Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường và thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán năm 2021 và Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:08:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.426.909.100VNĐ. Trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: mặt đường thảm nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: IV 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán A-B các đợt và các tài liệu cần thiết khác. )Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.426.909.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình đã tham gia.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.Tài liệu chứng minh đã từng Phụ trách an toàn lao động: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4m3-5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục nền, mặt đường và thoát nước Giao thông nông thôn phục vụ tránh lũ phía Đông xã Tam Ngọc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán năm 2021 và Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu về cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ nếu điều kiện về cấp doanh nghiệp áp dụng là Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp mục E-CNDT 5.6. (Trường hợp tại mục E-CNDT 5.6, Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng thì không kèm theo tài liệu chứng minh Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ ; địa chỉ: 70 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851633 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ ; địa chỉ: 70 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Nền, mặt đường, bó vỉa | |||
| B | I. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.384,6948 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,6756 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.302,7942 | 1 m3 |
| 4 | Vét đất hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 672,1188 | 1 m3 |
| 5 | Đánh cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,75 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0.98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.908,6159 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn tăng cường mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.695,3739 | 1 m2 |
| 8 | Đào mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 123,0721 | 1 m3 |
| 9 | Đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.013,475 | 1m3 |
| 10 | Đất đắp K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.908,6159 | 1m3 |
| C | II. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 670,2061 | 1m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.792,5254 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất thanh truyền lực (Thanh truyền lực khe co, khe giãn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1293 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực (Thanh truyền lực khe dọc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5508 | 1 Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.370,6875 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.370,6875 | 1 m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 599,0944 | 1m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 179,3972 | 1m3 |
| D | III. Sửa chữa cầu bản Km0+257.61 (tận dụng): | |||
| 1 | Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0217 | 1 Tấn |
| 2 | Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7573 | 1 Tấn |
| 3 | Thép gờ chắn bánh xe thép D8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 1 Tấn |
| 4 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 1m3 |
| E | B. Thoát nước | |||
| F | I. Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2 M300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8947 | 1m3 |
| 2 | Gia công cốt thép đan mương, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3246 | 1 Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép đan mương, d> 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3798 | 1 Tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8368 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3601 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0581 | 1 Tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,9538 | 1m3 |
| 8 | BT móng M150 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,3157 | 1m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7719 | 1m3 |
| 10 | Cốt thép bảng tải đường kính d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0651 | 1 Tấn |
| 11 | Cốt thép bảng tải đường kính d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,272 | 1 Tấn |
| G | II. Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8707 | 1m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2005 | 1m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0376 | 1m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,188 | 1m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,952 | 1m3 |
| H | III. Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2X4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,594 | 1m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6307 | 1m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9105 | 1m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,044 | 1m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,952 | 1m3 |
| I | IV. Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cố, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9492 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng cống qua đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,5334 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,9914 | 1m3 |
| J | C. Gia cố mái taluy | |||
| K | I. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lắp ghép tấm ốp BTXM KT(40x40x6)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.824 | Cái |
| 2 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,9632 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép D6 tấm ốp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5588 | 1 tấn |
| 4 | Đệm vữa tấm ốp dày 2cm M75, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,7882 | 1m3 |
| 5 | Chèn khe tấm ốp bằng vữa M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3858 | 1m3 |
| L | II. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 2x4 M150 dày 18cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,262 | 1m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,59 | 1m3 |
| M | III. Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,7344 | 1m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1836 | 1m3 |
| 3 | Đào đất chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,201 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,657 | 1m3 |
| N | D. Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều sâu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,2594 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,2166 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2058 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3338 | 1m3 |
| 5 | Bê tông thân mương, Dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7534 | 1m3 |
| 6 | Gia công cốt thép d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1384 | 1 Tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum, dán bao tải, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 1m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 Cái |
| 9 | Phá dỡ mương bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,351 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đk ống 300mm mạ kẽm dày 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 1m |
| O | E. Vạch sơn - biển báo | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,7675 | 1m2 |
| 2 | Vạch sơn giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | 1m2 |
| 3 | Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D80, L=3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 cái |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,564 | 1m3 |
| 6 | Cốt thép D14, L=50cm chống xoay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0217 | 1 Tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | 1m3 |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,86 | 1m3 |
| P | F. Đảm bảo giao thông: | |||
| Q | I. Biển báo đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật I.440 (KT140x80) cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D80, L=3,45m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cái |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | 1m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 1m3 |
| 7 | Cốt thép D14, L=50cm chống xoay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0097 | 1 Tấn |
| 8 | Đào đất hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | 1m3 |
| 9 | Thép góc L50x50x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1787 | 1 Tấn |
| R | II. Rào chắn: | |||
| 1 | Cột rào chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | 1 cột |
| 2 | Ống nhựa D90 dày 1.7mm, L=1.35m, CK 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,8 | 1m |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ, ống nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5083 | 1m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,918 | 1m3 |
| 5 | Dây phản quang bằng nilon | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201 | 1m |
| 6 | Lắp đặt đèn cảnh báo SPL-130-PMDY | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.426.909.100VNĐ. Trong hợp đồng tương tự có hạng mục chính: mặt đường thảm nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măngTương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: IV 1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: (i) như quyết định phê duyệt dự án/ phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công/ phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá.4. Hợp đồng tương tự được xác định trong vòng 3 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020 được thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu 80% khối lượng công việc thì kèm xác nhận của Chủ đầu tư, phụ lục thanh toán A-B các đợt và các tài liệu cần thiết khác. )Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo.Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.426.909.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình đã tham gia.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh cấp loại công trình.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.Tài liệu chứng minh đã từng Phụ trách an toàn lao động: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng để làm cơ sở căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này, khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi mời vào thương thảo. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của mình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy ủi | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy san | 110CV (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | 4m3-5m3 ( kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi