Gói thầu: Thi công Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Thi công Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:35:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,100,000 VNĐ ((Mười hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.621975E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.255.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư môi trường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật kỹ thuật môi trường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ giám sát hoặc Chỉ huy trưởng công trình.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằngnghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ Phóng đại > 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Dụng cụ bấm cốt nối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm cốt nối dây điện d6-d90mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị đo điện áp dây, pha, đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp thử : 250V/500V/1000VDCĐiện trở đo : 100MΩ/100MΩ/4000MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm Thi công Hệ thống xử lý nước thải phòng thí nghiệm 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Cụ thể như sau: 1. Bản sao y chứng thực các tài liệu về hợp đồng tương tự. - Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản sao y chứng thực các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản sao y chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Bản sao y chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Bản sao y chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của công ty. 5. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Chi nhánh Phía Nam. Số 3, đường 3/2, phường 11, Quận 10, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban HC-KT/Chi nhánh Phía Nam/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3834 1098 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Phía Nam - Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga. Địa chỉ: Số 03 Đường 3/2, Phường 11, Q.10, TP.HCM; Điện thoại: 028.3839 6020 – Fax: 028.3835.6270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm, bể tự hoại, bể XLNT, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót bể nước ngầm, bể tự hoại, bể XLNT đá 1x2, M150 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước waterstop V250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | m |
| 8 | Bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, bể XLNT đá 1x2, M250(bê tông thương phẩm+phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,741 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cho bê tông bể nước ngầm, bể tự hoại, bể XLNT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1502 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch tường dày 10cm bằng gạch không nung 4x8x18, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8813 | m3 |
| 11 | Trát tường bể dày 1,5, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,625 | m2 |
| 12 | Chống thấm bể nước ngầm, bể tự hoại, bể XLNT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép các bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 14 | Quét chống thấm gốc xi măng nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,14 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (ống nhựa PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bồn chứa nước =>3m3(Cung cấp, lắp đặt hệ thống bể xử lý composite 5 ngăn V=4.2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bồn |
| 22 | Lắp đặt bồn chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bồn |
| 23 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ (Hệ thống phao báo mực nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt sàn đỡ cụm bể xử lý Thép SS400 sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt máy khuấy hóa chất bể oxy hóa nâng cao, máy khuấy cân bằng pH: Motor giảm tốc 0,2 kW/380V/50Hz; Tốc độ khuấy 80 - 90 rpm; Cánh khuấy inox 304, phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt máy khuấy hóa chất bể tạo bông: Motor giảm tốc 0,2 kW/380V/50Hz; Tốc độ khuấy 50 rpm; Cánh khuấy inox 304, phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp bơm từ bể điều hòa sang bể xử lý : - Lưu lượng: 200 - 300 L/h; Cột áp: 3 - 6 mH2O; Công suất: 0,25 kW/220/50Hz; Hệ thống van, khớp, nối mềm , cút, đường ống. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp bơm nước qua hệ thống bình lọc mangan và bình lọc than hoạt tính: Lưu lượng: 1.000 - 2.000 L/h; Cột áp: 20 - 30 mH2O; Công suất: 0,37kW/380V/50Hz; buồng bơm, cánh bơm bằng SUS304; Hệ thống van, khớp, nối mềm , cút,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp bơm nước qua hệ thống bình lọc mangan và bình lọc than hoạt tính: Lưu lượng: 1.000 - 2.000 L/h; Cột áp: 20 - 30 m H2O; Công suất: 0,37kW/380V/50Hz; buồng bơm, cánh bơm bằng SUS304; Hệ thống van, khớp, nối mềm , cút,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp bơm định lượng châm hóa chất: Lưu lượng: 1,9L/h; Công suất: 42W/220V/50Hz; Giá đỡ, phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt bồn chứa nước (Cung cấp và lắp đặt bồn lọc cát mangan, cát thạch anh: Thể tích đổ vật liệu lọc 220L, chiều cao H= 1750 mm, D= 500 mm ; Vật liệu lọc: cát lọc mangan, cát lọc thạch anh; Bao gồm auto vavle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bồn |
| 32 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Cung cấp và lắp đặt Đèn UV khử trùng đường ống thoát khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đường ống và giá đỡ trong nội bộ trạm xử lý nước, cấp nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống thiết bị xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt dây điện CXV đơn | 300 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống châm hóa chất điều chỉnh pH: Đầu đo pH, bộ điều khiển pH, Hóa chất vệ sinh, hiệu chuẩn đầu đo pH. | 2 | Bộ | |
| 38 | Chi phí hóa chất cho vận hành chạy thử trong vòng 5 ngày: Hóa chất xử lý: H2SO4, FeSO4, H2O2, Ca(OH)2, PAM | 1 | HT | |
| 39 | Phân tích chỉ tiêu nước | 3 | Lần | |
| 40 | Chi phí vận chuyển thiết bị | 2 | Chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.621975E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.127.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.690.255.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư môi trường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ sư môi trường | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật kỹ thuật môi trường.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ giám sát hoặc Chỉ huy trưởng công trình.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 7 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằngnghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo.- Có bảng danh sách công nhân kỹ thuật cho gói thầu.- Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghề.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn công dân.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học, cao đẳng hoặc trung cấp.- Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện.- Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên- Bản sao chứng thực hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện | Công suất > 1000W | 2 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Độ Phóng đại > 30x | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất > 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan, cắt bê tông | Công suất > 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất > 2 kW | 2 |
| 6 | Dàn giáo | Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m | 10 |
| 7 | Dụng cụ bấm cốt nối dây | Bấm cốt nối dây điện d6-d90mm | 2 |
| 8 | Thiết bị đo điện áp dây, pha, đo điện trở | Điện áp thử : 250V/500V/1000VDCĐiện trở đo : 100MΩ/100MΩ/4000MΩ | 1 |
| 9 | Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy | 3,5 lít/phút | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi