Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp phân bón thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp công nghệ cao Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp phân bón thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:27:00 đến ngày 2021-12-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp công nghệ cao Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp phân bón thuốc bảo vệ thực vật, vật tư nông nghiệp Hợp đồng phối hợp thực hiện công việc của Nội dung 1 và Nội dung 5 thuộc Tiểu dự án II thuộc Dự án “Nâng cao năng lực sản xuất nông nghiệp và sức mạnh cạnh tranh của nông sản Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | Phân hữu cơ vi sinh Quế Lâm | 7.500 | Kg | Độ ẩm: 30%; Hữu cơ : >15%; VSV cố định đạm: 1x10⁶ CFU/g; VSV phân giải lân: 1x10⁶ CFU/g; VSV phân giải Cellulose: 1x10⁶CFU/g | |
| 2 | Đạm Urea | Đạm URE Hà bắc | 1.800 | Kg | Hạt tròn màu trắng, tan trong nước; Chất lượng: Hàm ượng Nitơ ≥ 46% N; Hàm lượng Biuret 0,6 ÷ 1,5%; Độ ẩm | |
| 3 | Supe lân | Phân lân nung chảy Văn Điển | 4.500 | Kg | Phân Supe Lân: [Ca(H2PO4)2] có chứa 16-20% P2O5 | |
| 4 | Kali 60% | Việt nam | 1.650 | Kg | Phân Clorua Kali (KCl) có chứa 60% K2O; Dạng tinh thể nhỏ, màu đỏ hồng; Độ ẩm ≤ 1% | |
| 5 | Phân NPK (16:16:8) | Phân bón NPK Bình Điền | 1.800 | Kg | Hàm lượng N: 18% ; Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16% ; Hàm lượng K2O: 8%; Hàm lượng S: 13%; Dạng hạt 2 ÷ 6 mm, màu xám; Độ ẩm: | |
| 6 | Vôi | Việt Nam | 1.500 | Kg | Bột màu trắng, không vón cục | |
| 7 | Phân vi lượng (Mangcoz) | Việt Nam | 30 | Kg | Thành Phần: Amino acid chelate Zn: 80.000ppm | |
| 8 | Sokonec | Công ty cổ phần nông nghiệp quốc Tế Vinastar | 20 | Chai 450ml | Hoạt chất: Matrine.. 3,6g/lít; Special additives.. 96,49g/lit; Dạng lỏng | |
| 9 | Man Xanh | Thuốc trừ bệnh mancozeb xanh 80% TVZEB 800wp | 20 | Kg | Thành phần: Mancozeb: 80% w/w; Phụ gia: 20% w/w; Dạng bột | |
| 10 | Sec-Saigon | Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn | 30 | Chai 450ml | Hoạt chất: Cypermethrin 10%; Chất phụ gia 90% | |
| 11 | AT Ketomium | Việt Nam | 5 | Chai 500ml | Sản phẩm có thành phần là các trực khuẩn: Bacillus sp, Bacillus subtilis, xạ khuẩn: Actinomycetes spp, Paecilomyces spp, … nấm:Chaetomium spp, Trichoderma spp, Metarhizium sp, Beauveria sp,… | |
| 12 | Quilux 25ec Apphe666 | Công ty TNHH vật tư nông nghiệp Phương Đông | 50 | Lọ 100ml | Thành phần: Quinalphos25%; Addtives75%; Dạng lỏng | |
| 13 | Thuốc trừ rệp (APPLAUD 25WP0) | Cty NIHO NOHYAKU Nhật Bản | 50 | Lọ 100ml | Hoạt chất: Buprofezin 98% | |
| 14 | Kéo cắt cành | Việt Nam | 10 | Cái | Làm bằng thép không gỉ | |
| 15 | Dây tưới mềm | Việt Nam | 300 | Mét | Nhựa mềm; Đường kính ống 27 mm | |
| 16 | Bình phun thuốc sâu (16 lít) | Bình xịt điện bơm đôi Oshima OS20 DP | 3 | Cái | Bằng nhựa PP; Dung tích bình nước: 16 Lít; Nguồn Ắc quy : 12V/12AH. | |
| 17 | Máy Bơm | Máy bơn nước ROLLSTAR JET-100 | 1 | Cái | Nguồn điện 220v; Công suất 750w; Cột áp: 40m; Hút sâu: 9m; Trục bơm làm bằng inok, cánh bơn làm bằng đồng. | |
| 18 | Cuốc, Xẻng | Việt Nam | 10 | Bộ | Lưỡi bằng thép, cán gỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi