Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình : Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Cơ sở điều trị y tế Methadone – Cơ sở 1, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình : Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Cơ sở điều trị y tế Methadone – Cơ sở 1, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:57:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 749,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi cong |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5,0tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vân chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tháo dỡ phần cải tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Trùng Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình : Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Cơ sở điều trị y tế Methadone – Cơ sở 1, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Cải tạo sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị y tế Methadone - Cơ sở 1 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh
+ Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
+ Email: [email protected]
+ Điện thoại: 02063.880.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng và Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3333 | 10m |
| 4 | Khe co giãn nhồi nhựa đường (bitum)+cát | Theo hồ sơ thiết kế | 96,25 | kg |
| 5 | Lát gạch terazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 93,247 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 444,0747 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1089 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4468 | m3 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 455,3613 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 455,3613 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3757 | tấn |
| 16 | Lưỡi mác đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 593 | cái |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1624 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,104 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,334 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 25 | Bộ chữ biển tên | 1 | bộ | |
| 26 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2615 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Lưỡi mác đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 29 | Bản lề gòong | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Khóa cổng Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,06 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5379 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch gạch chỉ đặc không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7565 | m3 |
| 36 | Trát trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,984 | m2 |
| 37 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0183 | tấn |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0353 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8294 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 45 | Nắp gang thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1277 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch gạch chỉ đặc không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5881 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 9 | Bu lông D18, L600 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giàn thép ( cột + kèo ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2032 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0961 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6621 | 100m2 |
| 15 | Tấm nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,212 | m2 |
| 16 | Máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 17 | Gia công, lắp đặt đai treo máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7188 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2584 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 69,916 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9416 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2214 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,95 | m2 |
| 14 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,318 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 19 | Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5168 | m2 |
| 20 | Làm trần phòng WC bằng tấm nhựa khung xương 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5168 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 139,832 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0027 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0027 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5488 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa + Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Bộ phụ kiện cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC=1,5LĐ côn) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC=1,5LĐ côn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC=1,5LĐ côn) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN 20, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm, ống cấp nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN 10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, ống cấp lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn PPR ĐK50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PPR ĐK32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt thông tứ thép tráng kẽm ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | Lắp đặt rắc co PPR ĐK50mm bằng phương pháp hàn | |||
| 1 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR ĐK50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR ĐK32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR ĐK20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Van tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0922 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,6211 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch gạch chỉ đặc không nung, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6298 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9616 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0065 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0198 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6465 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1182 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1516 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1594 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7774 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3344 | m3 |
| 39 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7805 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,228 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,426 | m2 |
| 42 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,158 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,16 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,0085 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,744 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0572 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,872 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0142 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9316 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 55 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 56 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn led Buld 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn led ốp trần 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi cong | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5,0tấn | Vân chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan đục cầm tay | Khoan tháo dỡ phần cải tạo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | Cắt sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi