Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình : Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Cơ sở điều trị y tế Methadone – Cơ sở 1, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211185052-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình : Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Cơ sở điều trị y tế Methadone – Cơ sở 1, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211134990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 14:57:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 749,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi cong
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5,0tấn
- Đặc điểm thiết bị Vân chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tháo dỡ phần cải tạo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Trùng Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Công trình : Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Cơ sở điều trị y tế Methadone – Cơ sở 1, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo sửa chữa, nâng cấp cơ sở điều trị y tế Methadone - Cơ sở 1 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
1 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Trùng Khánh , địa chỉ: Xã Cao Chương, Huyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh + Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Cao Chương, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng + Email: [email protected] + Điện thoại: 02063.880.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng và Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,55100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế27,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế18,333310m
4Khe co giãn nhồi nhựa đường (bitum)+cátTheo hồ sơ thiết kế96,25kg
5Lát gạch terazo 400x400Theo hồ sơ thiết kế275m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,41100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
8Phá dỡ hàng rào thép thoángTheo hồ sơ thiết kế93,247m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế444,0747m2
10Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,1089m3
11Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,4468m3
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,8m
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế455,3613m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế455,3613m2
15Sản xuất, lắp đặt hàng rào thép thoángTheo hồ sơ thiết kế1,3757tấn
16Lưỡi mác đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế593cái
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,64m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế2,96m2
19Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo hồ sơ thiết kế0,1624m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế16,104m2
21Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,74m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,23m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế16,334m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế2,34m2
25Bộ chữ biển tên1bộ
26Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2615tấn
27Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế21m2 cấu kiện
28Lưỡi mác đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế42cái
29Bản lề gòongTheo hồ sơ thiết kế12cái
30Bánh xe sắtTheo hồ sơ thiết kế4cái
31Khóa cổng Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,06m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,5379m3
35Xây móng bằng gạch gạch chỉ đặc không nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,7565m3
36Trát trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,984m2
37Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
38Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0183tấn
39Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,31m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,023100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0239tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0353tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,8294m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế21cấu kiện
45Nắp gang thu nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
B NHÀ MÁI VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,008m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,008m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,894m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,1277m3
5Xây móng bằng gạch gạch chỉ đặc không nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,5881m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1516tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,1516tấn
9Bu lông D18, L600Theo hồ sơ thiết kế24cái
10Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,2032tấn
11Lắp dựng giàn thép ( cột + kèo )Theo hồ sơ thiết kế0,2032tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0961tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0961tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,6621100m2
15Tấm nhựa lấy sángTheo hồ sơ thiết kế36,212m2
16Máng tônTheo hồ sơ thiết kế16m
17Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiTheo hồ sơ thiết kế0,0128tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
19Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
20Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
22Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
C NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO)
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế21,7188m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế24,5168m2
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế12,2584m2
5Phá dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế69,916m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,42m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,9416m3
8Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế7,2214m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0124100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0029tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0096tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,0924m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế73,95m2
14Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế1,144m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế68,318m2
16Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0lyTheo hồ sơ thiết kế15,84m2
17Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt PhápTheo hồ sơ thiết kế8cái
18Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt PhápTheo hồ sơ thiết kế15,84m2
19Lát nền WC, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế24,5168m2
20Làm trần phòng WC bằng tấm nhựa khung xương 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế24,5168m2
21Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế139,832m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0027tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế0,0027m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,5488m2
25Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế2bộ
27Lắp đặt chậu rửa + Vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Bộ phụ kiện cao cấpTheo hồ sơ thiết kế4bộ
30Lắp đặt van khóa PPR d=20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van khóa PPR d=50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt phễu thu nước sànTheo hồ sơ thiết kế10cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (NC=1,5LĐ côn)Theo hồ sơ thiết kế14cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC=1,5LĐ côn)Theo hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn)Theo hồ sơ thiết kế13cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC=1,5LĐ côn)Theo hồ sơ thiết kế26cái
42Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế56cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế70cái
46Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR-PN 20, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm, ống cấp nóngTheo hồ sơ thiết kế0,65100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR-PN 10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, ống cấp lạnhTheo hồ sơ thiết kế0,88100m
50Lắp đặt côn PPR ĐK50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
51Lắp đặt côn PPR ĐK32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
52Lắp đặt thông tứ thép tráng kẽm ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
D Lắp đặt rắc co PPR ĐK50mm bằng phương pháp hàn
1Lắp đặt rắc co PPR ĐK32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt rắc co PPR ĐK20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế28cái
3Lắp đặt măng sông PPR ĐK50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt măng sông PPR ĐK32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt măng sông PPR ĐK20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế42cái
6Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế11cái
11Lắp đặt cút PPR ĐK50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt cút PPR ĐK32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt cút PPR ĐK20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế47cái
14Lắp đặt van an toànTheo hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Van tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,0922m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,6211m3
19Xây móng bằng gạch gạch chỉ đặc không nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,6298m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0625100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,9616m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0065100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0198tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0938tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,6465m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,056100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0216tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1182tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,56m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,1516100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1594tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,16m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0279100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0058tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0179tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,198m3
37Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế7,7774m3
38Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Theo hồ sơ thiết kế0,3344m3
39Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,7805m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế36,228m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,426m2
42Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M754,158m2
43Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái)Theo hồ sơ thiết kế15,16m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,0085m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,744m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế11,0572m2
47Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế22,872m2
48Cửa nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 1,0lyTheo hồ sơ thiết kế7,56m2
49Khóa cửa đi, dùng cho cửa nhôm hệ Việt PhápTheo hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt PhápTheo hồ sơ thiết kế7,56m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0142tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế0,0142m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,9316m2
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
55Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
56Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế25m
58Lắp đặt đèn led Buld 60WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
59Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt đèn led ốp trần 40WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
62Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Đế công tắc, ổ cắm, aptomatTheo hồ sơ thiết kế4bộ
67Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Kỹ thuật thi cong 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5,0tấn Vân chuyển vật liệu1
2 Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 Đào đất1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
4 Máy khoan đục cầm tay Khoan tháo dỡ phần cải tạo1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt sắt thép Cắt sắt thép1
9 Máy đầm cóc Đầm nền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->