Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211185377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND huyện Ea Súp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:36:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,276,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82897E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng: ≥10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t- 7t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nghĩa trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc khối các cơ quan thuộc HĐND và UBND huyện Ea Súp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 302/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND huyện Ea Súp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 132 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Súp; Địa chỉ: Số 84 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3687793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp. Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Sửa chữa, cải tạo Trung tâm dân số - KHHGD (dãy nhà 02 tầng) nay giao cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo nội dung Chương V: EHSMT và Bản vẽ TKTC được duyệt | 8,9 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | -nt- | 8,9 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,9 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 8,9 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 10 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 10 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 13,7 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 0,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 0,65 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 0,65 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 13,7 | m2 |
| 13 | Đánh bóng bậc cấp | -nt- | 22 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kính bị vỡ | -nt- | 1 | m2 |
| 15 | Cắt và lắp kính | -nt- | 1 | 1m2 |
| 16 | Lắp ổ khoá | -nt- | 4 | 1bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại tay nắm cửa | -nt- | 5 | 1bộ |
| 18 | Làm rèm bằng vải gấm | -nt- | 78,72 | m2 |
| 19 | Dán decal cửa | -nt- | 15,8 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | -nt- | 91,77 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 9,846 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 9,846 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 140,144 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10%DT trần) | -nt- | 16,727 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 795,2905 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 386,7101 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 3,9024 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 1,1094 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh mái ngói | -nt- | 10,455 | m2 |
| 30 | Sơn mái ngói 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 10,455 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 12,96 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,0614 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 2,2125 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 2,4035 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 2,4035 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 2,4035 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ quạt đã hư hỏng | -nt- | 9 | cái |
| 38 | Tháo dỡ đèn hư hỏng | -nt- | 29 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn led 40W | -nt- | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn led 30W | -nt- | 13 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | -nt- | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | -nt- | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | -nt- | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây | -nt- | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 15 | cái |
| 50 | Vệ sinh nền tường phòng khu vệ sinh | -nt- | 46,07 | m2 |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,01 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | -nt- | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | -nt- | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đồng hồ nước | -nt- | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 1 | bộ |
| B | HM:Sửa chữa, cải tạo khối nhà làm việc 03 tầng thuộc trụ sở HĐND - UBND huyện | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 9,435 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | -nt- | 9,435 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,435 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 9,435 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 8,869 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | -nt- | 23,25 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 3,1806 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 12,25 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 13,04 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 2,24 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 43,72 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 43,72 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 43,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%DT tường) | -nt- | 105,732 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,2 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%DT trần) | -nt- | 57,988 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 26,654 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 17,712 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 221,83 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 596,77 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 17,82 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 20,79 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 1,2 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 12,73 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | -nt- | 6,46 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 12,73 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 6,46 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 19,19 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa (lắp lại cửa D1) | -nt- | 3 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cửa kính cường lực | -nt- | 9,18 | m2 |
| 31 | Lắp bản lề thủy lực | -nt- | 2 | 1bộ |
| 32 | Lắp ổ khoá sàn | -nt- | 1 | 1bộ |
| 33 | Bàn làm việc gỗ MDF phủ mêlamin, kính cường lực dày 8li | -nt- | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa gỗ nhóm III 2 lớp | -nt- | 3,12 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 24,96 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | -nt- | 38,64 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 22,8 | m2 |
| 38 | Sơn cửa bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 38,64 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 22,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 2,8994 | 100m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính | -nt- | 0,5 | 1m2 |
| 42 | Sơn PU lại 1 bộ bàn ghế | -nt- | 1 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 9,9598 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 9,9598 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 9,9598 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ quạt ốp trần | -nt- | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ đèn ống dài | -nt- | 18 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ đèn ốp trần | -nt- | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | -nt- | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | -nt- | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 1 | cái |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Vệ sinh gạch ốp lát nền vs | -nt- | 22,88 | m2 |
| 62 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | -nt- | 1 | lỗ |
| C | HM: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc bộ phận một cửa (dãy nhà 02 tầng) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 279,4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | -nt- | 279,4 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 279,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 279,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác | -nt- | 8 | cái |
| 6 | Tháo dỡ diềm tôn nóc hiện trạng | -nt- | 20,928 | m2 |
| 7 | Lợp diềm tôn úp nóc | -nt- | 0,2093 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 6,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 2,3775 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | -nt- | 1,374 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 10,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | -nt- | 16,9 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,134 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0175 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0209 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (lanh tô) | -nt- | 2,09 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,53 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 29,62 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 29,62 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 11,21 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 0,144 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (20%DT tường) | -nt- | 170,264 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 851,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 851,32 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 7,7575 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 7,7575 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%DT trần) | -nt- | 62,632 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | -nt- | 17,3 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 17,3 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 313,16 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 313,16 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 3,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa nhôm kính | -nt- | 3,04 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | -nt- | 2,4064 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4,8128 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kính vỡ | -nt- | 5 | m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính | -nt- | 5 | 1m2 |
| 39 | Lắp bản lề | -nt- | 36 | 1bộ |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50%DT lan can, hoa sắt) | -nt- | 8,2 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 16,4 | m2 |
| 42 | Đánh bóng bậc cấp cầu thang | -nt- | 29,485 | m2 |
| 43 | Sửa lại 1 số cửa bị hư hỏng | -nt- | 1 | tt |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 1,8104 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 3,1316 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 9,4445 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 9,4445 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 9,4445 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 12,0576 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,0746 | 100m3 |
| 51 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 0,8233 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 2,8412 | m3 |
| 53 | Lát gạch thẻ | -nt- | 3,68 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,6358 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,6358 | m2 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,3925 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,4959 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,0736 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0777 | tấn |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước | -nt- | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | -nt- | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | -nt- | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | -nt- | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | -nt- | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi đồng | -nt- | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu | -nt- | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | -nt- | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | -nt- | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | -nt- | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa D27 | -nt- | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 78 | Tê nhựa D90 | -nt- | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | -nt- | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | -nt- | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa D114 | -nt- | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | -nt- | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa 90mm | -nt- | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông 114mm | -nt- | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 22 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại ốp trần 18W | -nt- | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | -nt- | 245 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | -nt- | 173 | m |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa 14x24 | -nt- | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 3 | máy |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | -nt- | 87 | m |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm ba | -nt- | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt bảng điện | -nt- | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | -nt- | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 8 | cái |
| 103 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 0,1321 | 10m3 |
| 104 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 0,0471 | 10m3 |
| D | HM: Sân bê tông, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 27,5786 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 5,075 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 9,1929 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 4,8 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,32 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 2,0685 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 7,7083 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 49,897 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 23,869 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 35,624 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,3104 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,9068 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | -nt- | 0,1232 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,1543 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | -nt- | 33 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | -nt- | 0,032 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | -nt- | 2 | cái |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 130,894 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 45,06 | m3 |
| 21 | Cắt ron sân BT | -nt- | 31,5 | 10m |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 4,8 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | -nt- | 0,48 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 2,552 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | -nt- | 3,176 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 3,176 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 3,176 | m3 |
| 28 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 1 | cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 1 | gốc cây |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 3 | cây |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | -nt- | 3 | gốc cây |
| 32 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | -nt- | 2 | cây |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 16,3928 | 10m3 |
| E | HM: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 18,915 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,232 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | -nt- | 4,0975 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | -nt- | 0,208 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | -nt- | 3,2034 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 33,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | -nt- | 3,355 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt | -nt- | 19,964 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 0,0855 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | -nt- | 0,114 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | -nt- | 0,57 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ bảng hiệu | -nt- | 24,41 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | -nt- | 0,576 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (tận dụng lại xà bần) | -nt- | 7,89 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 73,2 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,9833 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (vị trí đào móng) | -nt- | 0,4975 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ (vị trí đào móng) | -nt- | 0,739 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 2,47 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (tận dụng lại xà bần) | -nt- | 0,19 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,484 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0318 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0887 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,086 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,416 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (tận dụng lại xà bần) | -nt- | 0,61 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 2,379 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 2,9347 | m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (hoàn trả mặt bằng, tận dụng lại xà bần) | -nt- | 0,387 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (hoàn trả mặt bằng) | -nt- | 0,2175 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 0,252 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 1,062 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0504 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1266 | 100m2 |
| 35 | Lắp bulong | -nt- | 8 | 1bộ |
| 36 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | -nt- | 21 | m |
| 37 | Dung dịch sikadur 732 liên kết bê tông | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 3,3115 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 0,8808 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 0,893 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,38 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,54 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,65 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,05 | m |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 46,57 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 46,57 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệu khắc chữ | -nt- | 1,95 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | -nt- | 20,75 | m2 |
| 49 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 7,395 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 7,395 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt cổng | -nt- | 10,175 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 35,14 | m2 |
| 53 | Lắp bánh xe thép cổng | -nt- | 3 | 1bộ |
| 54 | Lắp dựng hàng rào song sắt tận dụng lại | -nt- | 22,295 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 0,4457 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 0,2855 | 10m3 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 22,295 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 22,295 | m2 |
| F | HM: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 86,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,9673 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,2396 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,7277 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | -nt- | 114,3568 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 114,3568 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (LỢP LẠI) | -nt- | 0,8694 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,68 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 1,7664 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 2,4509 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 0,0976 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | -nt- | 0,8131 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,6598 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 93,195 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 4,9 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | -nt- | 0,49 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0391 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1209 | tấn |
| 21 | Lắp BU LÔNG l=500 | -nt- | 40 | 1bộ |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0264 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 1,9912 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 0,2015 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.914486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82897E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng: ≥10 t | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 3 | Cần trục tháp hoặc máy vận thăng | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥5 kW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất: ≥7,5 kW | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥16 t | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t- 7t | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi