Gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình phần giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 14:50:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,704,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,154,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4426E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/ Trường hợp 01: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên trong đó thi công đường bê tông nhựa và có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng2/ Trường hợp 02: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó thi công đường bê tông nhựa và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lênTrường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Ðội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đào ≥1,25m3 gắn hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 gắn hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan cầm tay f42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | f42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan đứng ≥4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan xoay đập tự hành f76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | f76mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy lu bánh thép≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy lu bánh thép ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy lu bánh thép≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy nén khí Diezel ≥1200m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1200m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy nén khí Diezel ≥660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥660m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy rải 130-140CV hoặc lớn hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV hoặc lớn hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy rải 50-60m3/h hoặc lớn hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h hoặc lớn hơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy trộn ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 39-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 40-Ô tô vận tự đổ ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 41-Ô tô vận tải thùng ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Ô tô vận tải thùng ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 43-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Xe bồn dung tích ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 46-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình phần giao thông Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ đến Tiểu đoàn 2-E23 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa.
Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh Khánh Hòa.Địa chỉ: số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0694401326. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (NGÃ GIAO QL1) | |||
| B | A.PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.302,98 | m2 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | m3 |
| 3 | Đào đất NĐ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.763 | m3 |
| 4 | Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.975,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.975,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất NĐ mở rộng bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.663,65 | m3 |
| 7 | Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,31 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.456,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.456,96 | m3 |
| 10 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610 | m3 |
| C | B. PHẦN MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,64 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,47 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (QL1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,75 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 (QL1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,4 | m3 |
| D | C/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG NGÃ GIAO QL1A | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,58 | m |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520,43 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTNC19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520,43 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520,43 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.749,03 | m2 |
| 6 | Th công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,4 | m2 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (NGÃ GIAO QL1) | |||
| F | D.1.PHẦN DPC (ĐẢO 1) TẠI NGÃ BA | |||
| 1 | Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,5 | m2 |
| 2 | Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 giai đoạn 1 và 2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cục BT DPC giai đoạn 1 bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,23 | tấn |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm giai đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,56 | m |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,57 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 13 | Lớp nilong trước khi đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.625,66 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,57 | m3 |
| 15 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu giải phân cách bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,7 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,41 | m2 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,41 | m2/ tháng |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,57 | m3 |
| G | B.SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG & BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo PQ tam giác 130x130 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn D130 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báovuông 120*120 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 130 cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D130cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Sơn dải phân cách 3 nước trắng đỏ giai đoạn 1 & 2 hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,87 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ dải phân cách mềm thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m |
| 13 | Lắp đặt tường hộ lan vào vị trí mới (tận dụng dải phân cách cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m |
| 14 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cọc hộ lan, biển báo các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cái |
| 17 | Trồng cọc hộ lan, biển báo các loại bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cái |
| 18 | Cung cấp trụ tín hiệu giao thông cao 6,0m , cần vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 19 | Cung cấp đèn tín hiệu cảnh báo giao thông chớp vàng dùng năng lượng mặt trời . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu bằng máy chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Đào đất hố móng đèn tín hiệu, bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng trụ đèn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,87 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | kg |
| 27 | Cung cấp LD thép tấm gia cường chân trụ 480mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | kg |
| 28 | Khoan 6 lỗ sắt, thép lỗ khoan D28mm, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 29 | Cung cấp bulong mạ kẽm D24 L=720mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 30 | Đệm vửa lót đế trụ dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| H | E./ PHẦN BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH (NGÃ GIAO Q LỘ 1A) | |||
| I | E1/BÓ.VỈA | |||
| 1 | SX, LD, tháo dỡ VK thép gờ bó vỉa đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,24 | m2 |
| 2 | Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,85 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1 | m3 |
| J | E2/GI.ẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m3 |
| 2 | CC, LD & TD Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông giải phân cách đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVCD110mm thoát nước DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 7 | Thi công Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 8 | Lớp nilong cách ly bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,75 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,63 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,75 | m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,75 | m2/ tháng |
| 13 | Đắp đất màu dải phân cách bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,63 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | m3 |
| K | E3./HÈ.ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,45 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM M50 hè đường người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hè đường người khuyết tật đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Trồng cây bằng Lăng đường kính gốc >7cm, cao 3m , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cây |
| 5 | Đào đất lỗ trồng cây bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lỗ trồng cây đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu dải phân cách bằng máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 10 | Cung cấp lưới bảo vệ gốc cây KT140*140*3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây/90 ngày |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200 (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| L | F. GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY (NGÃ GIAO QLO 1A) | |||
| 1 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,83 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mái taluy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 (PCB40) (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m |
| 6 | Ván khuôn thép chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,58 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,32 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc quanh chân khay (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,19 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Bọc vải địa kỹ thuật TS30 bọc lổ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 12 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,62 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá khai thác từ đoạn sau bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,62 | m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GIAO QUỐC LỘ 1) | |||
| N | G-1/ PHẦN NỐI CỐNG (NGÃ GIAO Q. LỘ 1A) | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh BT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê vây bằng máy thi công nối cống 5D120cm QL1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,68 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | m3 |
| 5 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,64 | m3 |
| 6 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,75 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông gia cố mái taluy và lề đường, đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giữa 2 ống cống đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,58 | m3 |
| 10 | C/C, lắp đặt cấy cốt thép tường đầu , D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,36 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tường đầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,14 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường đầu đá 2x4, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn thép mối nối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 22 | Gia cố đá hộc (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m3 |
| 23 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 24 | Phá bỏ đê vây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,68 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,42 | m3 |
| 26 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đá hộc, đá 4x6 khai thác tại chỗ bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,12 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,67 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m3 |
| O | G-2/ PHẦN CỐNG HỘP TD(3m*3m), L=40,5m | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê vây bằng máy (tận dụng từ đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,85 | m3 |
| 4 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,82 | m3 |
| 5 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,67 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,84 | m2 |
| 8 | C/C, lắp đặt cốt thép ống cống hộp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.238,39 | kg |
| 9 | C/C, lắp đặt cốt thép cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.100,79 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (phụ gia R7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường cách đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,82 | m2 |
| 12 | C/C, lắp đặt cốt thép tường cánh, gờ chắn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,43 | kg |
| 13 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, tường cánh & gờ chặn đá 1x2 M300 (phụ gia R7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 14 | Gia cố đá hộc thượng và hạ lưu cống (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m3 |
| 15 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đê vây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,64 | m3 |
| 18 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,79 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá hộc, đá 4x6 khai thác tại chỗ bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7 | m3 |
| P | Thi công đan tiếp cận | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đan tiếp cận đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,74 | m2 |
| 3 | C/C, lắp đặt cốt thép đan tiếp cận, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.682,39 | kg |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.546,33 | kg |
| 5 | Đổ bê tông đan tiếp cận đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m3 |
| Q | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN CẦU BẾN MIỄU& VÀO TIỂU ĐOÀN 2 E23) | |||
| R | A.PHẦNNỀNĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.418,75 | m2 |
| 2 | Đào đất NĐ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129.716,45 | m3 |
| 3 | Đào đất NĐ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.024 | m3 |
| 4 | Đào đất NĐ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.573,85 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.785,2 | m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265 | m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.050,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi CT300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.050,2 | m3 |
| 9 | Chặt cây D=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 10 | Đào gốc cây D=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 11 | Chặt cây D=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 12 | Đào gốc cây D=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 13 | Chặt cây D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 14 | Đào gốc cây D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 15 | Chặt cây D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 16 | Đào gốc cây D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 17 | Chặt cây D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 18 | Đào gốc cây D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 19 | Chặt cây D=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 20 | Đào gốc cây D=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 21 | Chặt cây D=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 22 | Đào gốc cây D=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 23 | Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91.171,57 | m3 |
| 24 | Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.277,03 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91.171,57 | m3 |
| 26 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.921,35 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.921,35 | m3 |
| 28 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.072,43 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.593,53 | m3 |
| S | B.PHẦN MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm lớp trên (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.709,71 | m3 |
| 2 | T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 16cm lớp trên (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,02 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 Dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.845,92 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 Dày24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,03 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng CPDD lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,34 | m2 |
| 7 | Thi công cắt khe co giả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218 | m |
| 8 | Cung cấp gỗ khe dãn mối nối ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Cung cấp nhựa đường mối nối ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | kg |
| T | Phần đường dân sinh bồi hoàn | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,46 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,91 | m2 |
| 4 | Cắt khe sâu 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 10m |
| 5 | Cung cấp gỗ khe dãn mặt đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Cung cấp nhựa đường khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | kg |
| U | Phần xử lý thấm móng | |||
| 1 | Đàohố móng bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,04 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,89 | m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,71 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,71 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc đá tầng lọc và quanh ống d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,29 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 9 | Lắp đặt T giảm D140-D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Nhân công đục lổ 3mm CK10cm ống D140 & D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | công |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đá cự ly 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9 | m3 |
| V | C/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.934,62 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.934,62 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.867,53 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.867,53 | m2 |
| W | Phần đường dân sinh bồi hoàn | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4 M250 đổ tại chỗ (bỏ gỗ, nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,19 | m3 |
| X | D./ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Y | D.1 PHẦN ĐẢO 2 TẠI NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO E23: | |||
| 1 | Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,29 | m2 |
| 2 | Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 GD 1 và GD2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m3 |
| 3 | Bốc xếp tấm BT giai đoạn 1 bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | tấn |
| 4 | Bốc xếp tấm BT giai đoạn 1 đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,84 | cấu kiện |
| 7 | Cắt mặt đường BTN lắp đảo giọt nước chiều dày 12cm giai đoạn 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m |
| 8 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm thoát nước DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 13 | Lớp nilong trước khi đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,64 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m2 |
| 16 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m3 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m3 |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m2/ tháng |
| 19 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| Z | D.2/SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG & BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo đa giác D90 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo PQ chữ nhật 100x63 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo PQ chữ nhật 120x90 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo PQ tam giác 90x90x90 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D90 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo PQ vuông 90x90 (thép tăng cường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm,, H=3,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=3,38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=2,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển đa giác KT90*90cm và tròn D90cm, (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x63 cm và 120*90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Sơn 3 nước dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,06 | m2 |
| AA | E. PHẦN BÓ VỈA, DPC GIỮA, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| AB | E.1.BÓ VỈA | |||
| 1 | SX, LD, tháo dỡ VK thép gờ bó vỉa đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,64 | m2 |
| 2 | Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,32 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,88 | m3 |
| AC | E.2.DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,79 | m3 |
| 2 | CC, LD & TD Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.701,57 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVCD110mm thoát nước DPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,01 | m |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Thi công Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,52 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,09 | m3 |
| 8 | Lớp nilong cách ly đổ BT móng bịt đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.217,81 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bịt đáy , đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,78 | m3 |
| 10 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.065,34 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.217,81 | m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.217,81 | m2/ tháng |
| 13 | Đắp đất dải phân cách để trồng cỏ bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.065,34 | m3 |
| 14 | Sơn toàn bộ màu trắng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.772,38 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,79 | m3 |
| AD | E3./HÈ ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.397 | m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.397 | m2/ tháng |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,68 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m3 |
| 5 | Đào đất lổ trồng cây bằng NL, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610,4 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lổ trồng cây đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,52 | m3 |
| 8 | Trồng cây bằng Lăng đường kính gốc >7cm, cao 3m , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | 1 cây |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu bằng máy (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,96 | m3 |
| 11 | Cung cấp lưới bảo vệ gốc cây KT140*140*3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | bộ |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cây/90 ngày |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| AE | F. GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY & RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mái taluy, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,62 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,29 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 đường dân sinh (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái taluy âm đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,95 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc quanh chân khay (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,4 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m3 |
| 12 | Bọc vải địa kỹ thuật TS30 bọc lổ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,2 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m thép bọc nhựa trên cạn (tận dụng đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | rọ |
| 14 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.916 | m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.916 | m2/tháng |
| 16 | Gia công phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.258,12 | m3 |
| AF | G PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| AG | G.1/CỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ | |||
| AH | A.PHẦN HỐ THU | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,24 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,24 | m3 |
| 3 | V/C đá trong phạm vi CT 0,5km bằng ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,24 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng máy đất C4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,23 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,53 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,27 | m3 |
| 7 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m3 |
| 8 | SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót HTN đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đan lót đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 10 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng hố thu đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.047 | m2 |
| 14 | C/C, lắp đặt cố thép bậc thanh hố thu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, tường hố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,64 | kg |
| 16 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m3 |
| 18 | SX,LD,tháo dỡ VK thép đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004,92 | kg |
| 20 | C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.707,2 | kg |
| 21 | BT đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 22 | SX,LD,tháo dỡ VK thép hộp giữ nước HT loại 1 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,75 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,2 | kg |
| 24 | BT đá 1x2 M300 hộp giữ nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa, ngăn mùi DN315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D315mm dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m |
| 27 | Cung cấp lưới chắn rác tráng kẽm KT1000*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 28 | Ván khuôn thép chèn nắp giắng thăm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | m2 |
| 29 | BT đá 1x2 M250 chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 30 | CCLĐ nắp gang vuông 100x100, D80cm TT12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cai |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnbằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,15 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,15 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,15 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất hố móng bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m3 |
| 36 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 37 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,24 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m3 |
| AI | 2. .PHẦNCỐNGDỌCVÀCỐNGNGANG | |||
| 1 | Cắt ống cống D120cm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,77 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau khi phá bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.058,77 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng bằng máy đào 2,3m3, đất C4 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.247,96 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,93 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,54 | m3 |
| 7 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,85 | m3 |
| 8 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng cống đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,58 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,85 | m3 |
| 10 | SX,LD,tháo dỡ VK thép móng cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,08 | m2 |
| 11 | C/C, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.972,92 | kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | kg |
| 13 | Đổ bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m3 |
| 14 | Bốc xếp móng cống D80 & D100cm đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp móng cống D80 & D100cm đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp móng cống D120 & D150cm bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp móng cống D120 & 150cm đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển móng cống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,34 | 10 tấn |
| 19 | Đệm VXM M75 dày 2cm, trước khi lắp đặt đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,88 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 34 | Ván khuôn thép mối nối cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,46 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng bằng máy, k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.649,45 | m3 |
| 37 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,96 | m3 |
| AJ | 3. Phần cửa xả D120cm và D150cm cuối tuyến | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng máy , đất C3 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng tường đầu, tường cánh , chân khay đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,05 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh , đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất NĐ bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 9 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m3 |
| AK | G-2/ PHẦN CỐNG ĐỊA HÌNH | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,31 | m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,77 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,92 | m3 |
| 4 | V/C đá trong phạm vi CT 0,3km bằng ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,92 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường đầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,2 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng bằng máy , đất C3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,89 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,29 | m3 |
| 9 | Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,75 | m3 |
| 10 | SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót HTN đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đan lót đúc sẵn đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng hố thu đổ tại chỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,82 | m2 |
| 13 | C/C, lắp đặt cốt thép móng hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,17 | kg |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,16 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường đầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,65 | m2 |
| 17 | C/C, lắp đặt cốt thép tường hố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,65 | kg |
| 18 | C/C, lắp đặt cố thép bậc thanh hố thu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,16 | kg |
| 19 | Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,25 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,69 | m3 |
| 21 | SX,LD,tháo dỡ VK thép đan, hộp thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,96 | kg |
| 23 | C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,96 | kg |
| 24 | BT đá 1x2 M300 tấm đan, HTN đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,96 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 29 | Ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 31 | Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cống (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | m3 |
| 32 | Gia công đá kích cỡ D30cm bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,95 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa, ngăn mùi DN315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D315mm dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 35 | Lớp nilong dưới ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 36 | CC, LD & TD Ván khuôn thép móng lót giữa HTN và HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 38 | Đắp cát xung quanh bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 39 | Cung cấp lưới chắn rác tráng kẽm KT1000*400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Ván khuôn thép chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 41 | BT đá 1x2 M250 chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 42 | Cung cấp nắp gang KT100*100*8cm d80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 10 tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,38 | m3 |
| 48 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,87 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,14 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4426E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1/ Trường hợp 01: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên trong đó thi công đường bê tông nhựa và có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng2/ Trường hợp 02: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó thi công đường bê tông nhựa và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 40.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: . | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lênTrường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 7 | 5 |
| 2 | Ðội trưởng thi công: | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén≥ 3m3/ph | ≥ 3m3/ph | 1 |
| 3 | Cần trục≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục ≥ 16 tấn | ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Cần trục ≥ 6 tấn | ≥ 6 tấn | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥6 tấn | ≥6 tấn | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | ≥1Kw | 5 |
| 8 | Lò nấu sơn | 1 bộ | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông≥ 50m3/h | ≥ 50m3/h | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | ≥ 7,5kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | ≥1,7kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn ≥5kW | ≥5kW | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | ≥ 1,3kW | 1 |
| 14 | Máy đào≥ 1,6m3 | ≥ 1,6m3 | 1 |
| 15 | Máy đào ≥2,3m3 | ≥2,3m3 | 3 |
| 16 | Máy đào ≥1,25m3 gắn hàm kẹp | ≥1,25m3 gắn hàm kẹp | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | ≥1,5 KW | 5 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg | ≥ 70kg | 1 |
| 19 | Máy hàn ≥23 KW | ≥23 KW | 3 |
| 20 | Máy khoan cầm tay f42mm | f42mm | 1 |
| 21 | Máy khoan đứng ≥4,5kw | ≥4,5kw | 1 |
| 22 | Máy khoan xoay đập tự hành f76mm | f76mm | 2 |
| 23 | Máy lu bánh hơi ≥16T | ≥16T | 2 |
| 24 | Máy lu bánh thép ≥10T | ≥10T | 2 |
| 25 | Máy lu bánh thép≥16T | ≥16T | 2 |
| 26 | Máy lu bánh thép ≥25T | ≥25T | 2 |
| 27 | Máy lu bánh thép≥ 9T | ≥ 9T | 2 |
| 28 | Máy lu rung ≥25T | ≥25T | 2 |
| 29 | Máy nén khí ≥360m3/h | ≥360m3/h | 1 |
| 30 | Máy nén khí ≥600m3/h | ≥600m3/h | 1 |
| 31 | Máy nén khí Diezel ≥1200m3/h | ≥1200m3/h | 2 |
| 32 | Máy nén khí Diezel ≥660m3/h | ≥660m3/h | 1 |
| 33 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | ≥190CV | 1 |
| 34 | Máy rải 130-140CV hoặc lớn hơn | 130-140CV hoặc lớn hơn | 1 |
| 35 | Máy rải 50-60m3/h hoặc lớn hơn | 50-60m3/h hoặc lớn hơn | 1 |
| 36 | Máy trộn ≥250l | ≥250l | 1 |
| 37 | Máy trộn vữa ≥150l | ≥150l | 1 |
| 38 | Máy ủi ≥110CV | ≥110CV | 5 |
| 39 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | ≥5m3 | 2 |
| 40 | Ô tô vận tự đổ ≥12T | ≥12T | 8 |
| 41 | Ô tô vận tải thùng ≥12T | ≥12T | 1 |
| 42 | Ô tô vận tải thùng ≥2,5T | ≥2,5T | 2 |
| 43 | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 bộ | 1 |
| 44 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h | ≥ 60m3/h | 1 |
| 45 | Xe bồn dung tích ≥5m3 | ≥5m3 | 3 |
| 46 | Thiết bị thí nghiệm | 01 phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi