Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188214-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20211086214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:34:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,528,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.400 triệu đồng. Trong đó 48.400 triệu đồng = 2 x 24.200 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục: ốp mái (hoặc kè mái) bằng đá hộc xây vữa xi măng và mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối đa 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình + Dự phòng phí
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông kết hợp cứng hóa kênh mương đường trục xã Minh Tân
350 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nông thôn mới (Địa chỉ: No21, Liền kề 772, khu Bờ Hội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/6/2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần đất (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên)
1Đào bóc phong hóa, đất cấp I75,682100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 160,281100m3
3Đắp đất lưng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)75,14100m3
4Đắp cát lưng tường, độ chặt yêu cầu K=0,901,82100m3
5Đắp đất chân kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)4,939100m3
B 2. Phần xây lát kè (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1.711,277100m
2Dăm lót đá 2x4, dày 10cm412,68m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2.408,7m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 3.380,37m3
5Ống thoát nước PVC D48, mật độ 2m dài/ 1 ống11,71100m
6Vải điạ kỹ thuật bọc đầu ống1,054100m2
7Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường617,79m2
C 3. Phần kênh bê tông cốt thép (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 246,048100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10076,89m3
3Bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250307,56m3
4Bê tông tường, đá 1x2, mác 250378,84m3
5Bê tông giằng ngang kênh, đá 1x2, mác 2505,63m3
6Ván khuôn bản đáy1,864100m2
7Ván khuôn tường22,991100m2
8Ván khuôn giằng ngang kênh0,75100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép 0,248tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép 17,467tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,312tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 30,322tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ngang kênh, đường kính cốt thép 0,335tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ngang kênh, đường kính cốt thép 1,884tấn
15Ống thoát nước PVC D48, mật độ 2m dài/ 1 ống1,165100m
16Vải điạ kỹ thuật bọc đầu ống0,21100m2
17Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường73m2
18Khớp nối PVC O25166m
19Xây hoàn trả tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75193,39m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75932m2
D 4. Phần đường giao thông (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên)
1Cấp phối đá dăm lớp trên, dày 20cm7,501100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9510,449100m3
3Lót vải địa kỹ thuật34,831100m2
4Lớp lót nilon35,788100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 729,65m3
6Ván khuôn mặt đường3,867100m2
7Bê tông gờ chắn, đá 2x4, mác 20031,05m3
8Ván khuôn gờ chắn2,76100m2
E 5. Biện pháp thi công (tuyến 1: Tuyến kênh Bái Xuyên)
1Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào)6,3100m3
2Đào đê quây, đất cấp I6,3100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I6,3100m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV40ca
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I75,682100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II39,72100m3
F 1. Công tác đất (tuyến 2: Tuyến kênh từ đường B52 đến kênh Du My)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,208100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 25,307100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)22,623100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) ( đất tận dụng)2,142100m3
G 2. Công tác xây lát (tuyến 2: Tuyến kênh từ đường B52 đến kênh Du My)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 475,72100m
2Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường148,66m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.111,67m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 594,65m3
5Ống nhựa PVC D484,705100m
6Vải địa kỹ thuật0,423100m2
7Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường169,67m2
H 3. Biện pháp thi công (tuyến 2: Tuyến kênh từ đường B52 đến kênh Du My)
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)0,36100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp I0,36100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I0,36100m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV3ca
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I11,208100m3
I 1. Công tác đất (tuyến 3: Tuyến kênh từ đường cao đến kênh Du My)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 20,109100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 23,908100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)33,114100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,596100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)2,372100m3
J 2.1. Công tác xây lát kênh đoạn 1 - tuyến 3
1Nilon lót đáy kênh15,649100m2
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200312,99m3
3Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 25036,11m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75349,1m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.320,04m2
6Ván khuôn bản đáy2,5100m2
7Ván khuôn giằng dọc kênh3,319100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 3,431tấn
9Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường65,95m2
K 2.2. Công tác xây lát kênh đoạn 2 - tuyến 3
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 438,82100m
2Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường137,13m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 548,51m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.018,05m3
5Ống nhựa PVC D484,335100m
6Vải địa kỹ thuật0,39100m2
7Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường156,49m2
L 3. Biện pháp thi công (tuyến 3: Tuyến kênh từ đường cao đến kênh Du My)
1Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào)0,27100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp I0,27100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I0,27100m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV3ca
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I20,109100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II0,545100m3
M 1. Công tác đất (tuyến 4: Tuyến kênh từ cửa Ba Trình đi chùa Kim Quy)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 18,019100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 38,491100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)37,388100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)2,544100m3
N 2. Công tác xây lát (tuyến 4: Tuyến kênh từ cửa Ba Trình đi chùa Kim Quy)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 694,7100m
2Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường217,09m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 868,36m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.611,69m3
5Ống nhựa PVC D4813,73100m
6Vải địa kỹ thuật1,236100m2
7Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường247,83m2
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm16,692100m2
9Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 20037,53m3
10Ván khuôn gờ chắn3,336100m2
O 3. Biện pháp thi công (tuyến 4: Tuyến kênh từ cửa Ba Trình đi chùa Kim Quy)
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)0,36100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp I0,36100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I0,36100m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV3ca
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I18,019100m3
P 1. Công tác đất (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,466100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 17,584100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)10,151100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,522100m3
Q 2.1. Kiên cố hóa mái kênh tưới (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao)
1Nilon lót đáy kênh5,783100m2
2Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200115,67m3
3Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 25013,35m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75129,01m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75857,39m2
6Ván khuôn bản đáy1,732100m2
7Ván khuôn giằng dọc1,226100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 1,268tấn
9Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường24,2m2
R 2.2. Cải tạo đường giao thông (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 181,64100m
2Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường110,59m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 442,35m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 512,72m3
5Ống nhựa PVC D48 thoát nước lưng tường kênh2,02100m
6Vải địa kỹ thuật thoát nước lưng tường kênh0,182100m2
7Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường93,92m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 325,94m3
9Ván khuôn mặt đường0,656100m2
10Lớp nilon mặt đường16,297100m2
11Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm3,219100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường16,093100m2
13Bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 20018,27m3
14Ván khuôn gờ chắn1,624100m2
S 3. Biện pháp thi công (tuyến 5: Tuyến kênh từ nghĩa trang Thành Lập 1 đi đường cao)
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)0,12100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp I0,12100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I0,12100m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV2ca
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I7,466100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II0,11100m3
T 1. Công tác đất (tuyến 6: Tuyến kênh từ ngã tư Thắng Ngoạm đến ngã tư Quang Lãng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,693100m3
2Đào đất móng băng, rộng 154,74m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)9,127100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,075100m3
U 2.Công tác xây lát (tuyến 6: Tuyến kênh từ ngã tư Thắng Ngoạm đến ngã tư Quang Lãng)
1Nilon lót đáy kênh10,476100m2
2Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 200209,52m3
3Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 25024,17m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh, vữa XM mác 75233,69m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.553,05m2
6Ván khuôn bản đáy3,139100m2
7Ván khuôn giằng dọc2,222100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 2,297tấn
9Khe lún 2 lớp giấy dầu + 3 lớp nhựa đường44,17m2
V 3.Biện pháp thi công (tuyến 6: Tuyến kênh từ ngã tư Thắng Ngoạm đến ngã tư Quang Lãng)
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)0,18100m3
2Đào phá đê quây, đất cấp I0,18100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I0,18100m3
4Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV2ca
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I4,693100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II0,27100m3
W I. phần công trình trên kênh (công trình trên tuyến 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,455100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,954,312100m3
3Mua đất đắp K95487,29m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 55,781100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng 8,93m3
6Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 25022,31m3
7Bê tông tường, đá 1x2, mác 25025,02m3
8Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 25022,31m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 2,236tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,872tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm2,333tấn
12Ván khuôn bản đáy0,216100m2
13Ván khuôn tường2,002100m2
14Ván khuôn trần cống0,752100m2
15Đá xây móng VXM M100; gia cố sân cửa vào, cửa ra cống24,79m3
16Bê tông tấm đan cầu qua kênh, đá 1x2, mác 25048,99m3
17Ván khuôn tấm đan cầu qua kênh2,561100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cầu qua kênh, đường kính cốt thép 2,346tấn
19Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 93,44m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,701100m3
21Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 2003,05m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kênh hoàn trả, vữa XM mác 756,69m3
23Bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 2501,52m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 0,014tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 0,072tấn
26Ván khuôn giằng dọc0,228100m2
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,28m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,345tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,103100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg191 cấu kiện
X II. Cống tiêu ngang (công trình trên tuyến 1)
1Ống cống D4032m
2Đế cống D4038cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm32đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm23mối nối
5Lắp đặt đế cống đường kính 400mm38cái
6Cống D 12009m
7Đế cống D12006cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm9đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm6mối nối
10Lắp đặt đế cống , đường kính 1200mm6cái
11Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 20016,88m3
12Bê tông tường, đá 2x4, mác 20021,74m3
13Ván khuôn bản đáy0,399100m2
14Ván khuôn tường1,226100m2
15Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 2003,95m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 7533,2m3
17Bê tông giằng, đá 1x2, mác 2500,93m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 0,009tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép 0,047tấn
20Ván khuôn giằng dọc0,13100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,72m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,449tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,126100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg241 cấu kiện
Y III. Cửa điều tiết tại cống C2+8 và cống C38+11 (công trình trên tuyến 1)
1Gia công khe van2,021tấn
2Lắp khe van2,021tấn
3Sản xuất cửa van phẳng1,241tấn
4Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 1,241tấn
5Gia công khung van0,735tấn
6Lắp dựng khung van0,735tấn
7Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ62,67m2
8Cao su củ tỏi D12xR20x120x159,92m
9Cao su tấm dày 15mm3,78m2
10Máy đóng mở V3, trục vít 2,4m, quay tay2Bộ
11Bu lông M14-4576Bộ
12Chốt 45X (Bulong M35-134)2Bộ
Z IV. Cửa điều tiết cống tiêu ngang D400 (công trình trên tuyến 1)
1Sản xuất cửa van phẳng0,291tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,291tấn
3Gia công khung van0,537tấn
4Lắp dựng khung van0,537tấn
5Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ28,37m2
6Máy đóng mở V0, quay tay9Bộ
7Bu lông M14-4518Bộ
AA V. Cửa điều tiết cống tiêu ngang D1200 (công trình trên tuyến 1)
1Sản xuất cửa van phẳng0,376tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,376tấn
3Gia công khung van0,319tấn
4Lắp dựng khung van0,319tấn
5Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ18,96m2
6Máy đóng mở V2, quay tay3Bộ
7Bu lông M14-456Bộ
AB VI. Phần vận chuyển (công trình trên tuyến 1)
1Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I7,455100m3
AC I. Cống D400 tại C9A+22 (công trình trên tuyến 2)
1Ống cống D4003m
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm3đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm2mối nối
4Đế cống D4003cái
5Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm3cái
6Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2001,11m3
7Bê tông tường, đá 2x4, mác 2001,39m3
8Ván khuôn bản đáy0,03100m2
9Ván khuôn tường0,084100m2
10Sản xuất cửa van phẳng0,032tấn
11Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,032tấn
12Gia công khung van0,06tấn
13Lắp dựng khung van0,06tấn
14Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ3,15m2
15Máy đóng mở V0, quay tay1Bộ
16Bu lông M14-452Bộ
AD I. Tấm đan qua kênh (công trình trên tuyến 3)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2506,34m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,634tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,151100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg111 cấu kiện
AE II. Cống D400 (4 cống áp dụng tại các vị trí C17+39,3; C36+13,6; C38+33; C40+00 )(công trình trên tuyến 3)
1Ống cống D4003m
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm3đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm2mối nối
4Đế cống D4003cái
5Lắp đặt đế cống, đường kính 400mm3cái
6Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2001,11m3
7Bê tông tường, đá 2x4, mác 2001,39m3
8Ván khuôn bản đáy0,03100m2
9Ván khuôn tường0,084100m2
10Sản xuất cửa van phẳng0,032tấn
11Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,032tấn
12Gia công khung van0,06tấn
13Lắp dựng khung van0,06tấn
14Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ3,15m2
15Máy đóng mở V0, quay tay1Bộ
16Bu lông M14-452Bộ
AF III. Cầu qua kênh tại C36A+5 (công trình trên tuyến 3)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5,34100m
2Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng1,67m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,68m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 3,09m3
5Bê tông bản mặt cầu+ gối cầu, đá 1x2, mác 2504,58m3
6Ván khuôn bản mặt cầu+ gối cầu0,191100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 0,381tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 0,07tấn
AG IV. Cống tại đầu tuyến 3 (công trình trên tuyến 3)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,25m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,472100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,215100m3
4Mua đất K9524,295m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 5,01m3
6Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm0,05100m3
7Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2003,66m3
8Bê tông tường đá 2x4, mác 2007,98m3
9Lót nilon tái sinh0,397100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,93m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,315tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg21 cấu kiện
13Ván khuôn bản đáy0,067100m2
14Ván khuôn tường0,644100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,072100m2
AH V. Cống tròn D600 tại cọc C15 (công trình trên tuyến 3)
1Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2001,15m3
2Bê tông tường đá 2x4, mác 2003,29m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,29m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1,03m3
5Lót nilon tái sinh0,109100m2
6Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm0,01100m3
7Cống BTCT M300 đúc sẵn, D6005m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kín 600mm2đoạn ống
9Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D6006cái
10Lắp đặt đế cống đường kính 600mm6cái
11Ván khuôn bản đáy0,058100m2
12Ván khuôn tường0,246100m2
13Ván khuôn mặt đường0,008100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,06m3
15Dăm lót đá 2x4 dày 10cm0,12m3
16Gia công khung van0,164tấn
17Lắp dựng khung van0,164tấn
18Sản xuất cửa van phẳng0,101tấn
19Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,101tấn
20Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ9,13m2
21Máy đóng mở V0 - trục vít L=2,1m quay tay2Bộ
22Bulong bắt trục vít M16-854Bộ
AI 1. 3 cầu áp dụng tại các vị trí C4+3; C5+2,8; C5A+2 (công trình trên tuyến 4)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 16,02100m
2Đá lót 2x4 dày 10cm dưới móng tường5,01m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 20,05m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 9,27m3
5Bê tông bản mặt cầu+ gối cầu, đá 1x2, mác 25013,73m3
6Ván khuôn bản mặt cầu+ gối cầu0,741100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 1,143tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 0,209tấn
AJ 2. Cống trên kênh 11 cống (công trình trên tuyến 4)
1Phá dỡ bê tông mặt cầu cũ11,08m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 26,4100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng 8,25m3
4Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 20024,75m3
5Bê tông tường đá 2x4, mác 20023,79m3
6Cống hộp đúc sẵn (125x125x100x13)cm33m
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,25m - Quy cách 1250x1250mm33đoạn cống
8Ván khuôn bản đáy0,281100m2
9Ván khuôn tường0,953100m2
AK I. Cống tại đầu tuyến 5 (công trình trên tuyến 5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,63m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá2,54m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,068100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,055100m3
5Mua đất K956,215m3
6Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2001,51m3
7Bê tông tường đá 2x4, mác 2002,89m3
8Lót nilon tái sinh0,061100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,21m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,13tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
12Ván khuôn bản đáy0,028100m2
13Ván khuôn tường0,231100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,033100m2
AL II. Cống tròn D600 tại cuối tuyến 5 (công trình trên tuyến 5)
1Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2000,58m3
2Bê tông tường đá 2x4, mác 2001,46m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,14m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,48m3
5Lót nilon tái sinh0,053100m2
6Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm0,005100m3
7Cống BTCT M300 đúc sẵn, D6002,5m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kín 600mm1đoạn ống
9Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D6003cái
10Lắp đặt đế cống đường kính 600mm3cái
11Ván khuôn bản đáy0,029100m2
12Ván khuôn tường0,107100m2
13Ván khuôn mặt đường0,004100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,36m3
15Dăm lót đá 2x4 dày 10cm0,12m3
16Gia công khung van0,077tấn
17Lắp dựng khung van0,077tấn
18Sản xuất cửa van phẳng0,051tấn
19Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,051tấn
20Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ4,43m2
21Máy đóng mở V0 - trục vít L=1,9m quay tay1Bộ
22Bulong bắt trục vít M16-852Bộ
AM 1. Tấm đan qua kênh (công trình trên tuyến 6)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,3m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,23tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,055100m2
4Lắp đặt tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg41 cấu kiện
AN 2. Cống tại đầu tuyến 6 (công trình trên tuyến 6)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép3,95m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,233100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1100m3
4Mua đất K9511,3m3
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,67m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,027100m3
7Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2001,94m3
8Bê tông tường đá 2x4, mác 2003,89m3
9Lót nilon tái sinh0,211100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,56m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,242tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
13Ván khuôn bản đáy0,035100m2
14Ván khuôn tường0,317100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,041100m2
AO 3. Cống tròn D600 tại cuối tuyến 6 (công trình trên tuyến 6)
1Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 2000,58m3
2Bê tông tường đá 2x4, mác 2001,46m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,14m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 0,53m3
5Lót nilon tái sinh0,053100m2
6Cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm0,005100m3
7Cống BTCT M300 đúc sẵn, D6002,5m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kín 600mm1đoạn ống
9Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D6003cái
10Lắp đặt đế cống đường kính 600mm3cái
11Ván khuôn bản đáy0,029100m2
12Ván khuôn tường0,107100m2
13Ván khuôn mặt đường0,004100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,95m3
15Dăm lót đá 2x4 dày 10cm0,12m3
16Gia công khung van0,077tấn
17Lắp dựng khung van0,077tấn
18Sản xuất cửa van phẳng0,051tấn
19Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,051tấn
20Sơn chống gỉ sắt thép 1 lớp lót + 2 lớp phủ4,43m2
21Máy đóng mở V0 - trục vít L=1,9m quay tay1Bộ
22Bulong bắt trục vít M16-852Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.179E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.400 triệu đồng. Trong đó 48.400 triệu đồng = 2 x 24.200 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục: ốp mái (hoặc kè mái) bằng đá hộc xây vữa xi măng và mặt đường bê tông xi măng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình có hạng mục công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi); Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách đo đạc định vị công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư trắc đạc;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
2 Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn1
3 Đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
6 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10T2
11 Máy toàn đạc hoặc thủy bình hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->