Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hành cho ngành Truyền thông đa phương tiện cho Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thực hành cho ngành Truyền thông đa phương tiện cho Khoa Quốc tế - Đại học Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hợp pháp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:12:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc mua sắm thiết bị có hạng mục thi công hoặc cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị trường quay, thiết bị truyền thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu thầu phải thực hiện sữa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (giám sát, triển khai thực hiện gói thầu: Lắp đặt, kiểm tra, chạy thử) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư điện kỹ thuật.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình (phần điện).+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện hoặc công nghệ thông tin- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ xữ lý âm thanh và hình ảnh trong truyền hình, truyền thông,+ Chứng chỉ quay phim và dựng hình.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao độngLà Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kèm theo các tài liệu sau:+ Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị thực hành cho ngành Truyền thông đa phương tiện cho Khoa Quốc tế - Đại học Huế Mua sắm thiết bị thực hành cho ngành Truyền thông đa phương tiện cho Khoa Quốc tế - Đại học Huế 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hợp pháp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đại học Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 31/12/2020 (có xác nhận của cơ quan quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSYC (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành; hóa đơn tài chính; - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Cam kết bảo trì sau bảo hành sau 24 tháng. Trong đó phải nêu rõ số lần bảo trì trong thời gian bảo hành, công việc thực hiện trong các lần bảo trì định kỳ. + Cam kết về phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bên cung cấp phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (đối với các hàng hóa mua sẵn). Thiết bị do nhà thầu chào thầu phải phải đảm bảo yêu cầu sử dụng theo đúng quy định HSYC hoặc tốt hơn so với thiết bị tương ứng nêu trong HSYC (nhà thầu phải chứng minh bằng hướng dẫn sử dụng và đơn giá loại thiết bị tương ứng của nhà sản xuất). Trường hợp nhà thầu chào với loại thiết bị kém hơn yêu cầu, hoặc không nêu rõ chủng loại thì sẽ bị loại. - Đối với các thiết bị nhập khẩu (nếu có): yêu cầu nhà thầu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa có đánh dấu (*) được nêu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Huế, 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế và Bên mời thầu: Cơ quan Đại học Huế, 03 Lê Lợi, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243. 38695144 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha cho toàn bộ hệ thống điện Studio | LPS 12-63/200KA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 2 | Máy ảnh chuyên dụng | EOS 90D hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 3 | Càng trượt quay clip chống rung | D221 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 4 | Ống kính tele | EF-S18-135mm f/3.5-5.6 IS STM – LBM hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 5 | Chân máy ảnh | T980 hoặc tương đương | 2 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 6 | Thẻ nhớ 64G | SDCS2/64GB hoặc tương đương | 4 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 7 | Sạc+pin | LP-E6N Ravpower hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 8 | Máy quay phim chuyên dụng 4K kèm ống kính | HXR-NX200 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 9 | Pin dự phòng | LS-F970 hoặc tương đương | 2 | Viên | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 10 | Bộ sạc pin đôi | C-2DiF970 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 11 | Thẻ nhớ chuyên dung SDXC128GB | SDXC128GB SDSDXXY-128G-GN4IN hoặc tương đương | 2 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 12 | Chân máy quay | T40 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 13 | Micro phỏng vấn XLR Shotgun Microphone | SoundBird V1 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 14 | Túi đựng máy quay, áo che mưa cho máy quay | Đồng bộ máy quay | 1 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 15 | Ổ cắm điện chuyên dụng 6 lổ | 3D3S52N hoặc tương đương | 3 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 16 | Cáp tín hiệu 3 lỏi chuyên dụng 4C | L-2.5CHD hoặc tương đương | 100 | Mét | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 17 | Cáp tín hiệu đồng trục 3C có cách nhiệt | L-2E5AT hoặc tương đương | 60 | Mét | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 18 | Thiết bị kết nối: bao gồm Rắc 6ly 2 cặp, rắc canon đực, cái 12 cái, rắc 3ly, và vật tư phụ kiện hàn kết nối hệ thống | Đồng bộ hệ thống | 1 | HT | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 19 | Màn hình 4k 55inch | KD-55X7500H hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 20 | Bộ ổn áp 5KVA | DRI-5000II hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 21 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng | TU09K4N hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 22 | Máy dựng phim HD chuyên dụng | Z4 G4 Workstation hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 23 | Bộ loa kiểm âm chuyên dụng | BX5D3 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 24 | Ổ cứng lưu trữ 16T (kít 4*4) | Thương hiệu: Seagate hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 25 | Bộ Office dùng cho dựng phim và chỉnh sửa ảnh | Audobe Premiero PRO CC2020 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 26 | Phần mềm thu ghi âm thanh | Sound Forge Pro hoặc tương đương | 2 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 27 | Cạc âm thanh | US-2x2HR hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 28 | Bàn trộn Audio 12 đường | MG10XU hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
| 29 | Micro rùa Shure để bàn dùng cho tọa đàm | MX 393/C hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 30 | Bàn kỹ thuật | Theo chuẩn kích thước đã thiết kế | 2 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 31 | Bộ thiết bị Encoder Wifi linh kiện nhập ngoại lắp ráp tại Việt Nam | ECR16 hoặc tương đương | 1 | Bô | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 32 | Bộ truyền hiệu hình ảnh, video từ các điểm cầu như : phòng dạy học trực tiếp, sự kiện hoặc từ trung tâm Tổng khống chế về thiết bị đầu cuối và ngược lại (Phục vụ cho Livestream trực tiếp) | SAR4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 33 | Phần mềm điều khiển Bộ truyền tín hiệu Video từ Tổng khống chế đến phòng học thông qua mạng Internet hoặc 4G | Có chứng nhận bản quyền tác giả | 1 | Bộ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | |
| 34 | Card IN/OUT video (Dùng cho Livestream) | DeckLink Mini Monitor hoặc tương đương | 1 | Cái | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | * |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc mua sắm thiết bị có hạng mục thi công hoặc cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị trường quay, thiết bị truyền thông. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu cam kết trong trường hợp hàng hóa không đúng chất lượng, các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển nhà thầu thầu phải thực hiện sữa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (giám sát, triển khai thực hiện gói thầu: Lắp đặt, kiểm tra, chạy thử) | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư điện kỹ thuật.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình (phần điện).+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng. | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện hoặc công nghệ thông tin- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ xữ lý âm thanh và hình ảnh trong truyền hình, truyền thông,+ Chứng chỉ quay phim và dựng hình.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | - Nhà thầu phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao độngLà Kỹ sư công nghệ. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Kèm theo các tài liệu sau:+ Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi