Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 15:34:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,528,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.400 triệu đồng. Trong đó 48.400 triệu đồng = 2 x 24.200 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục: ốp mái (hoặc kè mái) bằng đá hộc xây vữa xi măng và mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí Nâng cấp, cải tạo đường giao thông kết hợp cứng hóa kênh mương đường trục xã Minh Tân 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần đất (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên) | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | 75,682 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 160,281 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 75,14 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát lưng tường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,82 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất chân kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 4,939 | 100m3 | |
| B | 2. Phần xây lát kè (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 1.711,277 | 100m | |
| 2 | Dăm lót đá 2x4, dày 10cm | 412,68 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2.408,7 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 3.380,37 | m3 | |
| 5 | Ống thoát nước PVC D48, mật độ 2m dài/ 1 ống | 11,71 | 100m | |
| 6 | Vải điạ kỹ thuật bọc đầu ống | 1,054 | 100m2 | |
| 7 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | 617,79 | m2 | |
| C | 3. Phần kênh bê tông cốt thép (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 246,048 | 100m | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 76,89 | m3 | |
| 3 | Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 307,56 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 378,84 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 250 | 5,63 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | 1,864 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường | 22,991 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn giằng ngang kênh | 0,75 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | 0,248 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | 17,467 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 30,322 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ngang kênh, đường kính cốt thép | 0,335 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ngang kênh, đường kính cốt thép | 1,884 | tấn | |
| 15 | Ống thoát nước PVC D48, mật độ 2m dài/ 1 ống | 1,165 | 100m | |
| 16 | Vải điạ kỹ thuật bọc đầu ống | 0,21 | 100m2 | |
| 17 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | 73 | m2 | |
| 18 | Khớp nối PVC O25 | 166 | m | |
| 19 | Xây hoàn trả tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 193,39 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 932 | m2 | |
| D | 4. Phần đường giao thông (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp trên, dày 20cm | 7,501 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 10,449 | 100m3 | |
| 3 | Lót vải địa kỹ thuật | 34,831 | 100m2 | |
| 4 | Lớp lót nilon | 35,788 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 729,65 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | 3,867 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 31,05 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn | 2,76 | 100m2 | |
| E | 5. Biện pháp thi công (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên) | |||
| 1 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào) | 6,3 | 100m3 | |
| 2 | Đào đê quây, đất cấp I | 6,3 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 6,3 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | 40 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 75,682 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 39,72 | 100m3 | |
| F | 1. Công tác đất (tuyến 2: Tuyến kênh từ đường B52 đến kênh Du My) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,208 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 25,307 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 22,623 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) ( đất tận dụng) | 2,142 | 100m3 | |
| G | 2. Công tác xây lát (tuyến 2: Tuyến kênh từ đường B52 đến kênh Du My) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 475,72 | 100m | |
| 2 | Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường | 148,66 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.111,67 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 594,65 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 | 4,705 | 100m | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | 0,423 | 100m2 | |
| 7 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 169,67 | m2 | |
| H | 3. Biện pháp thi công (tuyến 2: Tuyến kênh từ đường B52 đến kênh Du My) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 0,36 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,36 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 0,36 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | 3 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 11,208 | 100m3 | |
| I | 1. Công tác đất (tuyến 3: Tuyến kênh từ đường cao đến kênh Du My) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 20,109 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 23,908 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 33,114 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,596 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 2,372 | 100m3 | |
| J | 2.1. Công tác xây lát kênh đoạn 1 - tuyến 3 | |||
| 1 | Nilon lót đáy kênh | 15,649 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 312,99 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | 36,11 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | 349,1 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.320,04 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | 2,5 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn giằng dọc kênh | 3,319 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 3,431 | tấn | |
| 9 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 65,95 | m2 | |
| K | 2.2. Công tác xây lát kênh đoạn 2 - tuyến 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 438,82 | 100m | |
| 2 | Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường | 137,13 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 548,51 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.018,05 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 | 4,335 | 100m | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | 0,39 | 100m2 | |
| 7 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 156,49 | m2 | |
| L | 3. Biện pháp thi công (tuyến 3: Tuyến kênh từ đường cao đến kênh Du My) | |||
| 1 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào) | 0,27 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,27 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 0,27 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | 3 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 20,109 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,545 | 100m3 | |
| M | 1. Công tác đất (tuyến 4: Tuyến kênh từ cửa Ba Trình đi chùa Kim Quy) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 18,019 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 38,491 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 37,388 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 2,544 | 100m3 | |
| N | 2. Công tác xây lát (tuyến 4: Tuyến kênh từ cửa Ba Trình đi chùa Kim Quy) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 694,7 | 100m | |
| 2 | Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường | 217,09 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 868,36 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.611,69 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 | 13,73 | 100m | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | 1,236 | 100m2 | |
| 7 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 247,83 | m2 | |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 16,692 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 37,53 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | 3,336 | 100m2 | |
| O | 3. Biện pháp thi công (tuyến 4: Tuyến kênh từ cửa Ba Trình đi chùa Kim Quy) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 0,36 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,36 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 0,36 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | 3 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 18,019 | 100m3 | |
| P | 1. Công tác đất (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,466 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 17,584 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 10,151 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,522 | 100m3 | |
| Q | 2.1. Kiên cố hóa mái kênh tưới (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao) | |||
| 1 | Nilon lót đáy kênh | 5,783 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 115,67 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | 13,35 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | 129,01 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 857,39 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | 1,732 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn giằng dọc | 1,226 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 1,268 | tấn | |
| 9 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 24,2 | m2 | |
| R | 2.2. Cải tạo đường giao thông (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 181,64 | 100m | |
| 2 | Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường | 110,59 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 442,35 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 512,72 | m3 | |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 thoát nước lưng tường kênh | 2,02 | 100m | |
| 6 | Vải địa kỹ thuật thoát nước lưng tường kênh | 0,182 | 100m2 | |
| 7 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 93,92 | m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 325,94 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | 0,656 | 100m2 | |
| 10 | Lớp nilon mặt đường | 16,297 | 100m2 | |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | 3,219 | 100m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 16,093 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | 18,27 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn | 1,624 | 100m2 | |
| S | 3. Biện pháp thi công (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,12 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 0,12 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | 2 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 7,466 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,11 | 100m3 | |
| T | 1. Công tác đất (tuyến 6: Tuyến kênh từ ngã tư Thắng Ngoạm đến ngã tư Quang Lãng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,693 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 154,74 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 9,127 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,075 | 100m3 | |
| U | 2.Công tác xây lát (tuyến 6: Tuyến kênh từ ngã tư Thắng Ngoạm đến ngã tư Quang Lãng) | |||
| 1 | Nilon lót đáy kênh | 10,476 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | 209,52 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | 24,17 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75 | 233,69 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.553,05 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | 3,139 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn giằng dọc | 2,222 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 2,297 | tấn | |
| 9 | Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường | 44,17 | m2 | |
| V | 3.Biện pháp thi công (tuyến 6: Tuyến kênh từ ngã tư Thắng Ngoạm đến ngã tư Quang Lãng) | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | 0,18 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 0,18 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 0,18 | 100m3 | |
| 4 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | 2 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 4,693 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,27 | 100m3 | |
| W | I. phần công trình trên kênh (công trình trên tuyến 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,455 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,312 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đắp K95 | 487,29 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 55,781 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,93 | m3 | |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | 22,31 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 25,02 | m3 | |
| 8 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | 22,31 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | 2,236 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,872 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | 2,333 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | 0,216 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 2,002 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn trần cống | 0,752 | 100m2 | |
| 15 | Đá xây móng VXM M100; gia cố sân cửa vào, cửa ra cống | 24,79 | m3 | |
| 16 | Bê tông tấm đan cầu qua kênh, đá 1x2, mác 250 | 48,99 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan cầu qua kênh | 2,561 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cầu qua kênh, đường kính cốt thép | 2,346 | tấn | |
| 19 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | 93,44 | m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,701 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | 3,05 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh hoàn trả, vữa XM mác 75 | 6,69 | m3 | |
| 23 | Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | 1,52 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn giằng dọc | 0,228 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,28 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,345 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,103 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 19 | 1 cấu kiện | |
| X | II. Cống tiêu ngang (công trình trên tuyến 1) | |||
| 1 | Ống cống D40 | 32 | m | |
| 2 | Đế cống D40 | 38 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 32 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 23 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt đế cống đường kính 400mm | 38 | cái | |
| 6 | Cống D 1200 | 9 | m | |
| 7 | Đế cống D1200 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | 9 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | 6 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt đế cống , đường kính 1200mm | 6 | cái | |
| 11 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 16,88 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | 21,74 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | 0,399 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 1,226 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200 | 3,95 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | 33,2 | m3 | |
| 17 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,93 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn giằng dọc | 0,13 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,72 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,449 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,126 | 100m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 24 | 1 cấu kiện | |
| Y | III. Cửa điều tiết tại cống C2+8 và cống C38+11 (công trình trên tuyến 1) | |||
| 1 | Gia công khe van | 2,021 | tấn | |
| 2 | Lắp khe van | 2,021 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | 1,241 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 1,241 | tấn | |
| 5 | Gia công khung van | 0,735 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng khung van | 0,735 | tấn | |
| 7 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 62,67 | m2 | |
| 8 | Cao su củ tỏi D12xR20x120x15 | 9,92 | m | |
| 9 | Cao su tấm dày 15mm | 3,78 | m2 | |
| 10 | Máy đóng mở V3, trục vít 2,4m, quay tay | 2 | Bộ | |
| 11 | Bu lông M14-45 | 76 | Bộ | |
| 12 | Chốt 45X (Bulong M35-134) | 2 | Bộ | |
| Z | IV. Cửa điều tiết cống tiêu ngang D400 (công trình trên tuyến 1) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,291 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,291 | tấn | |
| 3 | Gia công khung van | 0,537 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng khung van | 0,537 | tấn | |
| 5 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 28,37 | m2 | |
| 6 | Máy đóng mở V0, quay tay | 9 | Bộ | |
| 7 | Bu lông M14-45 | 18 | Bộ | |
| AA | V. Cửa điều tiết cống tiêu ngang D1200 (công trình trên tuyến 1) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,376 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,376 | tấn | |
| 3 | Gia công khung van | 0,319 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng khung van | 0,319 | tấn | |
| 5 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 18,96 | m2 | |
| 6 | Máy đóng mở V2, quay tay | 3 | Bộ | |
| 7 | Bu lông M14-45 | 6 | Bộ | |
| AB | VI. Phần vận chuyển (công trình trên tuyến 1) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 7,455 | 100m3 | |
| AC | I. Cống D400 tại C9A+22 (công trình trên tuyến 2) | |||
| 1 | Ống cống D400 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 4 | Đế cống D400 | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm | 3 | cái | |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 1,11 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | 1,39 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 0,084 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,032 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,032 | tấn | |
| 12 | Gia công khung van | 0,06 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng khung van | 0,06 | tấn | |
| 14 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 3,15 | m2 | |
| 15 | Máy đóng mở V0, quay tay | 1 | Bộ | |
| 16 | Bu lông M14-45 | 2 | Bộ | |
| AD | I. Tấm đan qua kênh (công trình trên tuyến 3) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 6,34 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,634 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,151 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 11 | 1 cấu kiện | |
| AE | II. Cống D400 (4 cống áp dụng tại các vị trí C17+39,3; C36+13,6; C38+33; C40+00 )(công trình trên tuyến 3) | |||
| 1 | Ống cống D400 | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 4 | Đế cống D400 | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm | 3 | cái | |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 1,11 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | 1,39 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | 0,03 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 0,084 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,032 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,032 | tấn | |
| 12 | Gia công khung van | 0,06 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng khung van | 0,06 | tấn | |
| 14 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 3,15 | m2 | |
| 15 | Máy đóng mở V0, quay tay | 1 | Bộ | |
| 16 | Bu lông M14-45 | 2 | Bộ | |
| AF | III. Cầu qua kênh tại C36A+5 (công trình trên tuyến 3) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 5,34 | 100m | |
| 2 | Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng | 1,67 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 6,68 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 3,09 | m3 | |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu+ gối cầu, đá 1x2, mác 250 | 4,58 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu+ gối cầu | 0,191 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,381 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| AG | IV. Cống tại đầu tuyến 3 (công trình trên tuyến 3) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,25 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,472 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,215 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất K95 | 24,295 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 5,01 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | 0,05 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 3,66 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 7,98 | m3 | |
| 9 | Lót nilon tái sinh | 0,397 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,93 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,315 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | 0,067 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 0,644 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,072 | 100m2 | |
| AH | V. Cống tròn D600 tại cọc C15 (công trình trên tuyến 3) | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 3,29 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,29 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1,03 | m3 | |
| 5 | Lót nilon tái sinh | 0,109 | 100m2 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | 0,01 | 100m3 | |
| 7 | Cống BTCT M300 đúc sẵn, D600 | 5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kín 600mm | 2 | đoạn ống | |
| 9 | Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D600 | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế cống đường kính 600mm | 6 | cái | |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | 0,058 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,246 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 0,008 | 100m2 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,06 | m3 | |
| 15 | Dăm lót đá 2x4 dày 10cm | 0,12 | m3 | |
| 16 | Gia công khung van | 0,164 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung van | 0,164 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,101 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,101 | tấn | |
| 20 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 9,13 | m2 | |
| 21 | Máy đóng mở V0 - trục vít L=2,1m quay tay | 2 | Bộ | |
| 22 | Bulong bắt trục vít M16-85 | 4 | Bộ | |
| AI | 1. 3 cầu áp dụng tại các vị trí C4+3; C5+2,8; C5A+2 (công trình trên tuyến 4) | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 16,02 | 100m | |
| 2 | Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường | 5,01 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 20,05 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 9,27 | m3 | |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu+ gối cầu, đá 1x2, mác 250 | 13,73 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu+ gối cầu | 0,741 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 1,143 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| AJ | 2. Cống trên kênh 11 cống (công trình trên tuyến 4) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt cầu cũ | 11,08 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 26,4 | 100m | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 8,25 | m3 | |
| 4 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 24,75 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 23,79 | m3 | |
| 6 | Cống hộp đúc sẵn (125x125x100x13)cm | 33 | m | |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,25m - Quy cách 1250x1250mm | 33 | đoạn cống | |
| 8 | Ván khuôn bản đáy | 0,281 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 0,953 | 100m2 | |
| AK | I. Cống tại đầu tuyến 5 (công trình trên tuyến 5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,63 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,54 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,068 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,055 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất K95 | 6,215 | m3 | |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 1,51 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 2,89 | m3 | |
| 8 | Lót nilon tái sinh | 0,061 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,21 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,13 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Ván khuôn bản đáy | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường | 0,231 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,033 | 100m2 | |
| AL | II. Cống tròn D600 tại cuối tuyến 5 (công trình trên tuyến 5) | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 1,46 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,48 | m3 | |
| 5 | Lót nilon tái sinh | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | 0,005 | 100m3 | |
| 7 | Cống BTCT M300 đúc sẵn, D600 | 2,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kín 600mm | 1 | đoạn ống | |
| 9 | Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D600 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế cống đường kính 600mm | 3 | cái | |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,107 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,36 | m3 | |
| 15 | Dăm lót đá 2x4 dày 10cm | 0,12 | m3 | |
| 16 | Gia công khung van | 0,077 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung van | 0,077 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,051 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,051 | tấn | |
| 20 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 4,43 | m2 | |
| 21 | Máy đóng mở V0 - trục vít L=1,9m quay tay | 1 | Bộ | |
| 22 | Bulong bắt trục vít M16-85 | 2 | Bộ | |
| AM | 1. Tấm đan qua kênh (công trình trên tuyến 6) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,3 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,23 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,055 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| AN | 2. Cống tại đầu tuyến 6 (công trình trên tuyến 6) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,95 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,233 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất K95 | 11,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,67 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,027 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 1,94 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 3,89 | m3 | |
| 9 | Lót nilon tái sinh | 0,211 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,56 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,242 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | 0,035 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn tường | 0,317 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,041 | 100m2 | |
| AO | 3. Cống tròn D600 tại cuối tuyến 6 (công trình trên tuyến 6) | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường đá 2x4, mác 200 | 1,46 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,53 | m3 | |
| 5 | Lót nilon tái sinh | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | 0,005 | 100m3 | |
| 7 | Cống BTCT M300 đúc sẵn, D600 | 2,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kín 600mm | 1 | đoạn ống | |
| 9 | Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D600 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đế cống đường kính 600mm | 3 | cái | |
| 11 | Ván khuôn bản đáy | 0,029 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường | 0,107 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | 0,004 | 100m2 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 0,95 | m3 | |
| 15 | Dăm lót đá 2x4 dày 10cm | 0,12 | m3 | |
| 16 | Gia công khung van | 0,077 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung van | 0,077 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,051 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,051 | tấn | |
| 20 | Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 4,43 | m2 | |
| 21 | Máy đóng mở V0 - trục vít L=1,9m quay tay | 1 | Bộ | |
| 22 | Bulong bắt trục vít M16-85 | 2 | Bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.400 triệu đồng. Trong đó 48.400 triệu đồng = 2 x 24.200 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục: ốp mái (hoặc kè mái) bằng đá hộc xây vữa xi măng và mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Lu | có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | 1 |
| 3 | Đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | tải trọng tối đa 10T | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi