Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Mường Sại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188537-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Mường Sại
Số hiệu KHLCNT 20210932135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:03:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bêtông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp 01 điểm trường học xã Mường Sại
Hoàn thiện tiêu chí hạ tầng kinh tế xã hội về Trường học của các xã chưa đạt chuẩn tiêu chí nông thôn mới huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, - Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai. • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai; • Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Nhai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, - Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong Webform. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu (File Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, - Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án – Kế hoạch - Tổng hợp – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai; - Địa chỉ : Tầng 2 – Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Quỳnh Nhai; - Điạ chỉ: Xóm 1, Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La; - SĐT: 02123.833.120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8712100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,792m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069m3
4Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6665m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3897m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6273100m2
7Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8591tấn
9Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9921m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6928100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9906tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,829m3
15Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7763100m3
16Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
17Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9593m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,598m2
19Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
21Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
23Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
24Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567tấn
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
26Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
27Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
29Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0653100m3
30Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8827m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m2
32Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố ga, hố van, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4333m3
34Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
36Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
37Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
38Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2074m3
39Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m3
41Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8623m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7022100m2
43Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963tấn
44Cốt thép cột, trụ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2458m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1355m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4268m3
48Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2743100m2
49Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
51Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
52Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7519100m2
53Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4182tấn
54Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,0769tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4287m3
56Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4845100m2
57Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7097tấn
58Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2247m3
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0733tấn
61Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V88,22m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1414100m2
63Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,77m
64Láng sênô, máng nước dày 1cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
65Ngâm nước xi măng chống thấm ( 5kg/1m2 sàn )Mô tả kỹ thuật theo chương V25,26m2
66Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,8768m2
67Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,1924m2
68Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,014m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4288m2
70Trát xà dầm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9336m2
71Ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường KT:240x60x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,246m2
72Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V566,1064m2
73Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,1868m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500x500mm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,486m2
75Lan can INOX 304 (chưa lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9028kg
76Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V6,752m2
77Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ, chưa khóa (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m2
78Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), phụ kiên đồng bộ (bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
79Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V304,648kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
84Lát đá bậc tam cấp, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7574m2
85Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,88m
86Đắp phào kép, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m
87Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4395100m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
94Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
95Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
96Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
97Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
98Lắp đặt ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
99Lắp đặt đèn LED sát trần 220V/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt LED ống dài 1,2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
102Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Tủ điện âm tường 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Tủ aptomat 2-:-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
105Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Mặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
107Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Cọc tiếp địa V50X50X5mm-L=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
110Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
113Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Lắp đặt aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
120Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
121Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Kéo rải dây chống sét thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
123Bật thép Fi 10 L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Cọc tiếp địa Thép L63x63x3 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
126Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
127Kéo rải dây chống sét thép loại d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
128Qủa hồ lô bắt kim thu sét màu đỏ tímMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
129Cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
130Miếng đệm chì + thépMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
131Bu lông ĐK 10Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
134Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
136Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
5Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
6Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7883m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1108m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7139m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4819m3
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
18Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
19Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684m3
20Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5422m3
24Trát trần, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4401m2
25Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0971m2
26Trát sênô, lam ngang, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,466m2
27Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,516m2
28Trát gờ chỉ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
29Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3401m2
30Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,5631m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5086m2
32Lát nền, sàn gạch chống trơn, KT: 300x300 mm2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5422m2
33Ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 300x600mm2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,616m2
34Vách ngăn bằng tấm Compsite dày 12mm, bề mặt phủ 1 lớp Laminateg. Vật tư chính phụ kiện Inox SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,004m2
35Phụ kiện cửa cho vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (Khuôn đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72md
37Cửa thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
38Cửa sổ chớp sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
39Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m
41Biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Bộ đèn compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đế aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
52Chậu xí bệt VI107Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt chân chậu bằng sứ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Van phao, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt côn thu PPR d32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt côn thu PPR d25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van ren PPR dvan d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt van ren PPR dvan d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê PPR d25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt tê thu PPR d25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt tê PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt tê thu PVC d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt chóp thông hơi d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m3
87Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
88Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2415m3
89Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
90Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
91Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
92Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
93Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
94Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5326m3
96Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, mác 75 - ĐMMô tả kỹ thuật theo chương V20,694m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6058m2
98Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5135m3
99Phá bể chứa nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m3
101Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
102Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m3
103Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,993m3
104Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1468m3
105Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7872m3
106Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
107Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
108Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1624100m2
109Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
110Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,767m3
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1916m3
112Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
113Cốt thép xà dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857tấn
114Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084100m2
115Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1388m3
116Cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3808tấn
117Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m2
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
119Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
120Vít lở thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
123Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,6256m2
124Lợp mái tôn múi D=0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m2
125Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5012m3
126Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
127Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
128Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
129Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2514m3
130Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429m3
131Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước d=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
132Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3938m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9072m3
136Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7577m2
137Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1494m2
138Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3024m2
139Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,896m2
140Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3949m2
141Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,9377m2
142Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,5558m2
143Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m
144Cửa đi thép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
145Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V47,54md
146Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6md
147Khóa quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148cửa sổ sơn tĩnh điện, bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
149Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m2
150Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6198m2
152Vách ngăn composite dày 12mm, bề mặt phủ lớp Laminate mịn. Vật tư chính phụ kiện INOX SUS304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ, (Phụ kiện cửa tính ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
153Bảng tên nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,406m3
155Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
156Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4133m3
157Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1199m3
158Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m2
159Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1659tấn
160Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2077m3
161Cốt thép tấm đan, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
162Ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
163Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bể chứa, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1114m3
165Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,778m2
166Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4865m2
167Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7378m3
168Lắp đặt Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
169Đèn Compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Đế aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
178Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Giá đón điện+sử hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt vòi rửa (Vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
183Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
184Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Lắp đặt chậu xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3-ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
191Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR d50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
197Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt côn thu PPR nối d50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt côn thu PPR nối d32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Lắp đặt côn thu PPR nhựa nối dcôn d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
204Lắp đặt van ren PPR dvan d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt van ren PPR dvan d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt tê thu nhựa nối dtê d=50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR nối dtê d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR nối dtê d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối dtê d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt tê nhựa nối PPR dtê d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
213Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren ngoài nối dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong nối dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối dtê d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài nối dcút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
218Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt tê nhựa miệng bát d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
223Lắp đặt tê thu thu PVC d90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
225Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
226Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt côn nhựa miệng bát dcôn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt chóp thông hơi d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào xúc cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1912100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1912100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1912100m3/1km
4Đào phá đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
6Vận chuyển đá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V27,405m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3405m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4646m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,7671m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7671m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7671m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
14Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1164m3
15Lót VXM mác 50, d=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
17Bê tông móng mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1514m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6382tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6382tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
21Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5962tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5962tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7269100m2
25Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
26Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Kéo rải dây chống sét thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
28Kéo rải dây chống sét thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
32Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Chân đỡ D10, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
34Bật thép D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
35Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bulông đai ốc, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
37Bản đồng 50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
38Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
39Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
40Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3119100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m3
42Lót đá mạt chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
43Xây đá hộc, xây móng, cát vàng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
44Xây đá hộc tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m3
45Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,216m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V161,6m2
49Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,6m2
50Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m3
51Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường thẳng, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8496m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 cột, trụ, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
55Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,88m2
56Lát gạch sân bằng gạch Terarro 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V520m2
57Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266100m3
58Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
59Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
60Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
61Lát gạch sân bằng gạch Terarro 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
62Nhân công di chuyển nhà xe, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
63Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
64Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
65Bê tông lót móng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
67Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
69Rải bạt dứa làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
70Bê tông lót móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
71Lát gạch sân bằng gạch Terarro 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp được phép giám sát công trình thuộc gói thầu còn thời hạn.- Trực tiếp thi công 05 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 04 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn hoặc tương đương).- Trực tiếp thi công 03 công trình tương tự gói thầu đang xét về loại, cấp công trình (Phải có tài liệu chứng minh trực tiếp thi công: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
3 Máy trộn bêtông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)3
4 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
7 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
8 Máy cắt sắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)2
9 Máy phát điện dự phòng Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->