Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ nhà điều hành Công ty, kho Công ty, nhà máy thủy điện Thác Bay, nhà máy thủy điện Nậm Pay, trạm 110kV Điện Biên 2 năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ nhà điều hành Công ty, kho Công ty, nhà máy thủy điện Thác Bay, nhà máy thủy điện Nậm Pay, trạm 110kV Điện Biên 2 năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181988 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:21:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,484,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (Cơ quan văn phòng công ty, hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại nhà máy thủy điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đầy đủ các tiêu chuẩn đối với nhân viên bảo vệ theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.- Được đào tạo, cấp chứng chỉ về PCCC&CNCH của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ.- Được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sát hạch đạt kết quả theo quy định của Nghị Định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đầy đủ các tiêu chuẩn đối với nhân viên bảo vệ theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.- Được huấn luyện và cấp các chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ (theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện).- Được đào tạo, cấp chứng chỉ về PCCC&CNCH của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.- Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ.Riêng đối với nhân viên bảo vệ trạm 110kV, các nhà máy thủy điện bổ sung yêu cầu:- Được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sát hạch đạt kết quả theo quy định của Nghị Định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ nhà điều hành Công ty, kho Công ty, nhà máy thủy điện Thác Bay, nhà máy thủy điện Nậm Pay, trạm 110kV Điện Biên 2 năm 2022-2023 Thuê dịch vụ bảo vệ nhà điều hành Công ty, kho Công ty, nhà máy thủy điện Thác Bay, nhà máy thủy điện Nậm Pay, trạm 110kV Điện Biên 2 năm 2022-2023 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo như: Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu, thanh lý Hợp đồng để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy đăng ký kinh doanh, giấy xác nhận đủ điều kiện về ATTT để kinh doanh dịch vụ bảo vệ. + 03 hợp đồng trong 03 năm trở lại đây cung cấp dịch vụ bảo vệ những vị trí tương tự (hợp đồng bảo vệ văn phòng cơ quan, hợp đồng bảo vệ nhà máy thủy điện) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Đức Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại 0215.3824.384 Fax 0215.3824383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại Điện thoại 0215.3824.384 Fax 0215.3824383 - Người phát hành hồ sơ mời thầu: Hoàng Thị Thơm - Phòng Tổ chức và nhân sự. ĐT: 0969029222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc (NPC) Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo vệ khu vực Nhà điều hành Công ty Điện lực Điện Biên; Địa chỉ: SN 904, tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ | Trực bảo vệ 24h/24h các ngày từ 01/01/2022 đến 31/12/2023 | Giờ | 17.520 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 2 | Bảo vệ khu vực kho Công ty, địa chỉ: Tổ 11, tổ 1 – phường Tân Thanh – thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên | Ngoài giờ hành chính (từ 11h30 đến 13h30 và từ 17h00 đến 7h00 sáng ngày hôm sau); Ngày Lễ, Tết, thứ Bẩy và Chủ nhật trực 24h/24h. Thời gian từ ngày 01/01/2022 đến 31/12/2023 | Giờ | 13.536 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 3 | Bảo vệ khu vực Nhà máy thủy điện Thác Bay, địa chỉ: Xã Nà Nhạn – huyện Điện Biên – tỉnh Điện Biên. | Trực bảo vệ 24h/24h các ngày từ 01/01/2022 đến 31/12/2023 | Giờ | 17.520 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 4 | Bảo vệ khu vực Nhà máy thủy điện Nậm Pay, địa chỉ: Xã Nà Toòng - huyện Tuân Giáo – tỉnh Điện Biên | Trực bảo vệ 24h/24h các ngày từ 01/01/2022 đến 31/12/2023 | Giờ | 17.520 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
| 5 | Bảo vệ Trạm 110kV Điện Biên 2, xã Sam Mứn - huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên | Trực bảo vệ 24h/24h các ngày từ 01/01/2022 đến 31/12/2023 | Giờ | 17.520 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.115E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.115.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ (Cơ quan văn phòng công ty, hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại nhà máy thủy điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng phụ trách chung | 1 | - Có đầy đủ các tiêu chuẩn đối với nhân viên bảo vệ theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.- Có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ.- Được đào tạo, cấp chứng chỉ về PCCC&CNCH của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ.- Được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sát hạch đạt kết quả theo quy định của Nghị Định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện | 2 | 1 |
| 2 | Nhân viên bảo vệ | 11 | - Có đầy đủ các tiêu chuẩn đối với nhân viên bảo vệ theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.- Được huấn luyện và cấp các chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ bảo vệ (theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện).- Được đào tạo, cấp chứng chỉ về PCCC&CNCH của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.- Chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ.Riêng đối với nhân viên bảo vệ trạm 110kV, các nhà máy thủy điện bổ sung yêu cầu:- Được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, sát hạch đạt kết quả theo quy định của Nghị Định 44/2016/NĐ-CP.- Có thẻ an toàn điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi