Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186985-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211183119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách (tiền sử dụng đất năm 2020 và năm 2021 của UBND xã Tiến Hưng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:04:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,962,837,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.500.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tong 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 40
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc của Đảng ủy - UBND và bộ phận một cửa UBND xã
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách (tiền sử dụng đất năm 2020 và năm 2021 của UBND xã Tiến Hưng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc , địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 4, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng; Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Phát triển xây dựng An Phú. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An. Địa chỉ: phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc , địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 4, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng; Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý I/năm 2021. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: + Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng; Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Văn Vũ, Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiến Hưng; Địa chỉ: Xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.896.938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phúc Tài Lộc. Địa chỉ: Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0912.326.346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.6254888
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỘ PHẬN MỘT CỬA UBND XÃ
1Tháo dỡ nhà bưu điện cũTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1hm
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT159,2775m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,7885tấn
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT97,48m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT31,48m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT35,56m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,9054m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,4263100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,3488m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,0712m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT8,77m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,4104100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,2935tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,3403tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,3142100m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4,4888m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,6588100m3
18Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT53,152m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,5315100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,5315100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,6576100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT26,052m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT3,633m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4,81m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,481100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,1309tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,5912tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT3,344m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,6384100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,092tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,5834tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT8,4624m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,8573100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,2545tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,0197tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT11,561m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,5361100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,7949tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,732m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,3436100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,0889tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,3196tấn
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT51,376m3
44Ốp đá trang trí 180x80Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT46,6m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT62,08m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT248,7325m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT235,6m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT85,73m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT153,61m2
50Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT222,76m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT437,7325m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT338,37m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT317,7425m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT458,36m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT80,6m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT80,6m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT80,6m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT262,4m
59Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT80,8m
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,1755tấn
61Lắp đặt bulon d16Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT88bộ
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,1755tấn
63Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,8842tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,8842tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT310,4891m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3,2867100m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT261,32m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT33,5m2
69Sản xuất cửa đi kính cường lực bản lề sànTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT37,8m2
70Bộ phụ kiên cửa bản lề sànTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3bộ
71SX cửa khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT17,1m2
72SX cửa sổ khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT38,64m2
73Sản xuất hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT38,64m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT38,64m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT83,94m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT38,64m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,47100m2
78SXLD Quầy tiếp nhận bằng gỗ tự nhiênTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT10,4m
79Lắp dựng kính cường lực 10 ly Quầy tiếp nhậnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT9,256m2
80Khung sắt quầy thông tinh tiếp nhậnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT23,56m2
81Ốp tấm nhựa vân giả đá mặt ngoài quầy tiếp nhậnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT29,1456m2
82Lắp dựng lam nhựa giả gỗTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,59m2
83Bộ chữ Inox mạ vàngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1m2
84Lắp đặt quốc huyTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2cái
85Lắp đặt tủ điện 8-12 modunlTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2cái
86Lắp đặt tủ điện 6-8 modunlTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2cái
87Lắp đặt tủ điện 450x350x250Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT124bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT15cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT18cái
92Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT14cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT31cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
98Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
99Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT250m
100Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1.250m
101Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT200m
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
103Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT30m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT300m
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4hộp
106Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7máy
107Lắp đặt chân đế đặt cục nóng máy lạnhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7cái
108Ống đồng cho máy lạnhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT35m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,3100m
110Lắp đặt cáp mạng UTP-CAST5Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT200m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT60m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT30m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT10m
114Lắp đặt tủ rack nối loija 6uTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1tủ
115Lắp đặt SWITCH 24 POTRSTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bộ
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT19cái
117Lắp đặt đế ầm tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT19cái
118Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bộ
119Lắp đặt cáp mạng UTP-CAST5Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT150m
120Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT110m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
122Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT5cái
123Lắp đặt đầu ghi hìnhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
124Lắp đặt Camera 4inTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT5cái
125Lắp đặt ổ cứng cài đặt phần mềm camaraTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bộ
126Lắp đặt Balun chống nhiễuTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bộ
127Lắp đặt SWITCH 8 POTRSTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bộ
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY -UBND
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,01100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2,01100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT108,46m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT108,46m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT108,46m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT44,76m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT181,19m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,5109tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,5109tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,5109tấn
11SXLD trần nhựa tấm thảTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT181,19m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT42m2
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1,872m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT53,52m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT716,7m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT664,1m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT156,535m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT114,84m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT458,544m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT81,4125m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT873,235m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT778,94m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT144,54m2
24SX cửa khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT56,46m2
25SX cửa sổ khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT75,04m2
26SX vách khung nhôm cao cấp sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm bộ phụ kiện và bản lề sàn)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT21,2447m2
27Hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT75,04m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT150,5846m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT73,6m2
30Lắp dựng tay vin lan can inox d76Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT28,8m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11,85m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11,85m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT310,47m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT310,47m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT20,35m2
36Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT10,95m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT10,95m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT20,35m2
39Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT71,9m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT104,68m2
41SXLD Vách ngăn compack vệ sinhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT8,97m2
42Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT19,8194m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT5,45m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT14,3694m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT8bộ
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4bộ
52Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
53Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
54Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
55Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
57Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4bộ
59Lắp đặt coren trongTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT14cái
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,1100m
64Lắp đặt van ren đồng d27Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,04100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,1100m
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT16cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT28bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT2bộ
73Tủ điện STK 250x300x250Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT18bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trầnTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT16cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT3cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT13cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT4cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT54cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT15cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT13cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
84Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT20m
85Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT300m
86Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT960m
87Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT840m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT100m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT250m
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT14hộp
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11máy
92Giá treo cục nóngTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT11bộ
93Ống đồng cho máy lạnhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT55m
94Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT0,55100m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT6,1415100m2
96Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ, vệ sinh công trìnhTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT1gói
C SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT28,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V trong E-HSMT28,55m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V trong E-HSMT7,137510m
D THIẾT BỊ BỘ PHẬN MỘT CỬA
1Ghế ngồi chờ 04 chỗGhế phòng chờ băng 04 chỗ - Kích thước: W2420 x D630 x H820mm, khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện chống han gỉ - Đệm liền tựa sử dụng tôn dầy sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-Cr đột lỗ tạo sự thông thoáng - Chân ghế bằng thép sáng bóng, có đệm chống trượt6bộ
2Ghế ngồi quầy tiếp nhậnKích thước: 52 x 70 x (121-131) cm. Lưng lưới thông thoáng giúp không khí dễ dàng lưu thông. Khung ghế được làm hoàn toàn bằng thép mạ crome sáng bóng. Phía sau phần lưng ghế có thanh ngang để treo đồ rất tiện lợi . Ghế có khả năng xoay 360º lên xuống nhẹ nhàng . Phần chân ghế được làm từ thép mạ crome sáng bóng kết hợp 5 bánh xe đi chuyển đa hướng 10cái
3Ghế ngồi ghi hồ sơKích thước: 465x475x900 mm. Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. Loại ghế tĩnh, chân gấp12cái
4Bàn làm việc văn phòng, bàn ghi hồ sơ bộ phận một cửa-Kích thước: 120x70x76cm (dài x rộng x cao). -Chất liệu: Gỗ công nghiệp hình chữ nhật, có hộc treo, 1 ngăn kéo, 1 cánh mở. Có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. - Mặt bàn lắp thêm kính cường lực 10ly4cái
5Bàn họp văn phòngMặt bàn hình chữ nhật dày 25 mm. Chân bằng và yếm bàn dày 18 mm, Mặt bàn liền không sử dụng đợt. Chân bàn dính liền mặt bàn, hình chữ thập. Kích thước: 180x100x750 cm (dài x rộng x cao). Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp ở mặt ngoài cho khả năng chống nước, chống thấm, chống trầy sước1cái
6Tủ sắt đựng hồ sơ văn phòngChất liệu: Thép sơn tĩnh điện màu trắng sángTủ gồm 3 khoang cánh kính kết hợp với 3 khoang cánh mở bên dưới. Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động. - Kích thước: 1367x450x1830mm (rộng x dài x cao)5cái
7Tủ đựng hồ sơ bộ phận một cửaChất liệu: Gỗ công nghiệp MDF sơ phủ PU cao cấp màu nâu. Phần nóc tủ gỗ có phào dật cấp, khoang trên tủ có 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn đợt để đựng tài liệu, khoang dưới 2 cánh mở hai bên, giữa tủ tài liệu có 2 ngăn kéo dài. Kích thước: W1858 x D435 x H1840 mm3cái
8Hòm thư góp ý bộ phận 1 cửa- Kích thước sản phẩm: 20 x 9 x Cao 28 (cm). - Chất liệu: sắt dày 0.6mm, sơn tĩnh điện.- Trọng lượng: 1.2 kg.1cái
9Bảng nhắc nhỏ thủ tịch hành chínhKích thước: Chiều cao 120 x 240 cm, khung tranh, giấy in lụa, thiết kế theo yêu cầu bộ phận 1 cửa. 1bộ
10Bảng treo thủ tục hành chính bộ phận 1 cửaKích thước: Chiều cao 120 x 240 cm, khung tranh, giấy in lụa, mặt lưng vải nhung xanh. 1bộ
11Máy vi tính để bànThùng CPU: Bộ xử lý: Intel® Core™ i3-10100 (6MB Cache, up to 4.3GHz).- Chipset: Intel® intergrated chipset.- Đô họa tích hợp: Intel® Graphics.- Bộ nhớ RAM:+ 4GB DDR4.+ 2 khe cắm hỗ trợ lên tới 32GB.- Ổ cứng: SSD 256GB.-Khe cắm mở rộng: PCIe.- Kết nối mạng: 10/100/1000 RJ-45 Ethernet.- Nguồn điện: 200W PSU.Màn hình:- Kích thước đường chéo: 18.5 inch. Tỉ lệ màn hình: 16:9. Độ phân giải: 1366 x 768 at 60 Hz.- Cổng kết nối: VGA.3. Bàn phím Dell KB216 USB- Thương hiệu: Dell.- Bảo hành: 12 tháng.-Kiểu: Bàn phím thường- Kiểu kết nối: Có dây- Kích thước: Full size. Màu sắc: Đen. Chuột máy tính Dell MS116 (Đen): - Kiểu kết nối: Có dây- Dạng cảm biến: Optical.- Độ phân giải: 1000 DPI. -Màu sắc: Đen10cái
12Máy lạnh 2,5HPLoại Gas lạnh: R-32.Loại máy: Máy lạnh thường (Mono)Công suất làm lạnh: 2.5 HP (2.5 Ngựa) ~ 21.000 Btu/h. Sử dụng cho phòng: Diện tích 31 - 35 m² hoặc 93 - 105 m³ khí. Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha 220 - 240 V 50Hz. Công suất tiêu thụ điện: 1.93 kW. Kích thước ống đồng Gas (mm): 6.35 / 15.88. Chiều dài ống gas tối đa (m): 30 m. Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 10 m. Hiệu suất năng lượng CSPF: 3.52. Model dàn lạnh:MS-JS60VF. Kích thước dàn lạnh (mm): 325 x 1100 x 238 mm. trọng lượng dàn lạnh (Kg):16 kg. Model dàn nóng: MU-JS60VF. Kích thước dàn nóng (mm):840 x 880 x 330 mm. Trọng lượng dàn nóng (Kg):50.5 kg7bộ
13Máy lạnh 2,0HPLoại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh). Inverter: Máy lạnh Inverter. Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.000 BTU. Phạm vi làm lạnh hiệu quả”Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3). Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm. Tiêu thụ điện:1.6 kW/h. Nhãn năng lượng:4 sao (Hiệu suất năng lượng 3.295). Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống. Loại Gas:R-410A. Kích thước - Khối lượng dàn lạnh:Dài 79.8 cm - Cao 29.5 cm - Dày 23.2 cm - Nặng 10 kg. Kích thước - Khối lượng dàn nóng:Dài 54 cm - Cao 80 cm - Dày 33 cm - Nặng 54 kg1cái
14Máy photocopyTốc độ In, Photo, Scan: 50 bản / phút. Số bản photo liên tục: 999 bản. Độ phóng to nhỏ bản chụp: 25% – 400%. Dung lượng bộ nhớ: 1G. Khay chứa giấy: 4 khay / 500 tờ / 1 khay. Khay tay: 100 tờ. Độ phân giải SCAN: 100- 600 dpi. Màn hình điều khiển cảm ứng màu: Có. Chức năng chia bộ riêng biệt: Có. Chức năng in qua mạng LAN: Có. SCAN màu: Có. Chức năng in – photo 2 mặt: Có. Thời gian khởi động máy: 14 giây. Kích thước máy (W x D x H): 670 x 682 x 895mm. Điện áp sử dụng: 110V. Công suất tiêu thụ: 1584W. Công suất tối đa một tháng: 50000. Hệ thống sử dụng mực thải, giúp bạn tiết kiệm chi phí thay mực.1bộ
15Màn hình LED P8 Outdoor (Dùng cho cổng chính)Thông số màn hình Hãng sản xuất: Module P8 outdoor. Độ phân giải 64×32 pixels. Chip LED 1515. Scan mode 1/16. Tần số quét: 1920 Hz. Màu hiển thị" 16 triệu màu. Kích thước module (dài *rộng): 256*128mm. Tỷ lệ chết điểm: <0,0001. Điện áp 5VDC. Card điều khiển: HD Card. Công suất tiêu thụ ≤500W/ m². Mật độ điểm ảnh: 40.000 pixel/㎡. Nhiệt độ hoạt động -20℃℃~60. Xác suất hư hỏng (MTBF): >5000h. Thang chỉnh sáng: 256 bậc. Góc nhìn tối đa: 170 độ. Khoảng cách nhìn: 7 - 20m. Tuổi thọ 50000h4,88m2
16Màn hình LED P8 Outdoor (Dùng cho bộ phận một cửa)Thông số màn hình Hãng sản xuất: Module P8 outdoor. Độ phân giải 64×32 pixels. Chip LED 1515. Scan mode 1/16. Tần số quét: 1920 Hz. Màu hiển thị" 16 triệu màu. Kích thước module (dài *rộng): 256*128mm. Tỷ lệ chết điểm: <0,0001. Điện áp 5VDC. Card điều khiển: HD Card. Công suất tiêu thụ ≤500W/ m². Mật độ điểm ảnh: 40.000 pixel/㎡. Nhiệt độ hoạt động -20℃℃~60. Xác suất hư hỏng (MTBF): >5000h. Thang chỉnh sáng: 256 bậc. Góc nhìn tối đa: 170 độ. Khoảng cách nhìn: 7 - 20m. Tuổi thọ 50000h5,2m2
17CARD xử lý tín hiệu hình ảnh (Dùng cho cổng chính và bộ phận một cửa)Kết nối: LAN, USB2bộ
18Khung gia cố đèn led điện tử (dùng cho cổng chính và bộ phận một cửa)Khung bao sắt hộp 40mm*80mm, dày 1.2mm tráng kẽm, song sắt liên kết bảng led thép hộp 13x26x1.0mm. Gia cố thanh dọc tạo đế gối ModuleTủ nguồn 15A. Bảo vệ dòng khi quá tải.2bộ
19Rèm sáo lá dọcChất liệu 100% sợi polyeste cản sáng cách nhiệt tuyệt đối250m2
E THIẾT BỊ TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - UBND
1Bàn làm việcKích thước: W1400 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Một bên có hộc liền 3 ngăn kéo, Bên còn lại có 1 ngăn kéo và khoang để CPU, Bàn có bàn khay bàn phím tiện dụng chữ nhật, có khoang để CPU. Bàn có bàn phím đi kèm. Mặt bàn lắp kính cường lực 10ly6cái
2Ghế ngồi làm việc + ghế ngồi họpKích thước: 52 x 70 x (121-131) cm. Lưng lưới thông thoáng giúp không khí dễ dàng lưu thông. Khung ghế được làm hoàn toàn bằng thép mạ crome sáng bóng. Phía sau phần lưng ghế có thanh ngang để treo đồ rất tiện lợi . Ghế có khả năng xoay 360º lên xuống nhẹ nhàng. Phần chân ghế được làm từ thép mạ crome sáng bóng kết hợp 5 bánh xe đi chuyển đa hướng 22cái
3Bàn họpBàn hình chữ nhật về tròn 4 cạnh liền chân, yếm lửng nối 2 chân bàn. Kích thước: 2000x1000x760mm (dài x rộng x cao). Chất liệu: Gỗ công nghiệp phũ sơn PU cao cấp ở mặt ngoài, Chân bàn ghép hộp hình chữ nhật. Có đệm nhựa. Mặt bàn lắp kính cường lực 10 ly2cái
4Tủ đựng hồ sơChất liệu: Gỗ công nghiệp MDF sơ phủ PU cao cấp màu nâu. Phần nóc tủ gỗ có phào dật cấp, khoang trên tủ có 4 cánh kính khung gỗ trong 3 ngăn đợt để đựng tài liệu, khoang dưới 2 cánh mở hai bên, giữa tủ tài liệu có 2 ngăn kéo dài. Kích thước: W1858 x D435 x H1840 mm5cái
5Bàn tiếp kháchChất liệu: Gỗ sồi. Kích thước 1,8m, 05 món với kích thước tay nhỏ gọn. Chi tiết ghế bo cong chữ G, ghế xếp dạng nan đề1bộ
6Máy vi tính để bànMain:Dell Q75 [Chipset Intel]. CPU: Core i5 [2.5GHz, 2 Core 4 Threads]. RAM: 4GB/DDR3/1600. Ổ cứng: SSD 120GB SATA [x3 Speed]. Màn hình Dell 22 E-Series 21.5 inch FullHD (3080SFF-10500-4GSSD-UP). Chuột + phím HP3cái
7Máy lạnh 2,0 HPLoại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter: Máy lạnh Inverter.Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.000 BTU. Phạm vi làm lạnh hiệu quả”Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3). Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm. Tiêu thụ điện:1.6 kW/h. Nhãn năng lượng:4 sao (Hiệu suất năng lượng 3.295). Chế độ gió:Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống. Loại Gas:R-410A. Sản xuất tại:Thái Lan. Kích thước - Khối lượng dàn lạnh:Dài 79.8 cm - Cao 29.5 cm - Dày 23.2 cm - Nặng 10 kg. Kích thước - Khối lượng dàn nóng:Dài 54 cm - Cao 80 cm - Dày 33 cm - Nặng 54 kg.7cái
F ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Loa Line Arrayy DB LA 112FBass 30cm, 1 tres kèn. Công suất 700wat. Dải tần đáp ứng : 35 - 19khz. - Thùng loa và họng kèn có kết cấu đặc biệt dạng nén, cho chất lượng âm thanh trung thực, đi xa không bị hao hụt âm thanh. Chuyên sử dụng cho hội trường biểu diễn văn nghệ chuyên nghiệp, hội họp. 4cái
2Sub đơn DB LA 118S Thông số kỹ thuật Sub đơn. Loại loa: Sub đơn. Công suất bình thường: 1000w.Công suất cực đại: 1600w.Vỏ thùng: Gỗ cao cấp. Số loa: 1 Sub. Kích thước bass: 50cm. Từ bass: Thường. Màng bass: Gấy pha sợi thuỷ tinh bóng. Coil bass: 100mm. Trở kháng: 8Ohm. Độ nhạy: 98db. Dải tần: 20Hz – 2300Hz. 2cái
3Main ASAHI S4-1200 Công suất 4 x 1200w Stereo. Dải tần 20Hz-20kHz, balanced. Trọng lượng : 26kg. Sử dụng cho loa Full Line Array, Loa Sub 1cái
4Vang số DSP X16Thiết bị tích hợp Cosover, sử lý chống rú rít micro khi sử dụng nhiều micro cùng một thời điểm, nâng chất lượng micro lên, tạo sự thoải mái, nhẹ nhàng cho người sử dụng. 1cái
5Mixer DYNACODR CMS 1000 Bộ Trộn Âm Thanh Cao Cấp 10 Đường. 6 đường mono + 4 stereo. Tích hợp chức năng effect đôi (100 presets). Chức năng stereo equalizer 11 bands. Nguồn Phantom: 48V. Có thể kết nối nhiều micro và nhạc cụ cùng một lúc. 1cái
6MICRO không dây AAP K700 Băng tần hoạt động: FM. Số kênh 200. Khoảng cách kênh 250KHz. Phạm vi hoạt động 100 mét. Điều chế chế độ điều chế tần số (FM). Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC1cái
7Tủ thiết bị chuyên nghiệp 12UĐựng tất cả các thiết bị như : main, đầu thu micro, mixer, DSP…1cái
8Dây loa, phụ kiện, rắc kết nối, vận chuyểnHệ thống kèm theo1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.500.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.500.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, kèm theo khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tong 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Giàn dáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)40
8 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->