Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165711-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211165672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 20:55:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,663,073,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.064.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.064.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nâng cao tay nghề:+ Cấp thoát nước: Số lượng 01+ Thợ nề: Số lượng 02+ Hàn: Số lượng 01+ Điện: Số lượng 01- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng chỉ sở cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng, nâng cao tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Cải tạo khuôn viên, cảnh quan hồ thôn Do Nha, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Khuôn viên cảnh quan, kè ao, đường nội bộ
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng D&D. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
2Bốc xếp cây cối đã chặt,bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100cây
3Bốc xếp cây cối đã chặt, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100cây
4Bơm hút hạ mực nước ao để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V30ca
5Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếuMô tả kỹ thuật theo chương V69,27100m3
6Thuê tấm chống lầy KT 1,5x6,0x0.014m 50.000 đ/ tấm/ ngày và vận chuyển 3.500.000 đMô tả kỹ thuật theo chương V756ngày
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V69,41100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V69,41100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V65,517100m3
B TƯỜNG KÈ + TƯỜNG CHẮN AO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,498100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,099100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,137100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V194,742m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V31,633100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,397m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,172tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,617tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,476tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V803,832m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m³
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V106,785m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,827m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V281,415m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
22Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V38,119m2
25Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,32m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,989m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,434m2
30Ốp đá granit vào tường TD đá >0,25m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V520,25m2
C SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.831,36m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V566,272m3
3Xoa bóng mặt bê tông bằng máy xoa thôMô tả kỹ thuật theo chương V2.831,36m2
4Cắt khe co giãn, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5410m
D CẦU AO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,436m3
18Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,701m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,076m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,476m2
E BỒN HOA
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,286100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,178m3
3Bó vỉa bồn cây bằng đá Granit ghi sáng KT 100x22x18Mô tả kỹ thuật theo chương V374,42m
4Bó vỉa bằng đá Granit ghi sáng KT80x15x10Mô tả kỹ thuật theo chương V268,4m
F CÂY XANH
1Cây OSAKA ĐK 16-18cm, chiều cao cây >=3.5m, thôn tự trồngMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
2Cây tường vi chiều cao >=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
3Cây giáng hương ĐK 13-15cm, chiều cao >=4m, thôn tự trồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
4Cây ngọc lan ĐK 16-18cm, chiều cao >=3.5m, thôn tự trồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
5Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V147,92m2
6Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V111,42m3
7Đào cây sấu để trồng ra chỗ đất mới ĐK 8-20cm, số cây tận dụng trồng lại là 9 câyMô tả kỹ thuật theo chương V9công
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,944m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,797m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m³
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,059m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,816m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
H HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XM nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,529m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan,D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
I PHẦN ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
2Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V110,4m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,104100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157100m3
5Rải gạch xi măng bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.312viên
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - ĐK50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,867100 m
7Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
11Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
13Rải gạch xi măng bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V180viên
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - ĐK50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
19Khung móng cột 4M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Khung móng đèn trang trí M16x260x260x550Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
21Khung móng tủ M16x500x200x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - ĐK50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 20/16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,842m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
30Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
32Cột đèn bát giác liền cần đơn, tròn côn H=8m, dày 3.5mm, Phú ThắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
33Lắp đặt bộ đèn LED 200W ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Đèn Led STAR 821, 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp dựng đèn trang trí H3m - 5 bóng (DC-05)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
36Cột đèn trang trí DC-05B (móng M16x340x340)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
37Chùm đèn CH02-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,518100m
39Rải dây đồng trần M10; M6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,518100m
40Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
41Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
42Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
43Làm đầu cáp khô 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu cáp
44Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40đầu cáp
45Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20bảng
46Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V210 cột
47Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
49Sản xuất, lắp đặt thép trụ sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
50Bê tông tấm đan, mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.299E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.064.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.064.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư).22
4 Đội trưởng đội thi công 5 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nâng cao tay nghề:+ Cấp thoát nước: Số lượng 01+ Thợ nề: Số lượng 02+ Hàn: Số lượng 01+ Điện: Số lượng 01- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng chỉ sở cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng, nâng cao tay nghề.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất ≤ 0,8 m3 Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
3 Máy đầm cóc Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
4 Máy đầm bàn Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
5 Máy đầm dùi Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
10 Máy ủi ≤ 110 cv Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
11 Máy Lu ≥ 9T Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
12 Máy thuỷ bình Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->