Gói thầu: Gói số 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kỹ thuật truyền hình chuẩn Full HD 4K (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187492-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kỹ thuật truyền hình chuẩn Full HD 4K (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211100965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 11:04:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,675,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị sản xuất chương trình, thiết bị tổng khống chế, xử lý tín hiệu và thiết bị lưu trữ truyền hình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 87.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói số 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kỹ thuật truyền hình chuẩn Full HD 4K (giai đoạn 2)
Hiện đại hóa trang thiết bị kỹ thuật phát thanh và truyền hình theo hướng truyền thông đa phương tiện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 409 đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: số 409 đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3838.750.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 409 đường 30/4, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: số 409 đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3838.750.


E-CDNT 10.1(a)
tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng bảng phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; Đối với phần mềm có xuất xứ trong nước nhà thầu cần cung cấp bản sao có công chứng giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do đơn vị có thẩm quyền cấp. - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: số 409 đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3838.750.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera cầm tay cho phóng viên loại 1/2inch 3CMOS, chuẩn HD/4K20bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
2Thẻ nhớ, dung lượng ≥ 128GB40cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
3Đầu đọc thẻ nhớ20bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
4Pin sạc, công suất ≥ 85 Wh & bộ sạc pin20bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Micro gắn theo Camera20cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
6Bộ chân cho Camera, chịu tải ≥ 4kg20bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
7Túi đựng Camera20cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Áo mưa bảo vệ Camera20cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Đèn gắn Camera, kèm theo Pin sạc20cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
10Đầu Camcorder loại 2/3-type HD/4K CMOS, kèm theo Micro & Viewfinder4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
11Ống kính cho Camera, loại 2/3" chuẩn 4K4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
12Thẻ nhớ, dung lượng ≥ 128GB8cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
13Đầu đọc thẻ nhớ4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
14Pin sạc công suất ≥ 95Wh & bộ sạc pin4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Chân cho Camera, chịu tải ≥ 17kg4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
16Túi đựng Camera4cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Áo mưa bảo vệ Camera4cáiChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Bộ truyền dẫn Camera qua mạng 3G/4G/5G (nếu có)/Wifi/Internet, chuẩn nén HEVC (H.265), giao tiếp SDI & HDMI, kèm theo Pin sạc & đầy đủ phụ kiện kết nối2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
19Bộ Livestream trực tiếp cho Camera chuẩn HD/4K, giao tiếp SDI & HDMI, kèm theo đầy đủ phụ kiện kết nối1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
20Hệ thống Tally không dây 8 channel (Wireless Transmitter, Wireless Receiver, Anten, …)1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
21Hệ thống Intercom không dây cho 4 User (Base station, Belt pack, Headset, Anten, Pin & sạc, ..)1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
22Micro không dây phỏng vấn loại cài áo4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
23Micro không dây phỏng vấn loại cầm tay4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
24Bộ Kit micro thu tiếng động hiện trường4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Thiết bị hỗ trợ ổn định Camera hiện trường (Steadycam)1Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**) 
26Hệ thống cẩu Boom cho Camera, dài 12m kèm theo đầy đủ phụ kiện (Viewfinder, tạ cân bằng, Dolly)1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
27Hệ thống Camera ghi hình trên cao với đầy đủ phụ kiện tác nghiệp1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT (**)
28Hệ thống truyền không dây cho Camera, chuẩn 4K/HD1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
29Máy dựng chương trình truyền hình, hỗ trợ chuẩn file 4K & HD, kết nối giao tiếp hệ thống MAM.10bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy trạm)
30Máy ghi (Ingest) chương trình loại 2 kênh & hỗ trợ chuyển đổi định dạng file tự động, chuẩn HD/4K, kết nối giao tiếp hệ thống MAM với giao tiếp 12G-SDI & 10G Ethernet.2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy workstation)
31Máy làm đồ họa chuyên nghiệp chuẩn 3D, hỗ trợ chuẩn file 4K & HD.2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy workstation)
32Bộ máy biên tập & kiểm duyệt chương trình, chuẩn HD/4K.6bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy workstation)
33Hệ thống chuyển mạch trung tâm (Core Switch) 10/40GbE1Hệ thốngChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
34Bộ Ethernet Switch cho các nhánh, 24 port, kết nối quang 10/40GbE về trung tâm - Core Switch2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
35Bộ SAN Switch 24/12 FC Switch2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
36Bộ Server quản lý SAN Gateway2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
37Bộ Firewall cho hệ thống mạng1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
38Bộ lưu trữ trung tâm với dung lượng ≥ 160TB hoặc hơn, cấu trúc dạng NAS/SAN, giao tiếp FC 16Gb/s3bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
39Bộ Server làm Domain/SQL2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
40Hệ thống quản lý lưu trữ tư liệu truyền hình số MAM với đa định dạng chuẩn HD/4K.1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
41Hệ thống quản lý lưu trữ tư Nearline/Offline (tủ Robotic LTO), kèm theo 25 Tape LTO.1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**) 
42Máy Server mở rộng xử lý MAM1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
43Hệ thống mạng Wi-Fi cho mạng sản xuất chương trình, loại tốc độ cao.1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
44Hệ thống truyền dẫn qua IP với chuẩn nén HEVC (H.265), giao tiếp SDI In/Out1htChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) 
45Server Livestream chương trình phát cho 4 kênh phát lên đa hạ tầng mạng OTT, Facebook, YouTube, Twitter hoặc RTMP, hỗ trợ giao tiếp SDI & NDI Input/Output.1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy server/ workstation)
46Thiết bị xử lý phân chia, chuyển đổi và truyền dẫn tín hiệu Full HD/4K.1Chi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
47Bộ xử lý hiển thị Multiview, 16 tín hiệu ngõ vào SDI/IP với chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60)1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**)
48Bộ chuyển đổi hiệu tín hiệu SDI/HDMI, hỗ trợ Fiber I/O, hỗ trợ chuẩn tín hiệu lên tới 3Gbit/s (1080p60)2bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**) 
49Bộ hiển thị Waveform, Display Audio, Loudness Monitoring, hỗ trợ độ phân giải 4K1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**) 
50Màn hình hiển thị loại ≥ 40inch, chuẩn Full HD/4K, ngõ vào HDMI4bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Monitor kiểm tra Master Program, loại 24inch với SDI Input, tín hiệu giao tiếp 3G/HD-SDI1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(**) 
52Bàn trộn hình chuẩn chuẩn HD/4K, tối thiểu 12 SDI Input, kèm theo Panel điều khiển từ xa và nguồn dự phòng1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**)
53Bộ máy chạy chữ, làm đồ họa CG với giao tiếp tín hiệu vào ra chuẩn HD/4K. Bao gồm: Phần mềm chuyên dụng làm đồ họa CG chuẩn HD/4K (1 phần mềm); Phần cứng Video hỗ trợ Key & Fill (1 chiếc); Máy Workstation xử lý kèm theo (1 máy); Màn hình LCD 24" (1 chiếc).1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy workstation)
54Bộ máy trích phát file trực tiếp chuẩn HD/4K. Bao gồm: Phần mềm phát file trực tiếp chuẩn HD/4K (1 phần mềm); Phần cứng Video hỗ trợ 12G/3G/HD-SDI In/Out (1 chiếc); Máy Workstation xử lý kèm theo (1 máy); Màn hình LCD 24" (1 chiếc).1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy workstation)
55Bộ làm chậm Slow-Motion cho 4 Channel Input. Bao gồm: Phần mềm làm chậm Slow Motion (1 phần mềm); Phần cứng SDI In/Out cho 4 kênh (1 cái); Bàn điều khiển làm chậm (1 cái); Máy Server/Workstation xử lý (1 máy); Màn hình LCD 24" (2 cái).1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy server/ workstation)
56Máy ghi chương trình tự động loại 4 kênh với chuẩn HD/4K. Bao gồm: Phần mềm chuyên dụng ghi 4 kênh (1 phần mềm); Phần cứng Video hỗ trợ 4 kênh SDI Input (1 cái); Máy Workstation xử lý kèm theo (1 máy); Màn hình LCD 24" (1 chiếc).1bộChi tiết nêu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật,Chương V, Phần 2 của E-HSMT(*), (**) (Chỉ yêu cầu đối với máy workstation)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị sản xuất chương trình, thiết bị tổng khống chế, xử lý tín hiệu và thiết bị lưu trữ truyền hình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 87.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học53
3 Cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->