Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách (tiền sử dụng đất năm 2020 và năm 2021 của UBND xã Tiến Hưng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:04:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,962,837,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.500.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tong 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc của Đảng ủy - UBND và bộ phận một cửa UBND xã 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách (tiền sử dụng đất năm 2020 và năm 2021 của UBND xã Tiến Hưng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng; Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Văn Vũ, Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng; Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0912.326.346 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỘ PHẬN MỘT CỬA UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà bưu điện cũ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 159,2775 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,7885 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 97,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 31,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 35,56 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,9054 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,4263 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,3488 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,0712 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8,77 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,2935 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,3403 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,3142 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4,4888 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,6588 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 53,152 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,5315 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,5315 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,6576 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 26,052 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3,633 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,1309 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3,344 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,5834 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8,4624 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,8573 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,2545 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,0197 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11,561 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,5361 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,7949 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,3436 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 51,376 | m3 |
| 44 | Ốp đá trang trí 180x80 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 46,6 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 62,08 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 248,7325 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 235,6 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 85,73 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 153,61 | m2 |
| 50 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 222,76 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 437,7325 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 338,37 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 317,7425 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 458,36 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 80,6 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 262,4 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 80,8 | m |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,1755 | tấn |
| 61 | Lắp đặt bulon d16 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 88 | bộ |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,1755 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,8842 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,8842 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 310,4891 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3,2867 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 261,32 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi kính cường lực bản lề sàn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiên cửa bản lề sàn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | SX cửa khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 73 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 83,94 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,47 | 100m2 |
| 78 | SXLD Quầy tiếp nhận bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10,4 | m |
| 79 | Lắp dựng kính cường lực 10 ly Quầy tiếp nhận | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 9,256 | m2 |
| 80 | Khung sắt quầy thông tinh tiếp nhận | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 81 | Ốp tấm nhựa vân giả đá mặt ngoài quầy tiếp nhận | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 29,1456 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lam nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 83 | Bộ chữ Inox mạ vàng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 84 | Lắp đặt quốc huy | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 8-12 modunl | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện 6-8 modunl | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện 450x350x250 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 124 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1.250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7 | máy |
| 107 | Lắp đặt chân đế đặt cục nóng máy lạnh | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | Ống đồng cho máy lạnh | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cáp mạng UTP-CAST5 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ rack nối loija 6u | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt SWITCH 24 POTRS | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế ầm tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 118 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt cáp mạng UTP-CAST5 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt đầu ghi hình | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Camera 4in | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cứng cài đặt phần mềm camara | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Balun chống nhiễu | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt SWITCH 8 POTRS | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY -UBND | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 108,46 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 108,46 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 108,46 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 181,19 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,5109 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,5109 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,5109 | tấn |
| 11 | SXLD trần nhựa tấm thả | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 181,19 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 42 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 53,52 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 716,7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 664,1 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 156,535 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 114,84 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 458,544 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 81,4125 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 873,235 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 778,94 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 144,54 | m2 |
| 24 | SX cửa khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 56,46 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 75,04 | m2 |
| 26 | SX vách khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 21,2447 | m2 |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 75,04 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 150,5846 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 73,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng tay vin lan can inox d76 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 310,47 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 310,47 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 71,9 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 104,68 | m2 |
| 41 | SXLD Vách ngăn compack vệ sinh | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 19,8194 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 5,45 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 14,3694 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt coren trong | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren đồng d27 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 28 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Tủ điện STK 250x300x250 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trần | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 54 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 960 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 840 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 14 | hộp |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11 | máy |
| 92 | Giá treo cục nóng | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 93 | Ống đồng cho máy lạnh | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 55 | m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 6,1415 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ, vệ sinh công trình | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 1 | gói |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 28,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 28,55 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT | 7,1375 | 10m |
| D | THIẾT BỊ BỘ PHẬN MỘT CỬA | |||
| 1 | Ghế ngồi chờ 04 chỗ | Ghế phòng chờ băng 04 chỗ - Kích thước: W2420 x D630 x H820mm, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện chống han gỉ - Đệm liền tựa sử dụng tôn dầy sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr đột lỗ tạo sự thông thoáng - Chân ghế bằng thép sáng bóng, có đệm chống trượt | 6 | bộ |
| 2 | Ghế ngồi quầy tiếp nhận | Kích thước: 52 x 70 x (121-131) cm. Lưng lưới thông thoáng giúp không khí dễ dàng lưu thông. Khung ghế được làm hoàn toàn bằng thép mạ crome sáng bóng. Phía sau phần lưng ghế có thanh ngang để treo đồ rất tiện lợi . Ghế có khả năng xoay 360º lên xuống nhẹ nhàng . Phần chân ghế được làm từ thép mạ crome sáng bóng kết hợp 5 bánh xe đi chuyển đa hướng | 10 | cái |
| 3 | Ghế ngồi ghi hồ sơ | Kích thước: 465x475x900 mm. Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. Loại ghế tĩnh, chân gấp | 12 | cái |
| 4 | Bàn làm việc văn phòng, bàn ghi hồ sơ bộ phận một cửa | -Kích thước: 120x70x76cm (dài x rộng x cao). -Chất liệu: Gỗ công nghiệp hình chữ nhật, có hộc treo, 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. - Mặt bàn lắp thêm kính cường lực 10ly | 4 | cái |
| 5 | Bàn họp văn phòng | Mặt bàn hình chữ nhật dày 25 mm. Chân bằng và yếm bàn dày 18 mm, Mặt bàn liền không sử dụng đợt. Chân bàn dính liền mặt bàn, hình chữ thập. Kích thước: 180x100x750 cm (dài x rộng x cao). Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp ở mặt ngoài cho khả năng chống nước, chống thấm, chống trầy sước | 1 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng hồ sơ văn phòng | Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu trắng sángTủ gồm 3 khoang cánh kính kết hợp với 3 khoang cánh mở bên dưới. Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động. - Kích thước: 1367x450x1830mm (rộng x dài x cao) | 5 | cái |
| 7 | Tủ đựng hồ sơ bộ phận một cửa | Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF sơ phủ PU cao cấp màu nâu. Phần nóc tủ gỗ có phào dật cấp, khoang trên tủ có 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn đợt để đựng tài liệu, khoang dưới 2 cánh mở hai bên, giữa tủ tài liệu có 2 ngăn kéo dài. Kích thước: W1858 x D435 x H1840 mm | 3 | cái |
| 8 | Hòm thư góp ý bộ phận 1 cửa | - Kích thước sản phẩm: 20 x 9 x Cao 28 (cm). - Chất liệu: sắt dày 0.6mm, sơn tĩnh điện.- Trọng lượng: 1.2 kg. | 1 | cái |
| 9 | Bảng nhắc nhỏ thủ tịch hành chính | Kích thước: Chiều cao 120 x 240 cm, khung tranh, giấy in lụa, thiết kế theo yêu cầu bộ phận 1 cửa. | 1 | bộ |
| 10 | Bảng treo thủ tục hành chính bộ phận 1 cửa | Kích thước: Chiều cao 120 x 240 cm, khung tranh, giấy in lụa, mặt lưng vải nhung xanh. | 1 | bộ |
| 11 | Máy vi tính để bàn | Thùng CPU: Bộ xử lý: Intel® Core™ i3-10100 (6MB Cache, up to 4.3GHz).- Chipset: Intel® intergrated chipset.- Đô họa tích hợp: Intel® Graphics.- Bộ nhớ RAM:+ 4GB DDR4.+ 2 khe cắm hỗ trợ lên tới 32GB.- Ổ cứng: SSD 256GB.-Khe cắm mở rộng: PCIe.- Kết nối mạng: 10/100/1000 RJ-45 Ethernet.- Nguồn điện: 200W PSU.Màn hình:- Kích thước đường chéo: 18.5 inch. Tỉ lệ màn hình: 16:9. Độ phân giải: 1366 x 768 at 60 Hz.- Cổng kết nối: VGA.3. Bàn phím Dell KB216 USB- Thương hiệu: Dell.- Bảo hành: 12 tháng.-Kiểu: Bàn phím thường- Kiểu kết nối: Có dây- Kích thước: Full size. Màu sắc: Đen. Chuột máy tính Dell MS116 (Đen): - Kiểu kết nối: Có dây- Dạng cảm biến: Optical.- Độ phân giải: 1000 DPI. -Màu sắc: Đen | 10 | cái |
| 12 | Máy lạnh 2,5HP | Loại Gas lạnh: R-32.Loại máy: Máy lạnh thường (Mono)Công suất làm lạnh: 2.5 HP (2.5 Ngựa) ~ 21.000 Btu/h. Sử dụng cho phòng: Diện tích 31 - 35 m² hoặc 93 - 105 m³ khí. Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha 220 - 240 V 50Hz. Công suất tiêu thụ điện: 1.93 kW. Kích thước ống đồng Gas (mm): 6.35 / 15.88. Chiều dài ống gas tối đa (m): 30 m. Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 10 m. Hiệu suất năng lượng CSPF: 3.52. Model dàn lạnh:MS-JS60VF. Kích thước dàn lạnh (mm): 325 x 1100 x 238 mm. trọng lượng dàn lạnh (Kg):16 kg. Model dàn nóng: MU-JS60VF. Kích thước dàn nóng (mm):840 x 880 x 330 mm. Trọng lượng dàn nóng (Kg):50.5 kg | 7 | bộ |
| 13 | Máy lạnh 2,0HP | Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh). Inverter: Máy lạnh Inverter. Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.000 BTU. Phạm vi làm lạnh hiệu quả”Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3). Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm. Tiêu thụ điện:1.6 kW/h. Nhãn năng lượng:4 sao (Hiệu suất năng lượng 3.295). Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống. Loại Gas:R-410A. Kích thước - Khối lượng dàn lạnh:Dài 79.8 cm - Cao 29.5 cm - Dày 23.2 cm - Nặng 10 kg. Kích thước - Khối lượng dàn nóng:Dài 54 cm - Cao 80 cm - Dày 33 cm - Nặng 54 kg | 1 | cái |
| 14 | Máy photocopy | Tốc độ In, Photo, Scan: 50 bản / phút. Số bản photo liên tục: 999 bản. Độ phóng to nhỏ bản chụp: 25% – 400%. Dung lượng bộ nhớ: 1G. Khay chứa giấy: 4 khay / 500 tờ / 1 khay. Khay tay: 100 tờ. Độ phân giải SCAN: 100- 600 dpi. Màn hình điều khiển cảm ứng màu: Có. Chức năng chia bộ riêng biệt: Có. Chức năng in qua mạng LAN: Có. SCAN màu: Có. Chức năng in – photo 2 mặt: Có. Thời gian khởi động máy: 14 giây. Kích thước máy (W x D x H): 670 x 682 x 895mm. Điện áp sử dụng: 110V. Công suất tiêu thụ: 1584W. Công suất tối đa một tháng: 50000. Hệ thống sử dụng mực thải, giúp bạn tiết kiệm chi phí thay mực. | 1 | bộ |
| 15 | Màn hình LED P8 Outdoor (Dùng cho cổng chính) | Thông số màn hình Hãng sản xuất: Module P8 outdoor. Độ phân giải 64×32 pixels. Chip LED 1515. Scan mode 1/16. Tần số quét: 1920 Hz. Màu hiển thị" 16 triệu màu. Kích thước module (dài *rộng): 256*128mm. Tỷ lệ chết điểm: <0,0001. Điện áp 5VDC. Card điều khiển: HD Card. Công suất tiêu thụ ≤500W/ m². Mật độ điểm ảnh: 40.000 pixel/㎡. Nhiệt độ hoạt động -20℃℃~60. Xác suất hư hỏng (MTBF): >5000h. Thang chỉnh sáng: 256 bậc. Góc nhìn tối đa: 170 độ. Khoảng cách nhìn: 7 - 20m. Tuổi thọ 50000h | 4,88 | m2 |
| 16 | Màn hình LED P8 Outdoor (Dùng cho bộ phận một cửa) | Thông số màn hình Hãng sản xuất: Module P8 outdoor. Độ phân giải 64×32 pixels. Chip LED 1515. Scan mode 1/16. Tần số quét: 1920 Hz. Màu hiển thị" 16 triệu màu. Kích thước module (dài *rộng): 256*128mm. Tỷ lệ chết điểm: <0,0001. Điện áp 5VDC. Card điều khiển: HD Card. Công suất tiêu thụ ≤500W/ m². Mật độ điểm ảnh: 40.000 pixel/㎡. Nhiệt độ hoạt động -20℃℃~60. Xác suất hư hỏng (MTBF): >5000h. Thang chỉnh sáng: 256 bậc. Góc nhìn tối đa: 170 độ. Khoảng cách nhìn: 7 - 20m. Tuổi thọ 50000h | 5,2 | m2 |
| 17 | CARD xử lý tín hiệu hình ảnh (Dùng cho cổng chính và bộ phận một cửa) | Kết nối: LAN, USB | 2 | bộ |
| 18 | Khung gia cố đèn led điện tử (dùng cho cổng chính và bộ phận một cửa) | Khung bao sắt hộp 40mm*80mm, dày 1.2mm tráng kẽm, song sắt liên kết bảng led thép hộp 13x26x1.0mm. Gia cố thanh dọc tạo đế gối ModuleTủ nguồn 15A. Bảo vệ dòng khi quá tải. | 2 | bộ |
| 19 | Rèm sáo lá dọc | Chất liệu 100% sợi polyeste cản sáng cách nhiệt tuyệt đối | 250 | m2 |
| E | THIẾT BỊ TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - UBND | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Một bên có hộc liền 3 ngăn kéo, Bên còn lại có 1 ngăn kéo và khoang để CPU, Bàn có bàn khay bàn phím tiện dụng chữ nhật, có khoang để CPU. Bàn có bàn phím đi kèm. Mặt bàn lắp kính cường lực 10ly | 6 | cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc + ghế ngồi họp | Kích thước: 52 x 70 x (121-131) cm. Lưng lưới thông thoáng giúp không khí dễ dàng lưu thông. Khung ghế được làm hoàn toàn bằng thép mạ crome sáng bóng. Phía sau phần lưng ghế có thanh ngang để treo đồ rất tiện lợi . Ghế có khả năng xoay 360º lên xuống nhẹ nhàng. Phần chân ghế được làm từ thép mạ crome sáng bóng kết hợp 5 bánh xe đi chuyển đa hướng | 22 | cái |
| 3 | Bàn họp | Bàn hình chữ nhật về tròn 4 cạnh liền chân, yếm lửng nối 2 chân bàn. Kích thước: 2000x1000x760mm (dài x rộng x cao). Chất liệu: Gỗ công nghiệp phũ sơn PU cao cấp ở mặt ngoài, Chân bàn ghép hộp hình chữ nhật. Có đệm nhựa. Mặt bàn lắp kính cường lực 10 ly | 2 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ | Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF sơ phủ PU cao cấp màu nâu. Phần nóc tủ gỗ có phào dật cấp, khoang trên tủ có 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn đợt để đựng tài liệu, khoang dưới 2 cánh mở hai bên, giữa tủ tài liệu có 2 ngăn kéo dài. Kích thước: W1858 x D435 x H1840 mm | 5 | cái |
| 5 | Bàn tiếp khách | Chất liệu: Gỗ sồi. Kích thước 1,8m, 05 món với kích thước tay nhỏ gọn. Chi tiết ghế bo cong chữ G, ghế xếp dạng nan đề | 1 | bộ |
| 6 | Máy vi tính để bàn | Main:Dell Q75 [Chipset Intel]. CPU: Core i5 [2.5GHz, 2 Core 4 Threads]. RAM: 4GB/DDR3/1600. Ổ cứng: SSD 120GB SATA [x3 Speed]. Màn hình Dell 22 E-Series 21.5 inch FullHD (3080SFF-10500-4GSSD-UP). Chuột + phím HP | 3 | cái |
| 7 | Máy lạnh 2,0 HP | Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Máy lạnh Inverter.Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.000 BTU. Phạm vi làm lạnh hiệu quả”Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3). Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm. Tiêu thụ điện:1.6 kW/h. Nhãn năng lượng:4 sao (Hiệu suất năng lượng 3.295). Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống. Loại Gas:R-410A. Sản xuất tại:Thái Lan. Kích thước - Khối lượng dàn lạnh:Dài 79.8 cm - Cao 29.5 cm - Dày 23.2 cm - Nặng 10 kg. Kích thước - Khối lượng dàn nóng:Dài 54 cm - Cao 80 cm - Dày 33 cm - Nặng 54 kg. | 7 | cái |
| F | ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa Line Arrayy DB LA 112F | Bass 30cm, 1 tres kèn. Công suất 700wat. Dải tần đáp ứng : 35 - 19khz. - Thùng loa và họng kèn có kết cấu đặc biệt dạng nén, cho chất lượng âm thanh trung thực, đi xa không bị hao hụt âm thanh. Chuyên sử dụng cho hội trường biểu diễn văn nghệ chuyên nghiệp, hội họp. | 4 | cái |
| 2 | Sub đơn DB LA 118S | Thông số kỹ thuật Sub đơn. Loại loa: Sub đơn. Công suất bình thường: 1000w.Công suất cực đại: 1600w.Vỏ thùng: Gỗ cao cấp. Số loa: 1 Sub. Kích thước bass: 50cm. Từ bass: Thường. Màng bass: Gấy pha sợi thuỷ tinh bóng. Coil bass: 100mm. Trở kháng: 8Ohm. Độ nhạy: 98db. Dải tần: 20Hz – 2300Hz. | 2 | cái |
| 3 | Main ASAHI S4-1200 | Công suất 4 x 1200w Stereo. Dải tần 20Hz-20kHz, balanced. Trọng lượng : 26kg. Sử dụng cho loa Full Line Array, Loa Sub | 1 | cái |
| 4 | Vang số DSP X16 | Thiết bị tích hợp Cosover, sử lý chống rú rít micro khi sử dụng nhiều micro cùng một thời điểm, nâng chất lượng micro lên, tạo sự thoải mái, nhẹ nhàng cho người sử dụng. | 1 | cái |
| 5 | Mixer DYNACODR CMS 1000 | Bộ Trộn Âm Thanh Cao Cấp 10 Đường. 6 đường mono + 4 stereo. Tích hợp chức năng effect đôi (100 presets). Chức năng stereo equalizer 11 bands. Nguồn Phantom: 48V. Có thể kết nối nhiều micro và nhạc cụ cùng một lúc. | 1 | cái |
| 6 | MICRO không dây AAP K700 | Băng tần hoạt động: FM. Số kênh 200. Khoảng cách kênh 250KHz. Phạm vi hoạt động 100 mét. Điều chế chế độ điều chế tần số (FM). Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC | 1 | cái |
| 7 | Tủ thiết bị chuyên nghiệp 12U | Đựng tất cả các thiết bị như : main, đầu thu micro, mixer, DSP… | 1 | cái |
| 8 | Dây loa, phụ kiện, rắc kết nối, vận chuyển | Hệ thống kèm theo | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.500.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tong 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Giàn dáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 40 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi