Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước, cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước, cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:34:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9993195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.998639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.866.349.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu trục oto | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước, cấp điện Hạ tầng giao thông, cống tiêu thoát nước ngõ 3 đoạn từ đường Bãi Muối đến nhà ông Động, phường Cao Thắng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào phá nền đường BT, sân gạch cũ bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 1,1148 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ rào thép nhà dân | Theo yêu cầu chương V | 1,6188 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu chương V | 101,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 213,04 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 4,1553 | 100m3 |
| 6 | Đào hố rãnh, cống bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 5,9416 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả thành rãnh, cống đất C3 tận dụng đầm chặt, k98 bằng máy lu | Theo yêu cầu chương V | 5,2643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi = ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 4,8251 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Theo yêu cầu chương V | 1,1272 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Theo yêu cầu chương V | 1,445 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 7,6269 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19) | Theo yêu cầu chương V | 7,6269 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng oto tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 1,2676 | 100tấn |
| B | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu chương V | 8,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,vạch gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4mm | Theo yêu cầu chương V | 7,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,748 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 45,719 | m3 |
| 5 | Đổ BT giằng đỉnh kè đá 1*2M200 | Theo yêu cầu chương V | 1,7292 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 7 | SXLD thép giằng đỉnh kè fi | Theo yêu cầu chương V | 0,1158 | tấn |
| 8 | Xây tường chắn bằng gạch đặc không nung vữaXM75# | Theo yêu cầu chương V | 16,5088 | m3 |
| 9 | Trát vữa XM 75# d15 lưng tường chắn | Theo yêu cầu chương V | 90,106 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống bê tông d300 H13 | Theo yêu cầu chương V | 259,14 | md |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 259,14 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V | 259,14 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V | 518 | 1 cái |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Theo yêu cầu chương V | 6,1027 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển đế cống bằng ô tô | Theo yêu cầu chương V | 2,23 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp ống cống xuống xe | Theo yêu cầu chương V | 259 | 1 ck |
| 8 | Bốc xếp đế cống xuống xe | Theo yêu cầu chương V | 518 | 1 ck |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110 - PN 8 | Theo yêu cầu chương V | 1,575 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE D110 | Theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,1741 | 100m3 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đệm đá mạt bằng đầm cóc, k95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 10,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ BT đáy móng | Theo yêu cầu chương V | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 29,3365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,7066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ miệng ga | Theo yêu cầu chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 7 | SXLD thép miệng ga fi | Theo yêu cầu chương V | 1,0536 | tấn |
| 8 | Trát thành hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 70,7208 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,9344 | m2 |
| 10 | Tấm đan thép nắp ga | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thép nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 24 | cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 2,3295 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 19,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,0359 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn BT móng | Theo yêu cầu chương V | 0,4853 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,5306 | m3 |
| 7 | Đổ BT giằng miệng chi tiết cắt nước đá 1*2M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,5445 | m3 |
| 8 | SXLD thép miệng chi tiết cắt nước fi | Theo yêu cầu chương V | 0,0675 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn giằng miệng chi tiết cắt nước | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Trát tường hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 32,7592 | m2 |
| 11 | Láng hố ga dày 15cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 13,9676 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công nắp cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,8766 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,6302 | tấn |
| 14 | SXLD thép thang ga | Theo yêu cầu chương V | 81,6 | kg |
| 15 | Công tác SXLD ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 16 | Mua nắp ga thu = thép KT 850*850 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp ga thu = thép | Theo yêu cầu chương V | 10 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 70,176 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V | 12,0768 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 8,0199 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V | 136 | đoạn cống |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu chương V | 136 | mối nối |
| 23 | Vận chuyển cống hộp BT bằng ô tô | Theo yêu cầu chương V | 17,544 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cống hộp lên xe ô tô | Theo yêu cầu chương V | 136 | ck |
| 25 | Bốc xếp cống hộp xuống xe ô tô | Theo yêu cầu chương V | 136 | ck |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng thành cống | Theo yêu cầu chương V | 544 | m2 |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| G | HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x70) | Theo yêu cầu chương V | 176,46 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 536,52 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 5kN/190 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 7 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 27,3164 | m3 |
| 9 | Công tác ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 27,3164 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,784 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,6925 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5175 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 5,294 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 6,994 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 196,86 | m |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1 | Theo yêu cầu chương V | 7 | hòm |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hòm |
| 19 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 | Theo yêu cầu chương V | 11 | hòm |
| 20 | Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1P | Theo yêu cầu chương V | 53 | cái |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 848 | m |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 477 | m |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x10) | Theo yêu cầu chương V | 200,94 | m |
| 2 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp dùng cho dây vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Ghíp nối GN-2 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 6 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 7 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo yêu cầu chương V | 39 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 194,5347 | m |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 21 | m |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLT | Theo yêu cầu chương V | 7 | Cần |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led hiện có | Theo yêu cầu chương V | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9993195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.998639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.866.349.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa trở lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 13 | Cẩu trục oto | ≥10T | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện) | theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi