Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Mường Sại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188537-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Mường Sại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bêtông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Mường Sại Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai;
- Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng,
- Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La;
- SĐT: 02123.833.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6665 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3897 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 9 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9921 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6928 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,829 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7763 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9593 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,598 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8827 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 36 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 39 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8623 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cột, trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2458 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1355 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4268 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4287 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4845 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7097 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2247 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0733 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,22 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1414 | 100m2 |
| 63 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,77 | m |
| 64 | Láng sênô, máng nước dày 1cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8768 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,1924 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,014 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4288 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9336 | m2 |
| 71 | Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,246 | m2 |
| 72 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1064 | m2 |
| 73 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1868 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500x500mm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,486 | m2 |
| 75 | Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9028 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,648 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7574 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7574 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m |
| 86 | Đắp phào kép, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m |
| 87 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4395 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt LED ống dài 1,2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện âm tường 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Tủ aptomat 2-:-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 113 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 123 | Bật thép Fi 10 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 127 | Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 128 | Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 129 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 130 | Miếng đệm chì + thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 131 | Bu lông ĐK 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 134 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Ống lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7883 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4819 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5422 | m3 |
| 24 | Trát trần, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4401 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0971 | m2 |
| 26 | Trát sênô, lam ngang, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,466 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,516 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 29 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3401 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5631 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5086 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 mm2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5422 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 300x600mm2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,616 | m2 |
| 34 | Vách ngăn bằng tấm Compsite dày 12mm, bề mặt phủ 1 lớp Laminateg. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (Khuôn đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | md |
| 37 | Cửa thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Cửa sổ chớp sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 41 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Bộ đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 52 | Chậu xí bệt VI107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chân chậu bằng sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Van phao, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR d25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren PPR dvan d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren PPR dvan d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu PPR d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thu PVC d=90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chóp thông hơi d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 88 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 92 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 93 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 94 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5326 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, mác 75 - ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,694 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6058 | m2 |
| 98 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5135 | m3 |
| 99 | Phá bể chứa nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,993 | m3 |
| 104 | Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1468 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7872 | m3 |
| 106 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 107 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 108 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | m3 |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | m3 |
| 112 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 113 | Cốt thép xà dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 114 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1388 | m3 |
| 116 | Cốt thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 117 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m2 |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 120 | Vít lở thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6256 | m2 |
| 124 | Lợp mái tôn múi D=0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | m3 |
| 126 | Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 128 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 129 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | m3 |
| 130 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | m3 |
| 131 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 132 | Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3938 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9072 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7577 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1494 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3024 | m2 |
| 139 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,896 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3949 | m2 |
| 141 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9377 | m2 |
| 142 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5558 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m |
| 144 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 145 | Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,54 | md |
| 146 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | md |
| 147 | Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | cửa sổ sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6198 | m2 |
| 152 | Vách ngăn composite dày 12mm, bề mặt phủ lớp Laminate mịn. Vật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ, (Phụ kiện cửa tính ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 153 | Bảng tên nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,406 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | m3 |
| 157 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1199 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2077 | m3 |
| 161 | Cốt thép tấm đan, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 162 | Ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 163 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1114 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,778 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4865 | m2 |
| 167 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7378 | m3 |
| 168 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Đèn Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Đế aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Giá đón điện+sử hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa (Vòi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3-ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 191 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn thu PPR nối d50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn thu PPR nối d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn thu PPR nhựa nối dcôn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren PPR dvan d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren PPR dvan d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thu nhựa nối dtê d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối dtê d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối dtê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối dtê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa nối PPR dtê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối dcút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren ngoài nối dcút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong nối dcút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối dtê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối dcút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê thu thu PVC d90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt chóp thông hơi d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1912 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1912 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1912 | 100m3/1km |
| 4 | Đào phá đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,405 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3405 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7671 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7671 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7671 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1164 | m3 |
| 15 | Lót VXM mác 50, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1514 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5962 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5962 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7269 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Kéo rải dây chống sét thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 28 | Kéo rải dây chống sét thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Chân đỡ D10, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Bật thép D10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 35 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bulông đai ốc, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 37 | Bản đồng 50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3119 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 42 | Lót đá mạt chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| 44 | Xây đá hộc tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,216 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m2 |
| 49 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8496 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 56 | Lát gạch sân bằng gạch Terarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 61 | Lát gạch sân bằng gạch Terarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 62 | Nhân công di chuyển nhà xe, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 64 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 69 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 71 | Lát gạch sân bằng gạch Terarro 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 4 | 4 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 3 | Máy trộn bêtông ≥ 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi