Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170019-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp thực phẩm
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211169924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:37:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 648,904,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp thực phẩm
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm để thực hiện đề tài “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học xây dựng quy trình chế biến một số sản phẩm mới từ rau mầm họ cải”
18 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp thực phẩm , địa chỉ: Số 301 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983


E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Cam kết tham quan kho hàng đúng của bên dự thầu + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ trong HSMT yêu cầu + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm nguyên liệu hóa chất và dụng cụ phục vụ nghiên cứu. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/mã code, catalogue/ bản mô tả của hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 ≥12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); trong trường hợp nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ theo quy định luật đấu thầu thì chấp nhận xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hạt giống cải rocket39kgHạt đều, chắc.Đóng gói 1kg/túiCó mẫu thử
2Hạt giống cái bó xôi25kgHạt đều, chắc.Đóng gói 1kg/túiCó mẫu thử
3Hạt giống cải xoăn31kgHạt đều, chắc. Đóng gói 1kg/túiCó mẫu thử
4Giá thể mùn dừa335kgTơi xốp, thoáng khí và giữ ẩm tốt. Sử dụng trong ươm mầmCó mẫu thử
5Chế phẩm sinh học cho rau mầm77Gói 0,5 kgChứa các acid amin, khoáng, vitamin nguồn gốc hữu cơ, bào tử vi khuẩn >103.Sử dụng trong ươm mầm câyCó mẫu thử
6Gói vi sinh chuyên dụng để xử lý giá thể rau mầm30Gói 1kgVi sinh chuyên dụng cho xử lý giá thể trồng rau mầm chứa các thành phần sau: Trichoderma sp Bacillus subtillis KeatomiumCó mẫu thử
7H2SO48Chai 500mlTinh khiết: 99.999%.Tồn tại ở dạng dung dịch màu trắng.pH: 1.2 (5 g/L)Nhiệt độ sôi: ~290 °C (lit.)
8NaOH8Lọ 500gTên: Sodium hydroxide.Khối lượng phân tử: 40 g/mol.Mật độ phân tử: 2,13 g/cm³
9KOH8Lọ 500gTên hàng: Potassium hydroxide.Khối lượng phân tử: 56,1056 g/mol.Mật độ: 2,12 g/cm³.Điểm sôi: 1.327 °C
10K2SO47Lọ 500gTên hàng: Potassium sulfate.Khối lượng phân tử: 174.27 g/mol.Mật độ: 2.662 g/cm3.Độ hòa tan: 111 g/l
11CuSO48Lọ 500gTên hàng: Copper(II) sulfate pentahydrate.Khối lượng phân tử: 249.68 g/mol.pH: 3.5 - 4.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C). Độ hòa tan: 317 g/l
12Etanol8Chai 500mlCông thức hóa học: C₂H₅OH. Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol. pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Điểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa)
13Enzyme alpha-amylase5Lọ 10gTồn tại ở dạng bột.Hàm lượng: 2000u/G~40,000u/G. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Dạng Alpha Amylase
14Enzyme protease5Chai 50 mlNguồn gốc từ Tritirachium album. Sử dụng cho sinh học phân tử. Khối lượng: 28.93 kDa. Không chứa DNAse, Nickase and RNAse
15Amyloglucosidase4Chai 30gEnzyme có nguồn gốc từ Aspergillus niger. Trọng lượng: 97 kDa.pH: 4.6-4.8. Bảo quản: 2-8°C
16MES 2-(N-Morpholino) ethanesulfonic acid hydrate3Chai 50gTên hàng hóa: MES hydrate.Tồn tại ở dạng bột.pH: 5.5 - 6.7. Tinh khiết: ≥99.5%
17TRIS,Tris (hydroxymethyl) aminomethane3Chai 100gCông thức hóa học: C4H11NO3. Khối lượng phân tử: 121.14 g/mol. pH: 10.0-11.5. Dạng tinh thể màu trắng. Hàm lượng kim loại nặng: ≤2 ppm
18HCl8Chai 500mlNồng độ 37%. pH:
19Chất làm khô silic dioxit3Chai 500gLà dạng Silica gel. Tồn tại ở dạng hạt màu trắng. Có khả năng hút ẩm cao
20Dung dịch đệm pH 4,02Chai 500mlMật độ phân tử: 1.01 g/cm3 (20 °C).pH: 4.0 (H₂O, 25 °C). Bảo quản: +15°C đến +25°C.
21Dung dịch đệm pH 7,02Chai 500 mlĐiểm sôi: 109 °C (1013 hPa). Mật độ: 1.01 g/cm3 (20 °C). pH: 7.0 (H₂O, 20 °C)
22Dung dịch đệm pH 10,02500 mlĐiểm sôi: 100 °C (1013 hPa). Mật độ: 1.0044 g/cm3 (25 °C). Giá trị pH: 10.0 (H₂O, 25 °C)
23Chất chuẩn quercetin3Lọ 100gCông thức phân tử: C15H10O7. Khối lượng phân tử: 302.24 g/mol. Tinh khiết: 98%. Độ nóng chảy: 316.5 °C. Bảo quản: nhiệt độ phòng
24NaNO28Lọ 500gTên hàng hóa: Sodium nitrite. Khối lượng phân tử: 69.00 g/mol. Mật độ phân tử:2.168 g/cm3 (20 °C).Độ hòa tan: 820 g/l
25Gallic acid3Lọ 100gCông thức hóa học: C₇H₆O₅.Khối lượng phân tử: 170.12 g/mol. Điểm nóng chảy: 251 °C.Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %
26Thuốc thử Folin Ciocalteu3Chai 100mlLà dạng thuốc thử, mật độ phân tử 1.24 g/cm3 (20 °C).pH:
27Na2CO35Chai 500mlTên hàng hóa: Sodium cacbonate. Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol. Mật độ: 2,54 g/cm³. Độ hòa tan trong nước: 22 g/100 mL (20 ℃)
28Ascorbic acid5Lọ 100gCông thức hóa học: C6H8O6. Khối lượng phân tử: 176,14 g/mol. Điểm nóng chảy: 190 - 192 °C (374 - 378 °F)
29DPPH (2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl)4Lọ 5gCông thức phân tử: C₁₈H₁₂N₅O₆.Tinh khiết: ≥90%. Độ hấp thụ tối đa: ~ 517 nm.
30Enzyme pectinase2Lọ 50 mlNồng độ: ≥3,800 units/ml.Nguồn gốc từ: Aspergillus aculeatus. Bảo quản: 2-8°C
31Enzyme cellulase2Lọ 50 mlDạng bột, nồng độ ≥0.3 units/mg. Nguồn gốc từ Aspergillus niger. Bảo quản: 2-8°C
32Enzyme glucoamylase2Lọ 50 mlDạng dung dịch nồng độ ≥260 U/mL. Nguồn gốc từ Aspergillus niger. Mật độ phân tử ~1.2 g/mL ở 25 °C. Bảo quản 2-8°C
33Pepton3Hộp 500gNguồn gốc từ thực vật. Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật. ≥11% total nitrogen (N) basis. ≥3% amino-nitrogen basis. pH: 6.6±0.5 (25 °C, 2% trong H2O)
34Tryptose2Hộp 500gNguồn gốc từ sữa bò. ≥11% total nitrogen (N) basis. ≥3.5% amino-nitrogen basis. pH: 6.2-7.2. Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật
35Axit axetic1LítCông thức phân tử: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol. Điểm sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa). pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C)
36Diastase2Lọ 100gNồng độ: ~100 U/mg. Enzyme Taka-Diastase từ Aspergillus oryzae. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
37Agar4kgSử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Tồn tại ở dạng bột. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Nhiệt độ đông môi trường:
38Glucose4Lọ 500gCông thức phân tử: C6H12O6.Tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng. Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol.Hàm lượng Cloride: ≤0.01%
39Na2HPO43Lọ 500gTên hàng hóa: Sodium phosphate dibasic. Tinh khiết: 99.95%. pH:8.9-9.2 (25 °C, 50 g/L trong nước). Khối lượng phân tử: 141.96g/mol
40KH2PO43Lọ 500gTên hàng hóa: Potassium phosphate monobasic. Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.). Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol. Mật độ phân tử: 2.338 g/mL ở 25 °C (lit.)
41Axit lactic2litTinh khiết: ≥98%.Công thức phân tử: C3H6O3. Khối lượng phân tử: 90.08 g/mol. Bảo quản: 2-8°C
42Axit citric2kgCông thức hóa học: HOC(COOH)(CH2COOH)2. Khối lượng phân tử: 192.12g/mol. Tinh khiết: ≥99.5%. Nhiệt độ nóng chảy: 153-159 °C (lit.)
43Lactose2kgCông thức phân tử: C12H22O11·H2O. Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol. Tinh khiết: ≥96%.Hàm lượng kim loại nặng: ≤20ppm
44Cao nấm men3kgTồn tại ở dạng bột. Amino Nitrogen: ≥4.5%. Hàm lượng nito tổng số: ≥10.0%. pH (2% Solution): 6.5-7.5
45Bromothymol xanh2Lọ 25 gTên thương mại: Bromothymol blue. Công thức phân tử: C₂₇H₂₈Br₂O₅S. Khối lượng phân tử: 624.40 g/mol. Dải pH: 5.8 - pH 7.6 chuyển từ màu vàng sang màu xanh
462,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua2Lọ 100gTinh khiết: ≥ 98 %. Nhiệt độ nóng chảy: 243 °C. Độ hòa tan: 150 g/l. pH: 3.7 (10 g/l, H₂O, 20 °C)
47Albumin3Lọ 25gNguồn gốc từ bò. Độ tinh khiết (bằng phương pháp HPLC): ≥98%. pH: 4.9-5.2. Bảo quản: 4oC
48Ống chuẩn NaOH 1N4ỐngMật độ phân tử: 1.030 g/cm3 (20 °C). pH: 14 (H₂O, 20 °C). Bảo quản: +15°C to +25°C.
49Dung dịch chuẩn Cadimi5ỐngTên thương mại: Cadmium standard solution. Mật độ phân tử: 1.013 g/cm3 (20 °C). pH: 0.5 (H₂O, 20 °C). Bảo quản: +15°C to +25°C.
50Dung dịch chuẩn chì5ỐngDung dịch chuẩn Chì (Lead) 1000mg/L Pb. Mật độ phân tử: 1.02 g/cm3 (20 °C). pH: 0.5 (H₂O, 20 °C). Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C.
51Dung dịch chuẩn Arsen4Lọ 100 mlTên thương mại: Arsenic standard solution. Mật độ phân tử: 1.013 g/cm3 (20 °C). pH: 0.5 (H₂O, 20 °C).Bảo quản: +15°C to +25°C.
52Phenol2Lọ 25gCông thức phân tử: C₆H₅OH. Khối lượng phân tử: 94.11 g/mol. Mật độ phân tử: 1.07 g/cm3 (20 °C). Điểm nóng chảy: 38 - 43 °C
53Cốc thuỷ tinh 1000 ml125CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 1000mlCó mẫu thử
54Cốc thuỷ tinh 500 ml45CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 500mlCó mẫu thử
55Cốc thuỷ tinh 250 ml45CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 250mlCó mẫu thử
56Ống đong 250 ml40CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 250mlCó mẫu thử
57Ống đong 50 ml40CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 50mlCó mẫu thử
58Cốc lọc bằng đĩa xốp22CáiDung tích: 30ml. Đường kính miệng: 40mm. Chiều cao: 60mm. Màu sắc: Thủy tinh trắng trong suốt, không có bong bóng. Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate với cấu trúc rất ổn định, độ bền cơ học cao và chống sốc tuyệt vời các cuộc tấn công hóa họcCó mẫu thử
59Bình cầu dung tích 1000 ml7CáiDung tích: 1000ml. Đường kính: 131mm. Chiều cao: 187mm. Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám.Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
60Pipet thuỷ tinh 0-1ml22CáiChất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ cao. Thể tích: 0-1mlCó mẫu thử
61Pipet thuỷ tinh 0-5 ml25CáiChất liệu thủy tinh.Chịu được nhiệt độ cao. Thể tích: 0-5 mlCó mẫu thử
62Đầu tip dùng cho pipet tự động, dùng 1 lần dung tích 1ml2Túi (1000 chiếc)Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được.Làm từ Polypropylene, đầu nhọn. Dnase/Rnase Free. Thể tích hút: 100-1000ul
63Đầu tip dùng cho pipet tự động, dùng 1 lần dung tích 0,2ml2Túi (1000 chiếc)Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được. Làm từ Polypropylene, đầu nhọn. Dnase/Rnase Free. Thể tích hút: 50-200ul
64Đầu tip dùng cho pipet tự động, dùng 1 lần dung tích 5ml5Túi (20 cái)Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được. Làm từ Polypropylene, đầu nhọn. Dnase/Rnase Free. Thể tích hút: 1000-5000ul
65Micropipette3HộpThể tích hút: 100-1000ul. Chất liệu nhựa cao cấp, bền với nhiệt độ. Sử dụng được với nhiều loại đầu hút khác nhau
66Giấy lọc thí nghiệm15HộpGiấy lọc sử dụng chủ yếu trong phòng thí nghiệm. Kích thước lỗ lọc 0,45umCó mẫu thử
67Giấy pH11HộpDải đo PH: 1 - 14. 1 tệp ~ 70 tờCó mẫu thử
68Giấy lọc Φ10075HộpGiấy lọc sử dụng chủ yếu trong phòng thí nghiệm. Kích thước Φ100Có mẫu thử
69Kẹp dụng cụ thủy tinh40CáiChất liệu gỗ. Dùng để kẹp dụng cụ trong phòng thí nghiệmCó mẫu thử
70Ống bóp cao su hút mẫu40CáiChất liệu cao su. Sử dụng cho pipet thủy tinh các loạiCó mẫu thử
71Cốc thủy tinh 100ml45CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 100mlCó mẫu thử
72Bình tam giác 250ml120CáiChất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 250mlCó mẫu thử
73Bình định mức loại tròn 500 ml22CáiChất liệu thủy tinh.Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 500mlCó mẫu thử
74Khay trồng rau mầm chất liệu nhựa246CáiChất liệu nhựa. Màu xanh, trắng, đỏCó mẫu thử
75Túi zip nhựa2kgChất liệu nilon. Đóng gói 1kg/túi
76Túi thiếc đóng chân không2kgSử dụng trong đóng gói thực phẩm, đồ uống dạng bột …Đóng gói 1kg/túi
77Túi thiếc2kgSử dụng trong đóng gói thực phẩm, đồ uống dạng bột …Đóng gói 1kg/túi
78Lọ nhựa sáng mầu5Pack 20 lọChất liệu nhựa. Màu sáng. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống
79Lọ thuỷ tinh tối mầu5Pack 20 lọChất liệu nhựa. Màu tối. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống
80Đĩa petri130CáiKích thước 90x15mm. Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, hấp tiệt trùng đượcCó mẫu thử
81Ống nghiệm loại 16-160 mm120CáiChất liệu thủy tinh. Có nắp vặn đen, hấp tiệt trùng đượcCó mẫu thử
82Buồng đếm tế bào3CáiMột phiến kính trong, dày, hình chữ nhật.Thiết kế chia làm 3 phần, ở giữa là phần lõm, phẳng, chia làm 2 khoảng nhỏ. Trên mỗi khoảng này có kẻ lưới đếm gồm 400 ô nhỏ, thể tích 1 ô vuông nhỏ là 1/4000 mm3 hay còn được hiểu là 1/4000.000ml.
83Bút đếm khuẩn lạc2CáiĐếm các tế bào trên đĩa petri. Màn hình LCD hiển thị
84Máy đo độ Brix cầm tay2CáiVỏ hình lăng trụ làm bằng thép. Trang bị lớp kính chống ăn mòn của nhiệt độ. khoảng đo của máy là: 0-53 % Brix
85Ống Ependorf 2ml3Túi (1000 cái/ túi)Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được. Làm từ Polypropylene. Dnase/Rnase Free. Thể tích: 2ml. Chịu lực ly tâm: 20000RCF
86Ống nhựa falcon 15ml8Túi (25 cái/1 túi)Chất liệu nhựa polypropylene, không chứa kim loại nặng. Dnase/Rnase Free. Nhiệt độ làm việc -20°C to 121°C
87Nhiệt kế 0-100 độ chia 1oC10CáiThích hợp để làm tiêu chuẩn. Dải nhiệt độ đo: 0 ~ 1000C. Vạch chia: 0,10C. Chất để đo nhiệt độ: Thủy ngânCó mẫu thử
88Buret trắng 25 ml5CáiMàu trắng. Khóa nhựa. Thể tích: 25ml
89Burret nâu 50 ml5CáiMàu nâu. Khóa nhựa. Thể tích: 50ml
90Bình đốt Kjeldahl 100ml3CáiChất liệu: Thủy tinh borosilicate, độ bền cao, đáy tròn, cổ dài, chịu nhiệt tốt.Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp.
91Giá để burret4CáiĐặc điểm: Bộ giá đỡ kẹp buret gồm Bộ chân đế và kẹp buret. Chất liệu: Kim loại + Nhựa.Dùng để kẹp các loại buret thẳng thủy tinh, nhựa,.... Thường dùng cho các thí nghiệm ... Sản phẩm được dùng cho phóng thí nghiệm.
92Cuvette thạch anh5CáiKích thước 12.5 × 12.5 × 45m dùng cho máy quang phổ. Chiều dài đường truyền quang: 10mm. Cuvet được dùng cho máy đo bằng quang phổ, UV-VIS,... cho các xét nghiệm mẫu nước, đo OD,…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->