Gói thầu: Mua sắm trang phục, đồ vải phục vụ chuyên môn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục, đồ vải phục vụ chuyên môn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:20:00 đến ngày 2021-12-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 356,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng may trang phục y tế.- Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục, đồ vải phục vụ chuyên môn năm 2021 Mua sắm trang phục, đồ vải phục vụ chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các cam kết. - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. - Sản phẩm mẫu, mẫu vải theo yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ E-HSDT gốc gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã;
Địa chỉ: Bản Quyết Thắng, Xã Nà Nghịu, Huyện Sông Mã, Tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đắc Thắng. Chức vụ: Giám đốc Sở y tế Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bác sỹ - dài tay | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 2 | Quần áo Bác sỹ - Ngắn tay | 74 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 3 | Quần, áo, mũ điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ (Khăn mũ đối với nữ) – Dài tay | 28 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 4 | Quần, áo, mũ điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ (Khăn mũ đối với nữ) – Ngắn tay | 149 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 5 | Quần, áo, mũ điều dưỡng viên, hộ sinh viên, y sỹ (Khăn mũ đối với nữ) – Váy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 6 | Quần, áo, mũ dược sỹ - Ngắn tay | 16 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 7 | Quần, áo, mũ hộ lý – Dài tay | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 8 | Quần, áo, mũ hộ lý – Ngắn tay | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 9 | Quần áo, mũ (Khăn mũ đối với nữ) kỹ thuật viên – Dài tay | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 10 | Quần áo, mũ (Khăn mũ đối với nữ) kỹ thuật viên – Ngắn tay | 16 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 11 | Quần, áo kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu - Ngắn tay | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 12 | Quần, áo công sở | 15 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 13 | Quần + áo cán bộ trong phòng mổ (May đo từng cá nhân) | 50 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 14 | Áo choàng phẫu thuật | 60 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | Quần áo bảo hộ may theo quy định của Bộ Y tế (Thông tư 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y tế quy định về trang phục y tế). Vải may đảm bảo chất lượng, bền đẹp, màu sắc đúng quy định. Kích cỡ may (lấy số đo trực tiếp từng viên chức, người lao động) | |
| 15 | Săng phẫu thuật có lỗ | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Săng đỡ đẻ | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Săng sản làm thủ thuật có lỗ | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Săng phẫu thuật không có lỗ | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Ga trải giường bệnh nhân may 4 góc | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Áo yếm chụp x.quang | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Săng thủ thuật nha khoa (RHM) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Vỏ đệm bệnh nhân | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Màn tuyn không cửa dệt sợi Polyester | 100 | Cái | Chi tiết tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng may trang phục y tế.- Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thu hồi và thay thế bổ sung với tất cả các mặt hàng không đảm bảo chất lượng, lỗi của nhà thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi