Gói thầu: Gói thầu số 57: Thi công công trình kê líp, trồng rừng và chăm sóc rừng (Đoạn từ Hương Mai đến Tiểu Dừa và đoạn Khu vực cống T29)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 57: Thi công công trình kê líp, trồng rừng và chăm sóc rừng (Đoạn từ Hương Mai đến Tiểu Dừa và đoạn Khu vực cống T29) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 – 2020 và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:30:00 đến ngày 2021-12-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,988,593,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục: 1. Tường mềm gia cố, đào đất kê líp, trồng rừng ngập mặn và chăm sóc rừng.2. Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, từ cấp IV trở lên;3. Thi công ở vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú: Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm (Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn chứng từ thanh toán …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng tư vấn giám sát thi công công trình lâm sinh, lâm nghiệp.- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 06 người (trong đó tối thiểu 03 người bậc 3/7 trở lên).- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo độ mặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 57: Thi công công trình kê líp, trồng rừng và chăm sóc rừng (Đoạn từ Hương Mai đến Tiểu Dừa và đoạn Khu vực cống T29) Dự án Xây dựng kè tạo bãi trồng rừng ngập mặn ven biển Tây. 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 – 2020 và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 01 bộ HSDT đầy đủ thành phần quy định tại Mục 10, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu và các hồ sơ liên quan sau để đối chiếu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm theo yêu cầu (Kèm theo hóa đơn để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); - Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, xác nhận của chủ đầu tư...; - Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị. (Lưu ý: Các tài liệu trên là bản sao có công chứng, chứng thực và mang theo bản chính để đối chiếu (đối chiếu xong sẽ trả lại bản chính cho nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau; Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831500; Fax: 02903.832937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau; Điện thoại: 02903.831.344 - Fax: 02903.833.343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 91 - 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831.332 - Fax: 0290.3830.773. Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: KÊ LÍP | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.366,05 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn phần không ngập đất (phần không ngập đất có hệ số NC, MTC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.581,14 | 100m |
| 3 | Lắp dựng nẹp tràm dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,97 | 1m3 cấu kiện |
| 4 | Trải rải vải bạt HDPE làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,16 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,424 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291.603 | cọc |
| 7 | Đào đất đấp líp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141.038,14 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: TRỒNG RỪNG | |||
| 1 | Vận chuyển cây giống | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,9865 | 100 cây |
| 2 | Đào hố, lấp hố và trồng: kích thước 30x30x30 cm | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,51 | 100 hố |
| 3 | Cắm cọc buộc giữ cây | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,51 | 100 cọc |
| 4 | Trồng dặm (15%) | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4765 | 100 hố |
| 5 | Chăm sóc: 3 lần | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| 6 | Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| 7 | Cây giống mắm + 15% trồng dặm | Chi phí vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66.298,65 | cây |
| 8 | Cọc cắm cây | Chi phí vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57.651 | cọc |
| 9 | Dây nilon buộc cây (Kể cả trồng dặm) | Chi phí vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,302 | kg |
| C | HẠNG MỤC 3: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG - NĂM THỨ 2 | |||
| 1 | Vận chuyển cây giống | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,651 | 100 cây |
| 2 | Trồng dặm (10% trồng chính) | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,651 | 100 hố |
| 3 | Chăm sóc: 3 lần | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| 4 | Quản lý, bảo vệ rừng | Chi phí nhân công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | công |
| 5 | Cây giống: 10% so với trồng chính | Chi phí vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.765,1 | cây |
| 6 | Dây buộc | Chi phí vật liệu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5302 | kg |
| D | HẠNG MỤC 3: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG - NĂM THỨ 3 | |||
| 1 | Chăm sóc: 3 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| 2 | Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| E | HẠNG MỤC 3: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG - NĂM THỨ 4 | |||
| 1 | Chăm sóc: 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| 2 | Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| F | HẠNG MỤC 3: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG - NĂM THỨ 5 | |||
| 1 | Chăm sóc: 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
| 2 | Quản lý, bảo vệ rừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.734E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục: 1. Tường mềm gia cố, đào đất kê líp, trồng rừng ngập mặn và chăm sóc rừng.2. Loại, cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, từ cấp IV trở lên;3. Thi công ở vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú: Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh bao gồm (Hợp đồng nhà thầu chính với chủ đầu tư, giấy xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn chứng từ thanh toán …) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành lâm sinh hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng tư vấn giám sát thi công công trình lâm sinh, lâm nghiệp.- Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình trồng rừng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang đấu thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Công nhân trực tiếp thi công được đào tạo tối thiểu 06 người (trong đó tối thiểu 03 người bậc 3/7 trở lên).- Tuỳ theo tính chất công việc nhà thầu có thể thuê công nhân kỹ thuật thực hiện để đạt tiến độ theo hồ sơ mời thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 3 |
| 2 | Máy định vị GPS | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 2 |
| 3 | Máy đo độ mặn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 4 | Máy Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi