Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường và thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188664-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211182831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán năm 2021 và Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:08:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.426.909.100VNĐ. Trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: mặt đường thảm nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: IV 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán A-B các đợt và các tài liệu cần thiết khác. )Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.426.909.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình đã tham gia.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.Tài liệu chứng minh đã từng Phụ trách an toàn lao động: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 4m3-5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường và thoát nước
Giao thông nông thôn phục vụ tránh lũ phía Đông xã Tam Ngọc
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán năm 2021 và Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Sa; Địa chỉ: 38 Yết Kiêu, Tam Kỳ, Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và thương mại Long Thành Vạn Đạt; Địa chỉ: 64 đường Lam Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 70 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Ban Quản lý các dự án ĐT&XD TP Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu về cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ nếu điều kiện về cấp doanh nghiệp áp dụng là Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp mục E-CNDT 5.6. (Trường hợp tại mục E-CNDT 5.6, Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng thì không kèm theo tài liệu chứng minh Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ ; địa chỉ: 70 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851633
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ ; địa chỉ: 70 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Nền, mặt đường, bó vỉa
B I. Nền đường
1Đắp nền đường K=0.95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.384,69481 m3
2Đào nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,67561 m3
3Đào khuôn đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.302,79421 m3
4Vét đất hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V672,11881 m3
5Đánh cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,751 m3
6Đắp nền đường K=0.98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.908,61591 m3
7Lu lèn tăng cường mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.695,37391 m2
8Đào mặt đường bê tông xi măng cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,07211 m3
9Đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.013,4751m3
10Đất đắp K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.908,61591m3
C II. Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V670,20611m3
2Lót giấy dầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.792,52541m2
3Sản xuất thanh truyền lực (Thanh truyền lực khe co, khe giãn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,12931 Tấn
4Sản xuất thanh truyền lực (Thanh truyền lực khe dọc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55081 Tấn
5Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.370,68751 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.370,68751 m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V599,09441m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,39721m3
D III. Sửa chữa cầu bản Km0+257.61 (tận dụng):
1Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02171 Tấn
2Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,75731 Tấn
3Thép gờ chắn bánh xe thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03481 Tấn
4Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2641m3
E B. Thoát nước
F I. Cống qua đường
1Bê tông đan mương đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,89471m3
2Gia công cốt thép đan mương, dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32461 Tấn
3Gia công cốt thép đan mương, d> 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,37981 Tấn
4Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,83681m3
5Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36011 Tấn
6Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05811 Tấn
7Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,95381m3
8BT móng M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,31571m3
9Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,77191m3
10Cốt thép bảng tải đường kính dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06511 Tấn
11Cốt thép bảng tải đường kính dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2721 Tấn
G II. Thượng lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,87071m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,20051m3
3Bê tông M150 đá 2x4 sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,03761m3
4Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1881m3
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9521m3
H III. Hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2X4 thân tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5941m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,63071m3
3Bê tông M150 đá 2x4 sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,91051m3
4Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0441m3
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9521m3
I IV. Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cố, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,94921m3
2Đào đất móng cống qua đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,53341m3
3Đắp đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,99141m3
J C. Gia cố mái taluy
K I. Gia cố mái taluy
1Lắp ghép tấm ốp BTXM KT(40x40x6)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.824Cái
2Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,96321m3
3Cốt thép D6 tấm ốpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55881 tấn
4Đệm vữa tấm ốp dày 2cm M75, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V321,78821m3
5Chèn khe tấm ốp bằng vữa M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,38581m3
L II. Gia cố lề
1Bê tông gia cố lề đá 2x4 M150 dày 18cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,2621m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,591m3
M III. Chân khay
1Bê tông chân khay đá 4x6 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,73441m3
2Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,18361m3
3Đào đất chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,2011m3
4Đắp đất chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6571m3
N D. Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều sâu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,25941m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,21661m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,20581m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,33381m3
5Bê tông thân mương, DàyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,75341m3
6Gia công cốt thép dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13841 Tấn
7Quét nhựa bitum, dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,281m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121 Cái
9Phá dỡ mương bê tông không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,3511m3
10Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đk ống 300mm mạ kẽm dày 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,51m
O E. Vạch sơn - biển báo
1Vạch sơn phản quang màu vàngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,76751m2
2Vạch sơn giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V241m2
3Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181 cái
4Cột đỡ biển báo D80, L=3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181 cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5641m3
6Cốt thép D14, L=50cm chống xoayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02171 Tấn
7Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6481m3
8Đào đất hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,11m3
9Đắp đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,861m3
P F. Đảm bảo giao thông:
Q I. Biển báo đảm bảo giao thông
1Biển báo tròn D70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cái
2Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cái
3Biển báo chữ nhật I.440 (KT140x80) cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cái
4Cột đỡ biển báo D80, L=3,45mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8641m3
6Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1441m3
7Cốt thép D14, L=50cm chống xoayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,00971 Tấn
8Đào đất hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8641m3
9Thép góc L50x50x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17871 Tấn
R II. Rào chắn:
1Cột rào chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V681 cột
2Ống nhựa D90 dày 1.7mm, L=1.35m, CK 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,81m
3Sơn phản quang trắng đỏ, ống nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,50831m2
4Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9181m3
5Dây phản quang bằng nilonMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2011m
6Lắp đặt đèn cảnh báo SPL-130-PMDYMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.426.909.100VNĐ. Trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: mặt đường thảm nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: IV 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán A-B các đợt và các tài liệu cần thiết khác. )Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.426.909.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình đã tham gia.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.Tài liệu chứng minh đã từng Phụ trách an toàn lao động: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)1
2 Máy ủi 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy lu bánh sắt 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)1
4 Máy lu bánh lốp 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)1
5 Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Máy san 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Ô tô tưới nước 4m3-5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->