Gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211186924-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình phần giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211044040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 14:50:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,704,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,154,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4426E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/ Trường hợp 01: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên trong đó thi công đường bê tông nhựa và có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng2/ Trường hợp 02: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó thi công đường bê tông nhựa và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: .
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lênTrường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Ðội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 5
8-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào ≥2,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥2,3m3
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đào ≥1,25m3 gắn hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3 gắn hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan cầm tay f42mm
- Đặc điểm thiết bị f42mm
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan đứng ≥4,5kw
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan xoay đập tự hành f76mm
- Đặc điểm thiết bị f76mm
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy lu bánh thép≥16T
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy lu bánh thép ≥25T
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy lu bánh thép≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy nén khí ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy nén khí Diezel ≥1200m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥1200m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy nén khí Diezel ≥660m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy phun nhựa đường ≥190CV
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
34-Máy rải 130-140CV hoặc lớn hơn
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV hoặc lớn hơn
- Số lượng tối thiểu 1
35-Máy rải 50-60m3/h hoặc lớn hơn
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h hoặc lớn hơn
- Số lượng tối thiểu 1
36-Máy trộn ≥250l
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
37-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
38-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 5
39-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 2
40-Ô tô vận tự đổ ≥12T
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 8
41-Ô tô vận tải thùng ≥12T
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
42-Ô tô vận tải thùng ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
43-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
44-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
45-Xe bồn dung tích ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 3
46-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị 01 phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình phần giao thông
Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ đến Tiểu đoàn 2-E23
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 80 Trần Phú, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: Công ty CP tư vấn Xây dựng Giao thông Khánh Hòa, địa chỉ: 84-86 đường Thống Nhất, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn T27 . Địa chỉ: 26A Lý Tự Trọng – Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Xây dựng Giao thông Khánh Hòa, địa chỉ: 84-86 đường Thống Nhất, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công An tỉnh Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 80 Trần Phú, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh Khánh Hòa.Địa chỉ: số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0694401326.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (NGÃ GIAO QL1)
B A.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V5.302,98m2
2Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V847m3
3Đào đất NĐ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.763m3
4Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.975,35m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V16.975,35m3
6Đắp đất NĐ mở rộng bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.663,65m3
7Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,31m3
8Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.456,96m3
9Vận chuyển đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V8.456,96m3
10Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.220,62m3
11Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4.610m3
C B. PHẦN MÓNG ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo chương V507,64m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V902,47m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (QL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,75m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 (QL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,4m3
D C/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG NGÃ GIAO QL1A
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V243,58m
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520,43m2
3Thi công mặt đường BTNC19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520,43m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520,43m2
5Thi công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.749,03m2
6Th công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V771,4m2
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (NGÃ GIAO QL1)
F D.1.PHẦN DPC (ĐẢO 1) TẠI NGÃ BA
1Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V330,5m2
2Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 giai đoạn 1 và 2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m3
3Vận chuyển cục BT DPC giai đoạn 1 bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25,23tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V25,23tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,23tấn
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm giai đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,56m
7Đào đất hố móng bằng máy , đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V162,57m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V93cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
12Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
13Lớp nilong trước khi đổ BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,66m2
14Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,57m3
15Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V487,7m3
16Đắp đất màu giải phân cách bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V487,7m3
17Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.594,41m2
18Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.594,41m2/ tháng
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V162,57m3
G B.SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG & BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V328,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
3Cung cấp biển báo PQ tam giác 130x130 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Cung cấp biển báo tròn D130 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cung cấp biển báovuông 120*120 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
7Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
8Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 130 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D130cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Sơn dải phân cách 3 nước trắng đỏ giai đoạn 1 & 2 hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V273,87m2
12Tháo dỡ dải phân cách mềm thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V99,9m
13Lắp đặt tường hộ lan vào vị trí mới (tận dụng dải phân cách cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m
14Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tháo dỡ cọc hộ lan, biển báo các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V381 cái
17Trồng cọc hộ lan, biển báo các loại bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cái
18Cung cấp trụ tín hiệu giao thông cao 6,0m , cần vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
19Cung cấp đèn tín hiệu cảnh báo giao thông chớp vàng dùng năng lượng mặt trời .Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp dựng cột đèn tín hiệu bằng máy chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Đào đất hố móng đèn tín hiệu, bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
22Bê tông đá 4x6 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
23Ván khuôn thép móng trụ đèn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
24Đổ bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V11,87kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,24kg
27Cung cấp LD thép tấm gia cường chân trụ 480mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4kg
28Khoan 6 lỗ sắt, thép lỗ khoan D28mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
29Cung cấp bulong mạ kẽm D24 L=720mmMô tả kỹ thuật theo chương V6con
30Đệm vửa lót đế trụ dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
H E./ PHẦN BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH (NGÃ GIAO Q LỘ 1A)
I E1/BÓ.VỈA
1SX, LD, tháo dỡ VK thép gờ bó vỉa đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V164,24m2
2Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V198,85m2
3Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,1m3
J E2/GI.ẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m3
2CC, LD & TD Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
3Đổ bê tông giải phân cách đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,41m3
4Lắp đặt ống nhựa PVCD110mm thoát nước DPCMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
7Thi công Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
8Lớp nilong cách ly bịt đáyMô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2
9Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m3
10Cung cấp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V128,63m3
11Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2
12Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2/ tháng
13Đắp đất màu dải phân cách bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V128,63m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m3
K E3./HÈ.ĐƯỜNG:
1Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,45m2
2Bê tông đá 4x6 VXM M50 hè đường người đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V125m3
3Đổ bê tông hè đường người khuyết tật đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Trồng cây bằng Lăng đường kính gốc >7cm, cao 3m , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cây
5Đào đất lỗ trồng cây bằng NL, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
6Ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
7Đổ bê tông lỗ trồng cây đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
8Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
9Đắp đất màu dải phân cách bằng máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
10Cung cấp lưới bảo vệ gốc cây KT140*140*3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Bảo dưỡng cây sau khi trồng, bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V12cây/90 ngày
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200 (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
L F. GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY (NGÃ GIAO QLO 1A)
1Đào đất hố móng công trình, bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V421,83m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3Đổ bê tông lót móng mái taluy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m3
4Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 (PCB40) (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V326m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V25,33m
6Ván khuôn thép chân khay đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V316,58m2
7Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V63,32m3
8Gia cố đá hộc quanh chân khay (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,19m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Bọc vải địa kỹ thuật TS30 bọc lổ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m2
12Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V672,62m3
13Vận chuyển đá khai thác từ đoạn sau bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V672,62m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GIAO QUỐC LỘ 1)
N G-1/ PHẦN NỐI CỐNG (NGÃ GIAO Q. LỘ 1A)
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh BT bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
2Đào đất hố móng bằng máy , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V461,57m3
3Đắp đất đê vây bằng máy thi công nối cống 5D120cm QL1AMô tả kỹ thuật theo chương V246,68m3
4Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V86,36m3
5Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,64m3
6SX, LD, tháo dỡ VK thép móng đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V305,75m2
7Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V153,87m3
8Đổ bê tông gia cố mái taluy và lề đường, đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V75,78m3
9Đổ bê tông giữa 2 ống cống đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,58m3
10C/C, lắp đặt cấy cốt thép tường đầu , DMô tả kỹ thuật theo chương V86,36kg
11Ván khuôn thép tường đầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V109,14m2
12Đổ bê tông tường đầu đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m3
13Đổ bê tông tường đầu đá 2x4, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V45đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
20Ván khuôn thép mối nối cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
21Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
22Gia cố đá hộc (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m3
23Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m3
24Phá bỏ đê vây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V246,68m3
25Đắp đất hố móng bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,42m3
26Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
27Vận chuyển đá hộc, đá 4x6 khai thác tại chỗ bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V152,12m3
28Vận chuyển đất thừa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V492,67m3
29Vận chuyển đất thừa đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
O G-2/ PHẦN CỐNG HỘP TD(3m*3m), L=40,5m
1Đào đất hố móng bằng máy , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315,43m3
2Đắp đất đê vây bằng máy (tận dụng từ đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m3
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,85m3
4Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,82m3
5SX, LD, tháo dỡ VK thép móng đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V229,67m2
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V214,54m3
7Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V321,84m2
8C/C, lắp đặt cốt thép ống cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V24.238,39kg
9C/C, lắp đặt cốt thép cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45.100,79kg
10Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (phụ gia R7)Mô tả kỹ thuật theo chương V427,45m3
11Ván khuôn thép tường cách đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V91,82m2
12C/C, lắp đặt cốt thép tường cánh, gờ chắn, DMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,43kg
13Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, tường cánh & gờ chặn đá 1x2 M300 (phụ gia R7)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m3
14Gia cố đá hộc thượng và hạ lưu cống (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m3
15Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m3
16Phá dỡ đê vây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V550m3
17Đắp đất hố móng bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V448,64m3
18Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V22,43m3
19Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,79m3
20Vận chuyển đá hộc, đá 4x6 khai thác tại chỗ bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V122,7m3
P Thi công đan tiếp cận
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V30,58m3
2Ván khuôn thép đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,74m2
3C/C, lắp đặt cốt thép đan tiếp cận, DMô tả kỹ thuật theo chương V2.682,39kg
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận D> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.546,33kg
5Đổ bê tông đan tiếp cận đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m3
Q PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN CẦU BẾN MIỄU& VÀO TIỂU ĐOÀN 2 E23)
R A.PHẦNNỀNĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V36.418,75m2
2Đào đất NĐ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V129.716,45m3
3Đào đất NĐ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15.024m3
4Đào đất NĐ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V20.573,85m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V7.785,2m3
6Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.265m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9.050,2m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi CT300mMô tả kỹ thuật theo chương V9.050,2m3
9Chặt cây D=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
10Đào gốc cây D=30Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
11Chặt cây D=40cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
12Đào gốc cây D=40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
13Chặt cây D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
14Đào gốc cây D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
15Chặt cây D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
16Đào gốc cây D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
17Chặt cây D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
18Đào gốc cây D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
19Chặt cây D=80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
20Đào gốc cây D=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
21Chặt cây D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
22Đào gốc cây D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
23Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V91.171,57m3
24Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.277,03m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V91.171,57m3
26Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11.921,35m3
27Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11.921,35m3
28Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.072,43m3
29Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V36.593,53m3
S B.PHẦN MÓNG ĐƯỜNG
1T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm lớp trên (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,71m3
2T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 16cm lớp trên (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V880,02m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 Dày 32cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.845,92m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 Dày24cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.320,03m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.971,34m3
6Ván khuôn thép móng CPDD lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V522,34m2
7Thi công cắt khe co giảMô tả kỹ thuật theo chương V1.218m
8Cung cấp gỗ khe dãn mối nối ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
9Cung cấp nhựa đường mối nối ngangMô tả kỹ thuật theo chương V39,88kg
T Phần đường dân sinh bồi hoàn
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V104,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,46m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V744,91m2
4Cắt khe sâu 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,610m
5Cung cấp gỗ khe dãn mặt đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Cung cấp nhựa đường khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,25kg
U Phần xử lý thấm móng
1Đàohố móng bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V148,04m3
2Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V65,89m3
3Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,71m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,71m3
6Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc đá tầng lọc và quanh ống d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,29m2
7Lắp đặt ống nhựa u PVC D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V412m
8Lắp đặt ống nhựa D110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
9Lắp đặt T giảm D140-D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Nhân công đục lổ 3mm CK10cm ống D140 & D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,48công
11Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
12Vận chuyển đất, đá cự ly 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V231,9m3
V C/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.934,62m2
2Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.934,62m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.867,53m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V18.867,53m2
W Phần đường dân sinh bồi hoàn
1Đổ bê tông mặt đường đá 2x4 M250 đổ tại chỗ (bỏ gỗ, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,19m3
X D./ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
Y D.1 PHẦN ĐẢO 2 TẠI NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO E23:
1Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V92,29m2
2Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 GD 1 và GD2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
3Bốc xếp tấm BT giai đoạn 1 bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7,94tấn
4Bốc xếp tấm BT giai đoạn 1 đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,94tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V29,84cấu kiện
7Cắt mặt đường BTN lắp đảo giọt nước chiều dày 12cm giai đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,68m
8Đào đất hố móng bằng máy , đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm thoát nước DPCMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
12Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
13Lớp nilong trước khi đổ BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V99,64m2
14Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
15Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2
16Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m3
17Đắp đất màu trồng cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m3
18Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2/ tháng
19Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
Z D.2/SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG & BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V856,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
4Cung cấp biển báo đa giác D90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Cung cấp biển báo PQ chữ nhật 100x63 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cung cấp biển báo PQ chữ nhật 120x90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp biển báo PQ tam giác 90x90x90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11biển
8Cung cấp biển báo tròn D90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cung cấp biển báo PQ vuông 90x90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm,, H=3,65mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=3,38mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=2,55mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển đa giác KT90*90cm và tròn D90cm, (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x63 cm và 120*90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Sơn 3 nước dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V86,06m2
AA E. PHẦN BÓ VỈA, DPC GIỮA, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
AB E.1.BÓ VỈA
1SX, LD, tháo dỡ VK thép gờ bó vỉa đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,64m2
2Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.974,32m2
3Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V490,88m3
AC E.2.DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Đào hố móng bằng máy , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,79m3
2CC, LD & TD Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.701,57m2
3Lắp đặt ống nhựa PVCD110mm thoát nước DPCMô tả kỹ thuật theo chương V84,01m
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
6Thi công Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V238,52m2
7Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V345,09m3
8Lớp nilong cách ly đổ BT móng bịt đáyMô tả kỹ thuật theo chương V10.217,81m2
9Đổ bê tông bịt đáy , đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,78m3
10Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3.065,34m3
11Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V10.217,81m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.217,81m2/ tháng
13Đắp đất dải phân cách để trồng cỏ bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.065,34m3
14Sơn toàn bộ màu trắng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.772,38m2
15Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,79m3
AD E3./HÈ ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH
1Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V10.397m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.397m2/ tháng
3Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,68m2
4Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,37m3
5Đào đất lổ trồng cây bằng NL, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V491,96m3
6Ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.610,4m2
7Đổ bê tông lổ trồng cây đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V130,52m3
8Trồng cây bằng Lăng đường kính gốc >7cm, cao 3m , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V2511 cây
9Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V491,96m3
10Đắp đất màu bằng máy (bỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,96m3
11Cung cấp lưới bảo vệ gốc cây KT140*140*3cmMô tả kỹ thuật theo chương V251bộ
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V251cây/90 ngày
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
AE F. GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY & RÃNH
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,96m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
3Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V192,04m3
4Đổ bê tông lót móng mái taluy, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V797,62m3
5Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,29m3
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 đường dân sinh (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m3
7Đổ bê tông mái taluy âm đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V664,95m3
8Gia cố đá hộc quanh chân khay (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V894,8m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V552,4m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 .Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
12Bọc vải địa kỹ thuật TS30 bọc lổ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.916,2m2
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m thép bọc nhựa trên cạn (tận dụng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V149rọ
14Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V3.916m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.916m2/tháng
16Gia công phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp .Mô tả kỹ thuật theo chương V2.258,12m3
AF G PHẦN THOÁT NƯỚC
AG G.1/CỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
AH A.PHẦN HỐ THU
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
3V/C đá trong phạm vi CT 0,5km bằng ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
4Đào đất hố móng bằng máy đất C4.Mô tả kỹ thuật theo chương V271,23m3
5Đào đất hố móng bằng máy , đất C3.Mô tả kỹ thuật theo chương V67,53m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,27m3
7Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m3
8SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót HTN đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
9Đổ bê tông đan lót đúc sẵn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
10SX, LD, tháo dỡ VK thép móng hố thu đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6m2
11Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,16m3
12Đổ bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
13Ván khuôn thép tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.047m2
14C/C, lắp đặt cố thép bậc thanh hố thu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.935kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, tường hố dMô tả kỹ thuật theo chương V511,64kg
16Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V239m3
17Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
18SX,LD,tháo dỡ VK thép đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V100,9m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. DMô tả kỹ thuật theo chương V2.004,92kg
20C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, DMô tả kỹ thuật theo chương V5.707,2kg
21BT đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
22SX,LD,tháo dỡ VK thép hộp giữ nước HT loại 1 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V257,75m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn. DMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,2kg
24BT đá 1x2 M300 hộp giữ nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m3
25Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa, ngăn mùi DN315mmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
26Lắp đặt ống nhựa D315mm dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m
27Cung cấp lưới chắn rác tráng kẽm KT1000*400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
28Ván khuôn thép chèn nắp giắng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V68,11m2
29BT đá 1x2 M250 chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
30CCLĐ nắp gang vuông 100x100, D80cm TT12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V86cai
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnbằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V116,15tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V116,15tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V116,15tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V340cấu kiện
35Đắp đất hố móng bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V304m3
36Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
37Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
38Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m3
AI 2. .PHẦNCỐNGDỌCVÀCỐNGNGANG
1Cắt ống cống D120cm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.058,77m3
3Xúc đá sau khi phá bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2.058,77m3
4Đào đất hố móng bằng máy đào 2,3m3, đất C4 .Mô tả kỹ thuật theo chương V2.247,96m3
5Đào đất hố móng bằng máy , đất C3.Mô tả kỹ thuật theo chương V775,93m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V131,54m3
7Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,85m3
8SX, LD, tháo dỡ VK thép móng cống đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V294,58m2
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V137,85m3
10SX,LD,tháo dỡ VK thép móng cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V985,08m2
11C/C, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V1.972,92kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V168,96kg
13Đổ bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V137,36m3
14Bốc xếp móng cống D80 & D100cm đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V537cấu kiện
15Bốc xếp móng cống D80 & D100cm đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V537cấu kiện
16Bốc xếp móng cống D120 & D150cm bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
17Bốc xếp móng cống D120 & 150cm đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
18Vận chuyển móng cống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3410 tấn
19Đệm VXM M75 dày 2cm, trước khi lắp đặt đanMô tả kỹ thuật theo chương V665,88m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V293đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V284đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V214đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V282mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V284mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V206mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
34Ván khuôn thép mối nối cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V514,46m2
35Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m3
36Đắp đất hố móng bằng máy, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.649,45m3
37Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V182m3
38Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V739,96m3
AJ 3. Phần cửa xả D120cm và D150cm cuối tuyến
1Đào đất hố móng cống bằng máy , đất C3 .Mô tả kỹ thuật theo chương V26,99m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
4SX, LD, tháo dỡ VK thép móng tường đầu, tường cánh , chân khay đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
6Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,05m2
7Đổ bê tông tường đầu, tường cánh , đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
8Đắp đất NĐ bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
9Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V21,82m3
AK G-2/ PHẦN CỐNG ĐỊA HÌNH
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V394,31m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,77m3
3Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V134,92m3
4V/C đá trong phạm vi CT 0,3km bằng ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V134,92m3
5Phá dỡ kết cấu tường đầu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
6Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C4.Mô tả kỹ thuật theo chương V461,2m3
7Đào đất hố móng bằng máy , đất C3.Mô tả kỹ thuật theo chương V413,89m3
8Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V102,29m3
9Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,75m3
10SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót HTN đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
11Đổ bê tông đan lót đúc sẵn đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12SX, LD, tháo dỡ VK thép móng hố thu đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V980,82m2
13C/C, lắp đặt cốt thép móng hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V271,17kg
14Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V454,16m3
15Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
16Ván khuôn thép tường đầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,65m2
17C/C, lắp đặt cốt thép tường hố, DMô tả kỹ thuật theo chương V1.525,65kg
18C/C, lắp đặt cố thép bậc thanh hố thu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V199,16kg
19Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,25m3
20Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,69m3
21SX,LD,tháo dỡ VK thép đan, hộp thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,99m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. DMô tả kỹ thuật theo chương V175,96kg
23C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, DMô tả kỹ thuật theo chương V492,96kg
24BT đá 1x2 M300 tấm đan, HTN đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,96đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
29Ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V66,64m2
30Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
31Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cống (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,95m3
32Gia công đá kích cỡ D30cm bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V65,95m3
33Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa, ngăn mùi DN315mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt ống nhựa D315mm dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
35Lớp nilong dưới ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
36CC, LD & TD Ván khuôn thép móng lót giữa HTN và HTMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
37Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
38Đắp cát xung quanh bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
39Cung cấp lưới chắn rác tráng kẽm KT1000*400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Ván khuôn thép chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
41BT đá 1x2 M250 chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
42Cung cấp nắp gang KT100*100*8cm d80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V8,51tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,51tấn
45Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8510 tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
47Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V657,38m3
48Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V32,87m3
49Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V392,14m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4426E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/ Trường hợp 01: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên trong đó thi công đường bê tông nhựa và có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng2/ Trường hợp 02: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó thi công đường bê tông nhựa và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: . 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lênTrường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).75
2 Ðội trưởng thi công: 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).32
5 Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)1
2 Búa căn khí nén≥ 3m3/ph ≥ 3m3/ph1
3 Cần trục≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
4 Cần trục ≥ 16 tấn ≥ 16 tấn1
5 Cần trục ≥ 6 tấn ≥ 6 tấn1
6 Cần trục ô tô ≥6 tấn ≥6 tấn1
7 Đầm bàn ≥1Kw ≥1Kw5
8 Lò nấu sơn 1 bộ1
9 Máy bơm bê tông≥ 50m3/h ≥ 50m3/h1
10 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW ≥ 7,5kW2
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW ≥1,7kW1
12 Máy cắt uốn ≥5kW ≥5kW1
13 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW ≥ 1,3kW1
14 Máy đào≥ 1,6m3 ≥ 1,6m31
15 Máy đào ≥2,3m3 ≥2,3m33
16 Máy đào ≥1,25m3 gắn hàm kẹp ≥1,25m3 gắn hàm kẹp2
17 Máy đầm dùi ≥1,5 KW ≥1,5 KW5
18 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg ≥ 70kg1
19 Máy hàn ≥23 KW ≥23 KW3
20 Máy khoan cầm tay f42mm f42mm1
21 Máy khoan đứng ≥4,5kw ≥4,5kw1
22 Máy khoan xoay đập tự hành f76mm f76mm2
23 Máy lu bánh hơi ≥16T ≥16T2
24 Máy lu bánh thép ≥10T ≥10T2
25 Máy lu bánh thép≥16T ≥16T2
26 Máy lu bánh thép ≥25T ≥25T2
27 Máy lu bánh thép≥ 9T ≥ 9T2
28 Máy lu rung ≥25T ≥25T2
29 Máy nén khí ≥360m3/h ≥360m3/h1
30 Máy nén khí ≥600m3/h ≥600m3/h1
31 Máy nén khí Diezel ≥1200m3/h ≥1200m3/h2
32 Máy nén khí Diezel ≥660m3/h ≥660m3/h1
33 Máy phun nhựa đường ≥190CV ≥190CV1
34 Máy rải 130-140CV hoặc lớn hơn 130-140CV hoặc lớn hơn1
35 Máy rải 50-60m3/h hoặc lớn hơn 50-60m3/h hoặc lớn hơn1
36 Máy trộn ≥250l ≥250l1
37 Máy trộn vữa ≥150l ≥150l1
38 Máy ủi ≥110CV ≥110CV5
39 Ô tô tưới nước ≥5m3 ≥5m32
40 Ô tô vận tự đổ ≥12T ≥12T8
41 Ô tô vận tải thùng ≥12T ≥12T1
42 Ô tô vận tải thùng ≥2,5T ≥2,5T2
43 Thiết bị sơn kẻ vạch 1 bộ1
44 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h ≥ 60m3/h1
45 Xe bồn dung tích ≥5m3 ≥5m33
46 Thiết bị thí nghiệm 01 phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->