Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hệ thống điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách, vốn từ quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:36:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,601,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74020235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4804047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp thuộc công trình đầu tư xây dựng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (cấp công trình được xác định tương ứng phù hợp theo từng thời kỳ với thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thể: có giá trị các hạng mục nêu trên tối thiểu là 8.120.944.300 VNĐ.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, tính chất tương tự, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương - Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.120.944.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và 01 công trình hay hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.* Trường hợp Nhà thầu bố trí 02 nhân sự, mỗi nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu với từng công trình hay hạng mục công trình nêu trên (01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp); 01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng)) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về vị trí công việc này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình về điện từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương);Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 3T-5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Palăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4 m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng ≥ 12m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị hệ thống điện chiếu sáng ĐTXD đường nối ĐT.295 với cầu Đông Xuyên, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách, vốn từ quỹ đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File Excel chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh - Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.600.001. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.823.141. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột điên, tủ điện, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 343,616 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.191,636 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 11.727,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 294,145 | m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 564,747 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.590,9703 | m3 |
| 7 | Bê tông hoàn trả hè, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 294,145 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng, vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 32,45 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 56,43 | m3 |
| 10 | Ông thép mạ kẽm D80 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 58,59 | m |
| 11 | Khoan đặt ống thép D80 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 55,8 | m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 56,43 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng tự chèn gạch tận dụng. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 32,45 | m2 |
| 14 | Bê tông móng cột điện, tủ điện M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 265,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột điện, tủ điện. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1.073,2 | m2 |
| 16 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 213 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,1939 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa trong móng, ĐK 50/40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 424 | m |
| 19 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 78.262,2 | Viên |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK 50/40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8.731,6 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.322 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 7.444,6 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 49 | m |
| 24 | Rải dây đồng trần M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9.766,6 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2.421 | m |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang 11m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 211 | cột |
| 27 | Lắp choá đèn đèn LED chiếu sáng giao thông, 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 147 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn đèn LED chiếu sáng giao thông, 200W | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 64 | bộ |
| 29 | Đầu cos đồng M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu cáp |
| 30 | Đầu cos đồng M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 288 | đầu cáp |
| 31 | Đầu cốt M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 576 | cái |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 426 | đầu cáp |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 211 | bảng |
| 34 | Làm tiếp địa đơn T1C2.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 188 | bộ |
| 35 | Làm tiếp địa lặp lại T4C1.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 438 | Cái |
| B | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,175 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 3 | Đắp đất độ chặt K = 90 bằng đất tận dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,175 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, thép D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12,96 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,728 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,162 | m3 |
| C | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà cột bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 985,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ .trọng lượng 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thang trèo | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 138,36 | kg |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 9 | Tiếp địa bằng thép, mạ kẽm nhúng nóng. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 31,06 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø8÷10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 31,06 | kg |
| 11 | Sứ đứng trung thế trên cột 35kV, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | sứ |
| 12 | Cách điện polymer, lắp trên cột 35kV-900 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18 | bộ |
| 13 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 14 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 nối đất chống sét van, lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 15 | Đầu cốt tiết diện cáp 35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 16 | Đầu cốt tiết diện cáp 95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | đầu |
| 17 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulong A25-95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 18 | tấm |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m2 |
| 20 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV - 3x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 22 | Đầu cáp ngoài trời 3M 35kV-3x120mm2 co ngót nguội | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 23 | Đầu cáp trong nhà 3M 35kV-3x120mm2 co ngót nguội | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực 35kV, tiết diện cáp 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | 1 đầu |
| 25 | Biển báo tên CD, biển báo an toàn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Trụ sứ báo cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28,374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng trụ đỡ trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 24,09 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính 8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 78,72 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 78,32 | kg |
| 6 | Khung móng bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28,48 | kg |
| 7 | Lắp đặt khung móng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 28,48 | kg |
| 8 | Bê tông móng M200. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,792 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng trạm bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 24,588 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 22,12 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 22,12 | m3 |
| E | BỆ TỦ TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 5,4494 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,416 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,6221 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2,8046 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1,8835 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8,656 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 10,2152 | m2 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 27,74 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 0,0277 | tấn |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 48 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp mặt máy biến áp. | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 nối đất trung tính MBA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 6 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 7 | Đầu cáp trong nhà 3M 36kV-3x70mm2 co ngót nguội | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 3M 36kV-3x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 4 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt tiết diện cáp 95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 36 | đầu |
| 12 | Sứ A30 cả ty mạ | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | quả |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 8 | sứ |
| 14 | Biển báo tên trạm | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 334,1 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 16 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 66 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải LBFCO-35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh 35KV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 50KVA-35(22)/0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Trụ thép đỡ trạm biến áp 50kVA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| H | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV thông minh | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 9 | Bộ |
| I | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thi nghiệm cầu dao phụ tải 35kv | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Thi nghiệm chống sét van 35kv | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| J | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 35;(22)/0,4 kV 100kVA | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | trụ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 100 kVA, điện áp 22÷35 kV | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm áp to mát 1000A | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| L | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm, lán trại | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí đảm bảo ATGT trong khi thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74020235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4804047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có Hợp đồng thi công xây dựng các hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đường dây và trạm biến áp thuộc công trình đầu tư xây dựng, có cấp công trình từ cấp III trở lên (cấp công trình được xác định tương ứng phù hợp theo từng thời kỳ với thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thể: có giá trị các hạng mục nêu trên tối thiểu là 8.120.944.300 VNĐ.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với các Hợp đồng tương tự và kinh nghiệm thực hiện: Nhà thầu phải gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh loại, cấp, qui mô công trình, tính chất tương tự, giá trị thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế... của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền), các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc các tài liệu khác tương đương - Tất cả các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.120.944.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và 01 công trình hay hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) và công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.* Trường hợp Nhà thầu bố trí 02 nhân sự, mỗi nhân sự có năng lực đáp ứng yêu cầu với từng công trình hay hạng mục công trình nêu trên (01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp); 01 người có năng lực kinh nghiệm về công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm hệ thống điện chiếu sáng công cộng)) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về vị trí công việc này.* Trường hợp nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình hệ thống điện chiếu sáng công cộng từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (phải bao gồm chiếu sáng công cộng) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường dây và trạm biến áp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương) hoặc có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp (phải bao gồm đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên.Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về điện hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hay hạng mục công trình về điện từ cấp III trở lên (02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên được tính tương đương);Các vị trí công việc nêu trên được Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư xác nhận vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 5T (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 3T-5T (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tời điện ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Palăng xích ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Kìm ép thủy lực | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe nâng ≥ 12m (*) | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Thiết bị thí nghiệm điện để kiểm tra chất lượng công trình: có phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành điện | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Các thiết bị gắn dấu (*): Nhà thầu cung cấp giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi