gói lọ ≥ 3x4 ml.
76Định lượng nồng độ PSA2hộp- Định lượng prostate specific antigen (PSA) trong huyết thanh. theo phương pháp miễn dịch huỳnh quang
77chuẩn thông số PSA1hộp- 6 nồng độ chuẩn: 0 ; 0.2 ; 2 ; 10 ; 50 ; 110 ng/mL - Mục đính: Hiệu chỉnh xét nghiệm miễn dịch PSA
78Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải Na. K. Ca. Cl. pH trong máu và nước tiểu.15lọHóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải Na. K. Ca. Cl. pH trong máu và nước tiểu.
79Hóa chất định lượng nồng độ HBA1C trong máu30hộpHóa chất định lượng nồng độ HBA1C trong máu
80Dung dịch Giemsa2chaiDẫn chiếu chương V. E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4507345E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.543.676.100 VND. Nhà thầu phải gửi kèm theo thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn để chứng minh.Lưu ý:- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm trong đó có sinh phẩm chẩn đoán cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư, hóa chất, sinh phẩm trên cả nước.- Đối với trường hợp đấu thầu tập trung, trên cơ sở Thông báo trúng thầu hoặc Quyết định trúng thầu của đơn vị đấu thầu tập trung, nhà thầu ký hợp đồng với từng cơ sở y tế. Hợp đồng tương tự được tính bằng tổng các hợp đồng của nhà thầu với các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.543.676.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.631.028.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trách nhiệm và khả năng sẵn sàng thực hiện yêu cầu sau:- Khi cung cấp hàng hóa thay thế yêu cầu cung cấp đúng chủng loại hàng hóa đã chào thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật chuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuậtchuyên ngành trang thiết bị y tế trở lên22
3 Cán bộ tài chính pháp lý 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành tài chính hoặc kế toán trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->