Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188255-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211188225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 15:31:00 đến ngày 2021-12-06 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,372,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trường mẫu giáo Hoa Phượng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG + 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM THÔN 1A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V33,348
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,283
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,077
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,61
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,146tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,373100m²
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,935
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,319100m²
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,779
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,278100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,39tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,78
16Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,631
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,466
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,286tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m²
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,982
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,304
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,69
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,528
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,121tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,462
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,407100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,499tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,794
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,434100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,156tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,95
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,779
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,9
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,9
39Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,9
40Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,43tấn
41Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,43tấn
42Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,064100m²
43Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V426cái
44GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,324kg
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,348100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m
47GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,736
48GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,066
49GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ; khung lan can hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,066
50GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,7
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,242
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V145,474
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,144
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,728
55Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,4
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,4m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
59Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100,953
60Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,354
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V166,386
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V230,052
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,209100m²
64Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
66Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
68Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30hộp
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V65m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V165m
73Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG + 01 PHÒNG CÔNG VỤ - ĐIỂM THÔN 2A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,568
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,6
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,413
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,826
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,205tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,386tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,557100m²
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,502
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,437100m²
11Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,561
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,468100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,653tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,678
16Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,147
17Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,042
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,091tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,447tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,668100m²
21Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,106
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,594
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,589
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,52
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,38100m²
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,193tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,316
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,147tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,751tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,976
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,636100m²
34Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,234tấn
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,246
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x14x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,182
37Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,84
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,84
39Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,84
40Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,706tấn
41Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,706tấn
42Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,748100m²
43Lắp đặt ke úp chống bão mái tôn bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V699cái
44GCLD thép fi 6 giằng xà gồ vào tường thu hồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,986kg
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,435100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025100m
47GCLD cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,144
48GCLD cửa sổ bằng khung thép hộp mạ kẽm (phụ kiện đầy đủ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,421
49GCLD khung hoa sắt hộp 14x14 bảo vệ cửa sổ; khung lan can hành langYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,421
50GCLD trần tôn lạnh khung xương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V144,84
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V183,209
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V223,48
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V39,996
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V103,042
55Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,56
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V110,9m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,4m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,4m
59Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V169,28
60Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,507
61Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V223,205
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V344,422
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,008100m²
64Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17bộ
66Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17cái
68Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50hộp
70Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140m
71Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V230m
73Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
C PHÁ DỠ TRƯỜNG CŨ TẠI THÔN 1A
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,79
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,175
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,459
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,64
D PHÁ DỠ TRƯỜNG CŨ TẠI THÔN 2A
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V199,82
2Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,304
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,184
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,4
E THÁO DỠ, DI DỜI MÁI CHE - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 1A
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,451tấn
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V68,904
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,167
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m²
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18
8Bulon chân cột M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,404tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,157tấn
12Lợp lại mái che tường bằng tôn cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,689100m²
13Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V276cái
14Chống thấm lổ đinh mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1mái
15Vật tư phụ (bulon, titke, sơn, đinh …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
16Chỉnh sửa (nối dài/cắt ngắn) cột, khung kèo, khung dầm, xà gồ, mái tôn (gồm vật liệu, nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1mái
F THÁO DỠ, DI DỜI MÁI CHE - ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 2A
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,505tấn
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,26
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,75
4Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m²
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,27
8Bulon chân cột M16Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,07tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,435tấn
11Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,259tấn
12Lợp lại mái che tường bằng tôn cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,783100m²
13Lắp đặt mũ úp sóng tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V313cái
14Chống thấm lổ đinh mái tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1mái
15Vật tư phụ (bulon, titke, sơn, đinh …)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
16Chỉnh sửa (nối dài/cắt ngắn) cột, khung kèo, khung dầm, xà gồ, mái tôn (gồm vật liệu, nhân công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1mái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.059E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
2 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->