Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188448-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211180260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:03:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,650,120,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Xây dựng ĐZ và TBA khu vực thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-32móng
2Móng cột MT-3 (M)4móng
3Móng cột MT-46móng
4Móng cột MTK-3(M)3móng
5Móng cột MTK-42móng
6Cột BTLT PC-I-12-190-7,21cột
7Cột BTLT PC-I-12-190-9,01cột
8Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 (M)10cột
9Cột BTLT PC.I-14-190-8.54cột
10Cột BTLT PC-I-14-190-9,23cột
11Cột BTLT PC-I-14-190-111cột
12Cột BLTL PC-I-16-190-9,22cột
13Xà X1-3Đ-35-XT (đỡ)4bộ
14Xà X2L-6Đ-22 (néo)2bộ
15Xà X2-6Đ-35-XT (néo)2bộ
16Xà X1-3Đ-35 (đỡ)1bộ
17Xà X2-6Đ-35(néo)1bộ
18Xà X2L-6Đ-35 (néo)1bộ
19Xà XĐL-2T-35 (đỡ)4bộ
20Xà X2ĐL-2T-3T(néo)2bộ
21Xà X2KN-6CN+1Đ-35(néo)1bộ
22Xà XZKN-6CN+1Đ-35(néo)2bộ
23Xà XNLKD-2T-35(néo)1bộ
24Xà XNLKN-2T-35(néo)1bộ
25Gông cột 2LT141bộ
26Gông cột 2LT16&LT181bộ
27Xà đỡ lèo 1 pha XP-11bộ
28Xà đỡ lè 2 pha XP-21bộ
29Chụp đầu cột ly tâm CT-2,5m2bộ
30Tiếp địa RC-117bộ
31Kéo rải dây ACSR-70/11 (A cấp)Bao gồm lắp ghíp A-3BL đấu nối lèo, nhánh rẽ,3,111km
32Sứ đứng gốm 22kV cả ty15quả
33Sứ đứng gốm 35kV cả ty75quả
34Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện)30chuỗi
35Chuỗi néo kép Polyme 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng3chuỗi
36Kẹp hotline 35-1209cái
37Kẹp quai 35-1209cái
38Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ17bộ
39Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) phần ĐZ17bộ
B PHẦN CÁP NGẦM
1Hào cáp ngầm 35kV đi dưới đất558m
2Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường bê tông133m
3Hào cáp ngầm 35kV đi trong đường nhựa71m
4Hào cáp ngầm 35kV đi dưới vỉa hè gạch Block92m
5Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm44cái
6Cáp ngầm 35kV loại 20/35kV-XLPE/PVC/DSTA/PVC-Al-3x70mm2 có chống thấm nước, có màn chắn đồng904m
7Cáp A/XLPE 4,3/HDPE - 1x70mm270m
8Dây AV 5060m
9Xà đỡ lèo 1 pha XP-11bộ
10Xà Lánh đầu trạm X2L-4Đ-35 (néo)2bộ
11Xà đỡ cầu dao XCD3bộ
12Xà đỡ lèo 3 pha tầng 1 XP3-T13bộ
13Xà đỡ đầu cáp ngầm+ chống sét van XĐC+CSV3bộ
14Giá đỡ thao tác3bộ
15Ghế thao tác GTT3bộ
16Thang trèo TT-3M3bộ
17Dây leo tiếp địa cột LT-123bộ
18Côliê đỡ cáp và ống lên cột3bộ
19Thanh chuyển động cầu dao3bộ
20Tiếp địa RC-23bộ
21Lắp đặt sứ đứng 35kV (Tận dụng kho PCHY)12quả
22Ty sứ 35kV12cái
23Cách điện đứng Polymer-35kV cả ty27quả
24Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 mm27cái
25Đầu cốt đồng mạ thiếc CA - 50 mm24cái
26Kẹp cáp nhôm chuyên dụng ép thủy lực9cái
27Băng keo cách điện trung thế (loại chuyên dụng bọc thanh cái và cáp trung thế)3cuộn
28Ống nhựa chịu lực HDPE Φ160/125851m
29Ống thép chịu lực HD Φ168mm, dầy 5,56mm41m
30Thanh lai đồng 50x510kg
31Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực38cái
32Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)3bộ (3 pha)
33CDLĐ-35kV-630A ngoài trời (kiểu chém ngang)3bộ
34Đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV3bộ (3 pha)
35Nắp chụp đầu cực CSV3bộ (3 pha)
36Biển tên cáp ngầm3cái
37Biển tên cầu dao cáp ngầm3cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBA 250 - 320kVA-35, 22/0,4kV (A cấp)7máy
2Lắp đặt MBA 400kVA-35, 22/0,4kV (Sứ Elbow) (A cấp)3máy
3Lắp đặt trụ đỡ MBA kèm tủ trung, hạ thế (A cấp)3bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế (A cấp)7tủ
5Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)2bộ
6Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)5bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp)2bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (A cấp)5bộ
9Móng MT-1,514móng
10Móng trạm Compact 353móng
11Đường ra vào trạm dài 4,7m1vị trí
12Đường ra vào trạm dài 8m1vị trí
13Cột BTLT PC-I-12-190-7,214cột
14Tiếp địa TBA treo7bộ
15Tiếp địa Trạm compact3bộ
16Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-3Đ-22-XT1bộ
17Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-6Đ-22-XT1bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-3Đ-35-XT5bộ
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-6Đ-35-XT5bộ
20Xà đầu trạm ngang tuyến XII-6Đ-2,61bộ
21Xà đỡ cầu chì XCC-2,67bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,614bộ
23Ghế thao tác GTT7bộ
24Giá đỡ ghế thao tác GĐG7bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐM7bộ
26Giá đỡ CSV lắp tại mặt máy biến áp X.CSV7bộ
27Thang trèo 3m TT-3M7bộ
28Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL7bộ
29Lắp đặt sứ đứng 22kV (Tận dụng kho PCHY)12quả
30Ty sứ 22kV12cái
31Sứ đứng gốm 22kV cả ty15quả
32Cách điện đứng Polymer-22kV cả ty12quả
33Lắp đặt sứ đứng-35kV (Tận dụng kho PCHY)30quả
34Ty sứ 35kV30cái
35Sứ đứng gốm 35kV cả ty45quả
36Cách điện đứng Polymer-35kV cả ty30quả
37Sứ hạ thế A30 + ty28quả
38Cáp A/XLPE 2,5/HDPE - 1x70mm248m
39Cáp A/XLPE 4,3/HDPE - 1x70mm2120m
40Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm274m
41Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x150mm277m
42Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm253m
43Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm263m
44Dây nhôm bọc AV-50150m
45Dây nhôm bọc AV 12039m
46Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 (bắt dây tiếp địa)102cái
47Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-70 (bắt dây bọc)105cái
48Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 (bắt cáp tổng)58cái
49Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 (bắt cáp tổng)42cái
50Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-185 (bắt cáp tổng)30cái
51Nắp chụp đầu cực CSV7bộ (3 pha)
52Nắp chụp đầu cực sứ MBA7bộ (3 pha)
53Kẹp hotline 35-12012cái
54Kẹp quai 35-12012cái
55Ống cách điện co nhiệt Φ3050m
56Lạt nhựa dài 40cm4túi
57Ống HDPE 80/6570m
58Ống HDPE 32/25100m
59Khoá29cái
60Biển an toàn phần TBA20cái
61Biển tên TBA10cái
62Biển tên công suất TBA10cái
63Biển tên lộ cáp XT20cái
64Biển 5S7cái
65Bộ báo hiệu sự cố3bộ
66Hộp chụp cực MBA3bộ
67Máng cáp trung thế3bộ
68Máng cáp hạ thế3bộ
69Giá kiểm tra MBA3bộ
70Bulong móng D2818cái
71Đầu cáp đơn T-pLug co nguội 35kV 1x5018cái
72Đầu cáp T-pLug co nguội 35kV 3x703bộ (3 pha)
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng hạ thế MLT-246móng
2Móng MĐLT-224móng
3Hào cáp đôi hạ thế đi dưới đường BT96m
4Cột BTLT PC.I-7.5-160-5,449cột
5Cột BTLT PC-I-8,5-160-4.345cột
6Xà lánh néo cáp văn xoắn cột H đơn X2L-H-VX2bộ
7Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX10bộ
8Xà X2LKN-8S-0,4-LT2bộ
9Xà X2LKD-8S-0,4-LT2bộ
10Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột (CLIE-HT)6bộ
11Tiếp địa lặp lại RLL37bộ
12Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 0,6/1kV 3x150+1x95mm2224m
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-130/100215m
14Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x150 (A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp0,561km
15Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp5,312km
16Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp0,189km
17Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (A cấp)Bao gồm lắp khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL đấu nối nhánh rẽ, Ghíp GN2 bắt dây hòm công tơ, mã ốp có tiết diện phù hợp5,318km
18Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-150 mm30cái
19Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-120 mm68cái
20Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-95 mm9cái
21Đầu cốt đồng mạ thiếc CA-50 mm968cái
22Đầu cốt đồng - nhôm -25mm288cái
23Đầu cốt đồng - nhôm -16mm302cái
24Đầu cốt đồng - nhôm - 11 mm368cái
25Biển tên cột hạ thế70cái
26Đai thép không rỉ117kg
27Khóa đai1.468hộp
28Hộp chia điện242hộp
29Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha:3hộp
30Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H213hộp
31Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H46hộp
32Thu hồi Xà X2-8Đ10bộ
33Thu hồi Xà X1-4Đ130bộ
34Thu hồi cột bê tông 6,5m9cột
35Thu hồi cột bê tông 7,5m4cột
36Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 2x501,01km
37Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x350,24km
38Thu hồi dây vặn xoắn Al/XLPE 4x950,09km
39Thu hồi dây AV-350,99km
40Thu hồi dây AV-509,83km
41Thu hồi dây AV-953,6km
42Thu hồi dây AV-1204,55km
E PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp đặt chuỗi néo, căng dây lấy độ võng13 pha
2Lắp đặt cò lèo đường dây 3 pha3
3Lắp đặt xà lệch ĐZ 3 pha1bộ
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->