Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hệ thống điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188682-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211072905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách, vốn từ quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:36:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,601,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74020235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4804047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp thuộc công trình đầu tư xây dựng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (cấp công trình được xác định tương ứng phù hợp theo từng thời kỳ với thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thể: có giá trị các hạng mục nêu trên tối thiểu là 8.120.944.300 VNĐ.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, tính chất tương tự, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương - Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.120.944.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và 01 công trình hay hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.* Trường hợp Nhà thầu bố trí 02 nhân sự, mỗi nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu với từng công trình hay hạng mục công trình nêu trên (01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp); 01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng)) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về vị trí công việc này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình về điện từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương);Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3T-5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Palăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4 m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng ≥ 12m (*)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
ĐTXD đường nối ĐT.295 với cầu Đông Xuyên, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách, vốn từ quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 55, Võ Thị Sáu, Phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.600.001.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào móng cột điên, tủ điện, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC343,616m3
2Đào rãnh cáp, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.191,636m3
3Cắt khe đườngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC11.727,4m
4Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC294,145m3
5Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC564,747m3
6Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.590,9703m3
7Bê tông hoàn trả hè, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC294,145m3
8Phá dỡ nền gạch hiện trạng, vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC32,45m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC56,43m3
10Ông thép mạ kẽm D80Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC58,59m
11Khoan đặt ống thép D80Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC55,8m
12Đắp đất, độ chặt K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC56,43m3
13Lát gạch xi măng tự chèn gạch tận dụng.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC32,45m2
14Bê tông móng cột điện, tủ điện M200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC265,11m3
15Ván khuôn móng cột điện, tủ điện.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1.073,2m2
16Khung móng cột M24x300x300x675Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC213Bộ
17Lắp đặt cấu kiện thép trong bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,1939tấn
18Lắp đặt ống nhựa trong móng, ĐK 50/40mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC424m
19Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC78.262,2Viên
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK 50/40mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8.731,6m
21Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.322m
22Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC7.444,6m
23Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC49m
24Rải dây đồng trần M10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9.766,6m
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2.421m
26Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang 11mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC211cột
27Lắp choá đèn đèn LED chiếu sáng giao thông, 150WChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC147bộ
28Lắp choá đèn đèn LED chiếu sáng giao thông, 200WChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC64bộ
29Đầu cos đồng M35Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2đầu cáp
30Đầu cos đồng M16Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC288đầu cáp
31Đầu cốt M10Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC576cái
32Luồn cáp ngầm cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC426đầu cáp
33Lắp bảng điện cửa cộtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC211bảng
34Làm tiếp địa đơn T1C2.5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC188bộ
35Làm tiếp địa lặp lại T4C1.5Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2tủ
37Mốc báo hiệu cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC438Cái
B TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất rãnh cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,175m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC15m
3Đắp đất độ chặt K = 90 bằng đất tận dụngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,175m3
4Cốt thép tấm đan, thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12,96kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,728m2
6Bê tông tấm đan M200Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,162m3
C TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà cột bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC985,5kg
2Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21 bộ
3Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ .trọng lượng 25kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC41 bộ
4Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC41 bộ
5Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21 bộ
6Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21 bộ
7Lắp đặt thang trèoChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC138,36kg
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8bộ
9Tiếp địa bằng thép, mạ kẽm nhúng nóng.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC31,06kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC31,06kg
11Sứ đứng trung thế trên cột 35kV, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8sứ
12Cách điện polymer, lắp trên cột 35kV-900Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18bộ
13Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12bộ
14Dây Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC12m
15Đầu cốt tiết diện cáp 35mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6đầu
16Đầu cốt tiết diện cáp 95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6đầu
17Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A25-95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC24cái
18Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC18tấm
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4,5m2
20Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV - 3x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC25m
22Đầu cáp ngoài trời 3M 35kV-3x120mm2 co ngót nguộiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
23Đầu cáp trong nhà 3M 35kV-3x120mm2 co ngót nguộiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp 70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC41 đầu
25Biển báo tên CD, biển báo an toànChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cái
26Trụ sứ báo cápChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6cái
D TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng trụ đỡ trạmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28,374m3
2Ván khuôn gỗ móng trụ đỡ trạmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC24,09m2
3Bê tông lót móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,256m3
4Cốt thép móng, đường kính 8mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC78,72kg
5Cốt thép móng, đường kính 12mmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC78,32kg
6Khung móng bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28,48kg
7Lắp đặt khung móng thépChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC28,48kg
8Bê tông móng M200.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,792m3
9Đắp đất móng trạm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC24,588m3
10Đào đất rãnh tiếp địa.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC22,121m3
11Đắp đất độ chặt K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC22,12m3
E BỆ TỦ TRUNG THẾ:
1Đào móng cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC5,4494m3
2Ván khuôn bê tông móngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,416m2
3Bê tông lót móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,6221m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2,8046m3
5Đắp đất độ chặt K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1,8835m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8,656m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC10,2152m2
F TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Giá đỡ cáp mặt máyChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC27,74kg
2Lắp đặt giá đỡChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC0,0277tấn
3Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC48m
4Kéo rải và lắp đặt cáp mặt máy biến áp.Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC72m
5Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 nối đất trung tính MBAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8m
6Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16m
7Đầu cáp trong nhà 3M 36kV-3x70mm2 co ngót nguộiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
8Đầu cáp ngoài trời 3M 36kV-3x70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
9Làm đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC4đầu
10Đầu cốt đồng M95Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36cái
11Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC36đầu
12Sứ A30 cả ty mạChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8quả
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC8sứ
14Biển báo tên trạmChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cái
15Biển báo an toànChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cái
16Tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC334,1kg
17Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5mChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC16cọc
18Rải dây tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC66m
G THIẾT BỊ
1Chống sét van không khe hở (Ur=45kV)Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
2Cầu chì cắt tải LBFCO-35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC6bộ
3Chống sét van thông minh 35KVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9bộ
4Máy biến áp 50KVA-35(22)/0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
5Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, AptomatChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
6Trụ thép đỡ trạm biến áp 50kVAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2bộ
H TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van 35kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC23 pha
3Lắp đặt chống sét van 35kV thông minhChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC9Bộ
I TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thi nghiệm cầu dao phụ tải 35kvChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1máy
2Thi nghiệm chống sét van 35kvChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC3cái
J TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV 100kVAChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC21 máy
2Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2trụ
K TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 100 kVA, điện áp 22÷35 kVChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2máy
2Thí nghiệm áp to mát 1000AChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC2cái
L CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm, lán trạiChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
3Chi phí đảm bảo ATGT trong khi thi côngChỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74020235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4804047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp thuộc công trình đầu tư xây dựng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (cấp công trình được xác định tương ứng phù hợp theo từng thời kỳ với thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thể: có giá trị các hạng mục nêu trên tối thiểu là 8.120.944.300 VNĐ.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, tính chất tương tự, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương - Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.120.944.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và 01 công trình hay hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.* Trường hợp Nhà thầu bố trí 02 nhân sự, mỗi nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu với từng công trình hay hạng mục công trình nêu trên (01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp); 01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng)) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về vị trí công việc này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.41
2 Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.31
3 Kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.31
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình về điện từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương);Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
2 Cần trục ô tô ≥ 3T-5T (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Tời điện ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5 Palăng xích ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
6 Kìm ép thủy lực Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy đào ≥ 0,4 m3 (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Xe nâng ≥ 12m (*) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
10 Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->