Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187371-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211160139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 14:08:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 316,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Làm mái che gara tạm giữ phương tiện vi phạm trật tự ATGT Công an huyện Kỳ Sơn thuộc Công an tỉnh Nghệ An
25 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo; - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An; Địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Lê Khắc Hảo - Giám đốc; Số điện thoại di động: 0986.471.586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Thanh Sơn - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0915.970.279
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ chi phí xây dựng
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT1,581m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT0,216m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT0,48m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III chương V của E-HSMT0,062100m2
5Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 80mmMục III chương V của E-HSMT0,218100m
6Gia công vì kèo thép hìnhMục III chương V của E-HSMT0,679Tấn
7Lắp dựng vì kèo thépMục III chương V của E-HSMT0,679Tấn
8Gia công xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT0,42Tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT0,42Tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục III chương V của E-HSMT0,167Tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III chương V của E-HSMT1,878100m2
12Lắp đặt tôn úp nóc có chiều rộng 45cmMục III chương V của E-HSMT20 m2
13Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT744Cái 
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT109,656m2
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục III chương V của E-HSMT3Bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục III chương V của E-HSMT50m
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT1Cái
19Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT16,185m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,094Tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,123Tấn
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT1,172m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT7,64m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT1,822m3
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,117Tấn
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,023Tấn
27Ván khuôn dầm, giằngMục III chương V của E-HSMT0,074100m2
28Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT1,224m3
29Đổ bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT0,754m3
30Cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,053Tấn
31Ván khuôn đáy bểMục III chương V của E-HSMT0,011100m2
32Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT0,648m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT2,693m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT0,449m3
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,016Tấn
36Ván khuôn dầm, giằngMục III chương V của E-HSMT0,02100m2
37Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT0,224m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT14,382m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT15,886m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT4,088m2
41Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2Mục III chương V của E-HSMT0,648m3
42Ván khuôn tấm đanMục III chương V của E-HSMT0,015100m2
43Cốt thép tấm đanMục III chương V của E-HSMT0,051Tấn
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT12,465m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT1,47m3
46Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT0,154m3
47Cốt thép lanh tô, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,003Tấn
48Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,014Tấn
49Ván khuôn lanh tôMục III chương V của E-HSMT0,013100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT7Cái
51Ván khuôn dầm, giằngMục III chương V của E-HSMT0,071100m2
52Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,015Tấn
53Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,1Tấn
54Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT0,781m3
55Ván khuôn sàn máiMục III chương V của E-HSMT0,154100m2
56Cốt thép sàn mái, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,218Tấn
57Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT1,462m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT0,085m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT14,62m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT66,086m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT47,695m2
62Trát trần, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT7,328m2
63Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT1,023m3
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT49,022m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT47,694m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục III chương V của E-HSMT9,928m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục III chương V của E-HSMT17,064m2
68Cửa sổ bằng cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kết hợp kính trắng dày 5mm mở hấtMục III chương V của E-HSMT2,66m2
69Cửa đi bằng cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kết hợp kính trắng dày 5mm mở quayMục III chương V của E-HSMT2,64m2
70Cửa đi bằng cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kết hợp kính trắng dày 5mm mở quayMục III chương V của E-HSMT2,64m2
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III chương V của E-HSMT0,238m3
72Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục III chương V của E-HSMT6,6m
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT0,119m3
74Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT2,552m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT2,552m2
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT1Cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III chương V của E-HSMT30m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT30m
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III chương V của E-HSMT3Bộ
80Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmMục III chương V của E-HSMT3bảng
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmMục III chương V của E-HSMT0,3Bộ
82Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMục III chương V của E-HSMT0,25100m
83Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 25mmMục III chương V của E-HSMT5Cái
84Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mmMục III chương V của E-HSMT5Cái
85Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mmMục III chương V của E-HSMT5Cái
86Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmMục III chương V của E-HSMT5Cái
87Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMục III chương V của E-HSMT0,3100m
88Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
89Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
90Măng xông D32Mục III chương V của E-HSMT5 Cái
91Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMục III chương V của E-HSMT0,4100m
92Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 80mmMục III chương V của E-HSMT0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMục III chương V của E-HSMT0,1100m
94Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 100mmMục III chương V của E-HSMT7Cái
95Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 80mmMục III chương V của E-HSMT4Cái
96Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 50mmMục III chương V của E-HSMT4Cái
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục III chương V của E-HSMT1Bể
98Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục III chương V của E-HSMT2Bộ
99Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT2Bộ
100Lắp đặt gương soiMục III chương V của E-HSMT2Cái
101Lắp đặt kệ kínhMục III chương V của E-HSMT2Cái
102Lắp đặt giá treoMục III chương V của E-HSMT2Cái
103Lắp đặt hộp đựngMục III chương V của E-HSMT2Cái
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III chương V của E-HSMT2Cái
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III chương V của E-HSMT4Cái
106Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT0,9m2
107Giá đỡ mặt bàn đáMục III chương V của E-HSMT3Cái
108máy bơm bơm nước lên bể nướcMục III chương V của E-HSMT1Cái
109Phao mở ngắt nướcMục III chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->